bí đỏ khô

bí đỏ khô

GI 40 · ThấpGL 22.5 / cốc8/10

GI thấp

40 GI

GL 22.5 trên cốc điển hình (150 g) · GL 15 trên 100 g

Điểm Logi 8/10

bí đỏ khô có chỉ số đường huyết là 40, thấp hơn Bí ngô nguyên bản (51). Một cốc điển hình (150 g) thêm tải lượng đường huyết là 22.5.

Cập nhật 13 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Thay cho thực phẩm này

Các dạng của Bí ngô

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

bí đỏ khô là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

180
Calo
38 g
Carbohydrate
3 g
Protein
0.5 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo180 kcal
Carbohydrate38 g
Đường (tổng)18 g
Tự nhiên18 g
Thêm vào0 g
Chất xơ12 g
Hoà tan3.6 g
Không hoà tan8.4 g
Protein3 g
Chất béo0.5 g
Bão hoà0.1 g
Không bão hoà0.4 g
Natri10 mg

Mức độ chế biến

35%
Vừa phải

Chất gây dị ứng

Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của bí đỏ khô là bao nhiêu?

bí đỏ khô có chỉ số đường huyết là 40 (Thấp). Một cốc điển hình (150 g) có tải lượng đường huyết là 22.5; trên 100 g tải lượng đường huyết là 15.

bí đỏ khô có phù hợp cho người kháng insulin không?

bí đỏ khô có chỉ số đường huyết thấp (40), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.

Dạng nào của Bí ngô có tải lượng đường huyết thấp nhất?

Trong các dạng của Bí ngô trong cơ sở dữ liệu này, bí đỏ luộc có tải lượng đường huyết thấp nhất (3 trên 100 g).

Xem bí đỏ khô trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.