Trái cây

502 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

hồng xiêm GL 13 / 100 g 5/10 Mãng cầu GL 13 / 100 g 6/10 sumac GL 13 / 100 g 8/10 bột amla GL 14 / 100 g 9/10 chuối xanh GL 14 / 100 g 6/10 chuối xanh nướng GL 14 / 100 g 7/10 dứa chiên GL 14 / 100 g 5/10 Me GL 14 / 100 g 6.5/10 bột vỏ chanh GL 15 / 100 g 8/10 Chiết xuất mâm xôi cô đặc GL 15 / 100 g 6.5/10 chuối nấu chín GL 15 / 100 g 6/10 Anh đào khô GL 16 / 100 g 5/10 Chuối sứ GL 16 / 100 g 5/10 Anh đào khô không đường GL 17 / 100 g 6/10 Bột camu camu GL 17 / 100 g 8/10 Bột quả anh đào acerola GL 17 / 100 g 9/10 Sốt mận GL 17 / 100 g 5/10 chuối luộc GL 18 / 100 g 6/10 Mận khô GL 18 / 100 g 5/10 Mận khô bỏ hạt GL 18 / 100 g 5/10 quả trứng gà GL 18 / 100 g 7/10 Bột hắc mai biển GL 19 / 100 g 6/10 Bột quả mâm xôi sấy thăng hoa GL 19 / 100 g 8/10 mận khô không lưu huỳnh GL 19 / 100 g 6/10 bột lý chua đen GL 20 / 100 g 7/10 Chất xơ táo GL 20 / 100 g 8/10 Chiết xuất quả lý chua đen GL 20 / 100 g 4/10 chiết xuất quả thanh lương trà GL 20 / 100 g 4/10 Mơ khô GL 20 / 100 g 6/10 quả trứng GL 20 / 100 g 5/10 bột quả mọng khô GL 21 / 100 g 8/10 bột quả tầm xuân GL 21 / 100 g 7/10 Quả lý chua đen khô GL 21 / 100 g 6/10 quả kỷ tử khô GL 22 / 100 g 6/10 Chuối chiên GL 23 / 100 g 4/10 Mâm xôi khô GL 23 / 100 g 6/10 Táo sấy không đường GL 23 / 100 g 6/10 Táo sấy ngọt GL 23 / 100 g 4/10 Bột chanh dây sấy thăng hoa GL 24 / 100 g 7/10 Lê khô GL 24 / 100 g 6/10 Mâm xôi khô GL 24 / 100 g 6/10 tầm bóp sấy khô GL 25 / 100 g 5/10 Chà là Ajwa GL 26 / 100 g 5/10 Chuối chiên chín GL 26 / 100 g 4/10 Chuối chiên GL 28 / 100 g 3/10 quả mọng sấy đông khô GL 28 / 100 g 8/10 Chiết xuất dứa GL 29 / 100 g 3/10 Chiết xuất việt quất GL 29 / 100 g 4/10 Quả mọng rừng GL 29 / 100 g 6/10 Dâu tằm trắng GL 30 / 100 g 6.5/10 Dâu tây khô (không đường thêm) GL 30 / 100 g 5/10 Chà là đông lạnh GL 31 / 100 g 4/10 Mía GL 31 / 100 g 2/10 Chà là GL 31.5 / 100 g 4/10 Chà là khô GL 31.5 / 100 g 5/10 Chà là kurma GL 31.5 / 100 g 5/10 Chà là thường GL 31.5 / 100 g 4/10 Mảnh chà là GL 31.5 / 100 g 5/10 bột cam khô GL 32 / 100 g 4/10 hoa quả sấy lạnh GL 32 / 100 g 7/10 Mật lựu (không đường thêm) GL 34 / 100 g 3/10 Mứt sung GL 34 / 100 g 4/10 Nước ép việt quất cô đặc GL 34 / 100 g 2/10 Trái cây dạng bột GL 34 / 100 g 7/10 Chà là Zahidi GL 35 / 100 g 5/10 Lê sấy thăng hoa GL 35 / 100 g 6/10 bột anh đào GL 36 / 100 g 5/10 bột carob GL 36 / 100 g 3/10 Bột chuối xanh GL 36 / 100 g 8/10 bột táo GL 36 / 100 g 4/10 Bột xoài xanh khô với ớt cayenne GL 36 / 100 g 4/10 hỗn hợp trái cây sấy khô GL 36 / 100 g 4/10 táo tàu khô GL 36 / 100 g 6/10 đường chà là GL 37.5 / 100 g 5/10 mứt chà là GL 38 / 100 g 4/10 Sung khô GL 39 / 100 g 4/10 Dâu tây khô GL 40 / 100 g 4/10 bột chà là GL 41 / 100 g 3/10 quả mọng sấy khô GL 41 / 100 g 4/10 Trái cây sấy khô GL 41 / 100 g 4/10 Xương rồng lê gai sấy khô GL 41 / 100 g 4/10 Việt quất khô GL 42 / 100 g 4/10 xoài khô GL 44 / 100 g 3/10 Nho khô GL 46 / 100 g 3/10 Chà là bỏ hạt GL 46.5 / 100 g 3/10 Chà là khô GL 46.5 / 100 g 4.5/10 Bột xoài sấy khô GL 48 / 100 g 4/10 chuối sấy khô GL 48 / 100 g 3/10 Nho khô GL 50.6 / 100 g 3/10 Nho khô GL 50.7 / 100 g 3/10 Nam việt quất khô muối biển GL 51 / 100 g 2/10 Nho khô Sultana GL 51.5 / 100 g 3/10 Nho khô trắng GL 51.5 / 100 g 4/10 đu đủ khô GL 52 / 100 g 3/10 Dứa khô GL 53 / 100 g 4/10 Bột chuối GL 55 / 100 g 4/10 Ô liu đen cắt lát 7/10 ô liu sấy khô 5/10 quả vani tươi 8/10 Tinh dầu và vỏ cam quýt tự nhiên 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.