Rau củ

1.661 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Sắn GL 32 / 100 g 3/10 Khoai tây chiên rau củ GL 33 / 100 g 3/10 Khoai tây sợi mỏng GL 37 / 100 g 2/10 Khoai lang chiên GL 39 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên củ dền GL 39 / 100 g 4/10 khoai tây chiên sợi nhỏ GL 40 / 100 g 2/10 Bột củ dền GL 46 / 100 g 6/10 Củ dền khô GL 47 / 100 g 5/10 Khoai tây khô GL 62 / 100 g 3/10 Khoai tây sấy khô dạng vụn GL 71 / 100 g 3/10 Bạc hà 9/10 Bạc hà 10/10 bạc hà khô 8/10 Bánh tráng khoai môn konjac 10/10 Bột konjac 8/10 Bột nghệ 8/10 bột ớt bột hun khói 7/10 Bột tảo chlorella 7/10 bún konjac 9/10 Cải xoong 10/10 chất xơ thực vật 10/10 Chimichurri 9/10 Cỏ xạ hương khô 9/10 Hẹ 9/10 Hẹ tây 9/10 Hỗn hợp gia vị tiêu và tỏi 9/10 Kinh giới 8/10 Kinh giới cay khô 8/10 Kinh giới khô 9/10 Lá bạc hà 9.5/10 lá bạc hà khô 10/10 Lá chuối 10/10 Lá hương thảo khô 8/10 mì shirataki 7/10 Mì Shirataki 9/10 Mì tảo bẹ 7/10 Nấm enoki 9/10 Nấm mèo đen 9/10 Nấm mèo khô 9/10 ngải giấm 7/10 Ngò rí 10/10 ngò tây khô 9/10 Nhũ tương ngò rí và chanh với dầu bơ 8/10 nước dùng rau củ 7/10 Ớt paprika hun khói 9/10 Protein khoai tây 6/10 rau mùi 10/10 Rong biển khô 9/10 Rong biển khô nghiền 8/10 Rong biển khô xay 9/10 rong biển nori 9/10 Rong biển xanh 9/10 Sốt chimichurri 8/10 Sốt nghệ tươi với dầu dừa nguyên chất ép lạnh 7/10 thì là khô 9/10 Tiêu xanh ngâm nước muối 6/10 tỏi ngâm dầu 6/10 Tỏi ngâm dầu ô liu 7/10 tỏi phi 4/10 Vỏ bắp 9/10 Xô thơm khô 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.