Hạt khô

262 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Đậu phộng sống nguyên vỏ GL 2.3 / 100 g 8/10 đậu phộng vụn GL 2.3 / 100 g 8/10 Hạt và hạt hỗn hợp sống (không đường) GL 2.3 / 100 g 9/10 Nhân đậu phộng sống GL 2.3 / 100 g 8/10 Hạnh nhân rang với bột ca cao không đường GL 2.4 / 100 g 8/10 Hạt hỗn hợp sống GL 2.4 / 100 g 8.5/10 Hỗn hợp các loại hạt sống GL 2.4 / 100 g 8/10 Hỗn hợp hạt GL 2.4 / 100 g 8.5/10 Hỗn hợp hạt không đường GL 2.4 / 100 g 8/10 Hạt phỉ còn vỏ GL 2.5 / 100 g 8.5/10 Hạt phỉ đã bóc vỏ GL 2.5 / 100 g 9/10 Bơ đậu phộng thuần chay GL 2.5 / 100 g 7.5/10 Bánh quy hạt lanh, hạt chia và hạt hướng dương GL 2.7 / 100 g 8/10 bơ hạnh nhân và quế không đường GL 2.7 / 100 g 8/10 Hạt và hạnh nhân GL 2.7 / 100 g 8/10 Hỗn hợp hạnh nhân, óc chó và hạt điều không muối, gia vị nhẹ GL 2.7 / 100 g 8.5/10 bơ đậu phộng GL 2.8 / 100 g 7/10 Bơ đậu phộng 100% GL 2.8 / 100 g 8.5/10 bơ đậu phộng tự nhiên GL 2.8 / 100 g 8/10 hạnh nhân rang vụn GL 2.9 / 100 g 8/10 bánh mì bột hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt ca cao nghiền GL 2.9 / 100 g 8/10 hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh nâu GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh ngâm nước GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh nghiền dập GL 2.9 / 100 g 9/10 Vỏ hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Bánh quy hạt bí, hạt hướng dương và các loại hạt GL 3 / 100 g 8/10 Bơ hạnh nhân GL 3 / 100 g 7/10 bột đậu phộng GL 3 / 100 g 9/10 bột hạt anh túc GL 3 / 100 g 8.5/10 bột hạt phỉ GL 3 / 100 g 8/10 Bột nhão hạnh nhân GL 3 / 100 g 8/10 bột nhão hạt dẻ cười GL 3 / 100 g 7/10 Cụm đậu phộng và hạt mè (kết dính bằng lòng trắng trứng, không thêm đường) GL 3 / 100 g 7/10 Gia vị dukkah GL 3 / 100 g 6/10 Hạt điều ngâm với siro hương phong không đường GL 3 / 100 g 7/10 kem hạt điều GL 3 / 100 g 7/10 Phô mai hạt điều tự làm GL 3 / 100 g 6.5/10 Phô mai parmesan thuần chay (dựa trên hạt điều) GL 3 / 100 g 6/10 Súp đậu phộng GL 3 / 100 g 6/10 Hạnh nhân GL 3.2 / 100 g 9/10 Hạnh nhân GL 3.2 / 100 g 9/10 hạnh nhân bào nhuyễn GL 3.2 / 100 g 8.5/10 Hạnh nhân có chút muối, không đường thêm GL 3.2 / 100 g 8.5/10 Hạnh nhân rang, không thêm dầu hoặc muối GL 3.2 / 100 g 8/10 Hạnh nhân sống không muối GL 3.2 / 100 g 9/10 hạnh nhân vụn GL 3.2 / 100 g 8/10 Mandorle con guscio GL 3.2 / 100 g 9/10 Hạnh nhân ngâm GL 3.3 / 100 g 9/10 hạt hồ trăn muối giấm GL 3.3 / 100 g 7.5/10 bơ hạt với ca cao không đường GL 3.6 / 100 g 8/10 Dukkah (không muối) GL 3.6 / 100 g 8/10 Bánh quy hạt GL 4 / 100 g 7.5/10 Bơ quả óc chó vị quế với chất tạo ngọt tự nhiên GL 4 / 100 g 7/10 mè pasta với ớt cay GL 4 / 100 g 7/10 Sốt đậu phộng GL 4 / 100 g 4/10 Sốt mè nguyên hạt tahini GL 4 / 100 g 7/10 Sốt tahini tỏi ớt nhà làm GL 4 / 100 g 6.5/10 Hạt dẻ cười GL 4.2 / 100 g 9/10 Hạt dẻ cười nguyên vỏ GL 4.2 / 100 g 8/10 hạt dẻ cười rang muối GL 4.2 / 100 g 7/10 Hạt dẻ cười rang muối nhẹ GL 4.2 / 100 g 8/10 Bột hạt chia GL 4.3 / 100 g 9/10 Bột hạt lanh vàng GL 4.3 / 100 g 9/10 Bơ hạt tự nhiên với ca cao không đường và ít chất làm ngọt GL 4.5 / 100 g 7/10 Chiết xuất hạt dẻ cười GL 4.5 / 100 g 5/10 Cụm hạt và hạt giống (kết dính bằng lòng trắng trứng hoặc siro chất xơ) GL 4.5 / 100 g 7/10 Bơ hạt hướng dương GL 5 / 100 g 7/10 Bột protein đậu phộng tách béo GL 5 / 100 g 8.5/10 dukkah hạt điều GL 5 / 100 g 6/10 Nước sốt hạt hỗn hợp GL 5 / 100 g 6/10 Sốt tahini với nước cốt chanh và xoài xay nhuyễn GL 5 / 100 g 6.5/10 bơ hạt hướng dương GL 5.3 / 100 g 7/10 Nhân hạt hướng dương GL 5.3 / 100 g 7/10 Tahini cổ điển GL 5.6 / 100 g 8/10 Bột sữa thực vật thay thế GL 6 / 100 g 7/10 Hạt hướng dương rang GL 6.5 / 100 g 7/10 bơ điều GL 7 / 100 g 7/10 bột bơ đậu phộng tách béo GL 7 / 100 g 6/10 Granola hạt và hạt giống với inulin GL 7 / 100 g 7/10 hạt hướng dương GL 7 / 100 g 8/10 Hạt hướng dương đã bóc vỏ GL 7 / 100 g 8/10 Hạt hướng dương nghiền GL 7 / 100 g 8/10 Hạt hướng dương rang nhẹ GL 7 / 100 g 7/10 Hạt hướng dương sống không muối GL 7 / 100 g 8/10 Hạt salad hỗn hợp GL 7 / 100 g 8/10 kem đậu phộng GL 7 / 100 g 6.5/10 Kem hạt điều nghệ GL 7 / 100 g 7/10 Tahini GL 7.3 / 100 g 8.6/10 Bột hạt điều thô GL 8 / 100 g 7/10 hạt điều GL 8 / 100 g 7/10 Hạt điều GL 8 / 100 g 7/10 Hạt điều rang GL 8 / 100 g 7/10 hạt điều xay GL 8 / 100 g 7/10 Hạt mè GL 8.2 / 100 g 8/10 Đồ ăn nhẹ đậu phộng GL 9 / 100 g 6/10 hạt cacao rang xay GL 9 / 100 g 7/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.