GL 0.3 trên muỗng cà phê điển hình (5 g) · GL 6.3 trên 100 g
thì là khô có chỉ số đường huyết là 15, bằng với Thì là nguyên bản (15). Một muỗng cà phê điển hình (5 g) thêm tải lượng đường huyết là 0.3.
Cập nhật 12 thg 2, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #171322 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
thì là khô là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 tsp | 1 g | 0.1 |
| 1 tbsp | 3 g | 0.2 |
| Calo | 253 kcal |
| Carbohydrate | 55.82 g |
| Đường (tổng) | 0 g |
| Tự nhiên | 0 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 13.6 g |
| Hoà tan | 4.1 g |
| Không hoà tan | 9.5 g |
| Protein | 19.96 g |
| Chất béo | 4.36 g |
| Bão hoà | 1.1 g |
| Không bão hoà | 3.26 g |
| Natri | 208 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
thì là khô có chỉ số đường huyết là 15 (Thấp). Một muỗng cà phê điển hình (5 g) có tải lượng đường huyết là 0.3; trên 100 g tải lượng đường huyết là 6.3.
thì là khô có chỉ số đường huyết thấp (15), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của Thì là trong cơ sở dữ liệu này, Thì là có tải lượng đường huyết thấp nhất (0.7 trên 100 g).
Xem thì là khô trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.