hạt lanh

hạt lanh

GI 10 · ThấpGL 2.9 / 100 g9/10

GI thấp

10 GI

GL 2.9 trên 100 g

Điểm Logi 9/10
  • Extremely high fiber content
  • High calorie density

hạt lanh có chỉ số đường huyết là 10 (Thấp).

Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ AI, kiểm duyệt bởi con người) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Các dạng của hạt lanh

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

hạt lanh là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

534
Calo
29 g
Carbohydrate
18.3 g
Protein
42.2 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo534 kcal
Carbohydrate29 g
Đường (tổng)1.6 g
Tự nhiên1.6 g
Thêm vào0 g
Chất xơ27.3 g
Hoà tan8.2 g
Không hoà tan19.1 g
Protein18.3 g
Chất béo42.2 g
Bão hoà3.7 g
Không bão hoà36.5 g
Natri30 mg

Mức độ chế biến

20%
Tối thiểu
Tại sao điểm này?
  • Extremely high fiber content
  • Rich in omega-3 fatty acids
  • Low glycemic impact
  • High calorie density
  • Potential digestive issues if consumed in excess

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của hạt lanh là bao nhiêu?

hạt lanh có chỉ số đường huyết là 10 (Thấp) và tải lượng đường huyết là 2.9 trên 100 g.

hạt lanh có phù hợp cho người kháng insulin không?

hạt lanh có chỉ số đường huyết thấp (10), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.

Dạng nào của hạt lanh có tải lượng đường huyết thấp nhất?

hạt lanh có tải lượng đường huyết thấp nhất trong tất cả các dạng của hạt lanh trong cơ sở dữ liệu này (2.9 trên 100 g).

Xem hạt lanh trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.