Rau củ

1.661 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Khoai tây GL 13.7 / 100 g 4/10 Khoai tây GL 13.7 / 100 g 4/10 Rau giàu kali GL 13.7 / 100 g 5/10 Bắp cải sấy khô GL 14 / 100 g 8/10 Củ năng GL 14 / 100 g 6/10 Khoai lang nướng băm nhỏ GL 14 / 100 g 7.5/10 Khoai môn GL 14 / 100 g 7/10 Khoai tây ăn sáng GL 14 / 100 g 5/10 khoai tây masala GL 14 / 100 g 5/10 Ớt chuông đỏ sấy khô GL 14 / 100 g 8/10 Rau củ tẩm bột tempura chiên giòn GL 14 / 100 g 4/10 Bánh rán rau củ GL 15 / 100 g 4/10 Bánh rán rau củ gia vị GL 15 / 100 g 5.5/10 bí đỏ khô GL 15 / 100 g 8/10 Dưa leo chiên giòn GL 15 / 100 g 4/10 Khoai lang nướng ít dầu và gia vị GL 15 / 100 g 5/10 Khoai mỡ GL 15 / 100 g 6/10 khoai tây duchess GL 15 / 100 g 4/10 Khoai tây luộc GL 15 / 100 g 4/10 khoai tây muối GL 15 / 100 g 4/10 khoai tây nghiền GL 15 / 100 g 4/10 khoai tây nghiền ăn liền GL 15 / 100 g 3/10 Khoai tây nướng GL 15 / 100 g 5/10 Nhân khoai tây GL 15 / 100 g 4/10 Que rau củ tẩm bột chiên GL 15 / 100 g 4/10 Bí ngô tempura GL 16 / 100 g 4/10 bột bí ngô GL 16 / 100 g 7/10 bột cần tây khô GL 16 / 100 g 5/10 khoai tây non nướng GL 16 / 100 g 6/10 vòng hành tây nướng (bột bánh mì nguyên cám) GL 16.5 / 100 g 6/10 bánh khoai tây GL 17 / 100 g 4/10 khoai lang chiên GL 17 / 100 g 6/10 khoai tây GL 17 / 100 g 5/10 bột nấm đông trùng hạ thảo GL 18 / 100 g 8/10 bột tỏi đen GL 18 / 100 g 6.5/10 Chiết xuất rễ rau diếp xoăn rang GL 18 / 100 g 7/10 Hành phi GL 18 / 100 g 4/10 Hỗn hợp khoai tây đỏ nướng GL 18 / 100 g 5/10 Khoai mỡ tím GL 18 / 100 g 6/10 Khoai tây nướng GL 18 / 100 g 4/10 Tỏi sấy lát GL 18 / 100 g 6/10 Bánh khoai tây GL 19 / 100 g 4/10 Bánh khoai tây GL 19 / 100 g 4.5/10 Hành phi GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây cắt múi GL 19 / 100 g 3/10 Khoai tây chiên bằng nồi chiên không dầu GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên gợn sóng GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên nướng GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên viên GL 19 / 100 g 3/10 Khoai tây nướng GL 19 / 100 g 4/10 khoai tây rösti GL 19 / 100 g 4/10 Bánh khoai tây chiên GL 20 / 100 g 3/10 Bột nước ép cần tây lên men GL 20 / 100 g 3/10 Cà chua khô GL 20 / 100 g 6/10 Cà chua phơi nắng GL 20 / 100 g 6/10 Khoai mỡ luộc GL 20 / 100 g 5/10 Bánh khoai tây GL 21 / 100 g 4/10 Bột củ dền GL 21 / 100 g 6/10 Bột tỏi và hành tây sấy khô tự nhiên GL 21 / 100 g 8/10 khoai lang chiên GL 21 / 100 g 4/10 khoai lang viên chiên GL 21 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên lò GL 21 / 100 g 4/10 khoai tây viên chiên GL 21 / 100 g 3/10 khoai tây viên chiên đông lạnh GL 21 / 100 g 3/10 Nuggets khoai tây GL 21 / 100 g 4/10 rau củ sấy khô GL 21 / 100 g 5/10 Bột tỏi GL 22 / 100 g 7/10 bột tỏi khô không muối GL 22 / 100 g 7/10 Hành chiên giòn GL 22 / 100 g 3/10 khoai lang chiên GL 22 / 100 g 5/10 tỏi khô GL 22 / 100 g 6/10 tỏi khô (bột) GL 22 / 100 g 7/10 Bánh khoai tây chiên GL 23 / 100 g 2/10 bột bí đỏ GL 23 / 100 g 7/10 bột hành lá GL 23 / 100 g 8/10 Bột ớt cayenne hữu cơ GL 23 / 100 g 8/10 bột tỏi và hành khô GL 23 / 100 g 7.5/10 Khoai tây chiên giòn GL 23 / 100 g 3/10 sắn luộc GL 23 / 100 g 4/10 Bánh khoai tây chiên nhỏ GL 24 / 100 g 3/10 bột hành GL 24 / 100 g 6/10 Hành tây khô GL 24 / 100 g 8/10 khoai lang tẩm bột chiên tempura GL 24 / 100 g 4/10 khoai tây chiên lát tròn GL 24 / 100 g 3/10 Ớt chuông khô GL 24 / 100 g 8/10 bột cà chua GL 25 / 100 g 6/10 bột cà rốt GL 25 / 100 g 7/10 khoai lang hầm GL 25 / 100 g 3/10 bột cà rốt khô GL 26 / 100 g 6/10 khoai tây chiên mặt cười GL 26 / 100 g 2/10 Khoai tây cười GL 26 / 100 g 3/10 rau củ sấy khô dạng bột (cà rốt, cần tây, cà chua, không thêm muối) GL 26 / 100 g 8/10 Khoai tây chiên rau củ GL 27 / 100 g 7/10 Hành khô GL 28 / 100 g 6/10 khoai tây chiên hình vỏ quạt GL 29 / 100 g 2/10 hành lá GL 30 / 100 g 5/10 khoai tây chiên GL 31 / 100 g 3/10 Khoai tây chiên GL 31 / 100 g 3/10 khoai tây chiên kiểu gợn sóng GL 31 / 100 g 3/10 Khoai tây chiên lò nướng GL 31 / 100 g 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.