Rau củ

1.661 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Nước dùng rau củ và rong biển GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước dùng nấm và rong biển (ít natri) GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước dùng thảo mộc tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 Húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 húng quế thánh GL 0.1 / 100 g 9/10 húng quế tím GL 0.1 / 100 g 10/10 Lá húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước sốt nước dùng rau củ giảm muối (không muối, có thảo mộc và gia vị) GL 0.1 / 100 g 10/10 thạch rau củ không muối GL 0.1 / 100 g 9/10 Hương vị ngò rí GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá cần tây GL 0.2 / 100 g 10/10 lá lô hội GL 0.2 / 100 g 9/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá xương rồng nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 Nấm sữa thông GL 0.2 / 100 g 9.8/10 nopal nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 nopalitos luộc GL 0.2 / 100 g 10/10 nước dùng rau lên men GL 0.2 / 100 g 9/10 Salad cải xoăn và rau rocket GL 0.2 / 100 g 10/10 Nước dùng rau củ không muối GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau củ không thêm đường GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước dùng rau ít natri GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau lá tự làm (rau chân vịt, cải xoăn, thảo mộc, ít muối) GL 0.2 / 100 g 10/10 bắp cải Trung Quốc đã nấu chín GL 0.3 / 100 g 10/10 Cải Quảng Đông GL 0.3 / 100 g 9/10 Cải thảo GL 0.3 / 100 g 9.5/10 cải thìa GL 0.3 / 100 g 10/10 cải thìa GL 0.3 / 100 g 10/10 Dưa chuột gọt vỏ GL 0.3 / 100 g 10/10 giống mầm cỏ linh lăng GL 0.3 / 100 g 10/10 Lá chanh kaffir GL 0.3 / 100 g 10/10 Lá chanh Thái GL 0.3 / 100 g 10/10 rau thơm tươi GL 0.3 / 100 g 10/10 Thảo mộc và thực vật GL 0.3 / 100 g 10/10 Mùi tây GL 0.3 / 100 g 9/10 Thảo mộc tươi GL 0.3 / 100 g 10/10 Asperges en conserve GL 0.3 / 100 g 7/10 Dưa chuột lên men không muối GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chuột muối chua nhẹ GL 0.3 / 100 g 6/10 Mizuna GL 0.3 / 100 g 10/10 Nấm rừng hoang dã GL 0.3 / 100 g 9/10 Nón nấm portobello tươi GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Xà lách batavia hữu cơ GL 0.3 / 100 g 10/10 xà lách bơ GL 0.3 / 100 g 9/10 Xà lách Gentile GL 0.3 / 100 g 10/10 xà lách lá sồi GL 0.3 / 100 g 9/10 Xà lách lollo bianco GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách Lollo Bionda hữu cơ GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách lollo rosso GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách mỡ GL 0.3 / 100 g 8/10 xà lách xoăn GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Cánh hoa hồng GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chuột muối GL 0.3 / 100 g 5/10 dưa chuột muối GL 0.3 / 100 g 5/10 Dưa chuột muối thì là (không đường, thái nhỏ) GL 0.3 / 100 g 6/10 Lá thì là GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chua lát GL 0.4 / 100 g 6/10 dưa chuột muối GL 0.4 / 100 g 6/10 dưa chuột muối lát GL 0.4 / 100 g 7/10 Dưa chuột ngâm giấm GL 0.4 / 100 g 6/10 Dưa muối lát mỏng GL 0.4 / 100 g 4/10 Dưa leo muối ít muối không đường GL 0.4 / 100 g 9/10 nấm portobello GL 0.4 / 100 g 10/10 Bạc hà GL 0.4 / 100 g 9/10 Dưa chuột lên men GL 0.4 / 100 g 9/10 Gừng ngâm không đường GL 0.4 / 100 g 8/10 Lá kinh giới chanh GL 0.4 / 100 g 10/10 Rau lá xanh với hạt cây gai dầu sống GL 0.4 / 100 g 10/10 Rong biển wakame trộn giấm gạo và hạt mè GL 0.4 / 100 g 8/10 salad xương rồng GL 0.4 / 100 g 9/10 Nấm nướng GL 0.4 / 100 g 9.5/10 Nấm portobello nướng GL 0.4 / 100 g 10/10 Cải rổ GL 0.4 / 100 g 10/10 rau diếp Romaine GL 0.4 / 100 g 10/10 Rau xà lách baby GL 0.4 / 100 g 10/10 Xà lách búp GL 0.4 / 100 g 9/10 Xà lách dại GL 0.4 / 100 g 10/10 Xà lách lá GL 0.4 / 100 g 8/10 xà lách xanh GL 0.4 / 100 g 10/10 Cần tây lên men GL 0.5 / 100 g 9/10 Dưa cải muối tỏi và thì là Vadasz GL 0.5 / 100 g 8/10 Rong biển wakame GL 0.5 / 100 g 9/10 Cần tây đóng hộp GL 0.5 / 100 g 6/10 Bí đao GL 0.5 / 100 g 10/10 Bí Güicoy GL 0.5 / 100 g 10/10 Bí ngòi GL 0.5 / 100 g 9/10 bí ngòi hầm GL 0.5 / 100 g 10/10 bí ngòi nướng GL 0.5 / 100 g 9/10 bí ngòi nướng GL 0.5 / 100 g 10/10 bí ngòi thái lát mỏng GL 0.5 / 100 g 9/10 bí ngòi tươi, cắt hạt lựu GL 0.5 / 100 g 10/10 bí ngòi vàng GL 0.5 / 100 g 10/10 bí ngòi xay nhuyễn GL 0.5 / 100 g 9/10 cà chua bi vàng GL 0.5 / 100 g 10/10 cà chua vàng GL 0.5 / 100 g 9/10 cần tây xào GL 0.5 / 100 g 9/10 Dưa leo ngâm gừng GL 0.5 / 100 g 9/10 Dưa leo tươi GL 0.5 / 100 g 10/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.