GL 73.5 trên cốc (145 g) · GL 50.7 trên 100 g
Nho khô có chỉ số đường huyết là 64 (Trung bình). Một cốc (145 g) thêm tải lượng đường huyết là 73.5.
Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #168166 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Nho khô là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 cup, (not packed) | 145 g | 73.5 |
| 1 cup, packed | 165 g | 83.6 |
| Calo | 299 kcal |
| Carbohydrate | 79.2 g |
| Đường (tổng) | 59.2 g |
| Tự nhiên | 59.2 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 3.7 g |
| Hoà tan | 1.1 g |
| Không hoà tan | 2.6 g |
| Protein | 3.1 g |
| Chất béo | 0.5 g |
| Bão hoà | 0.1 g |
| Không bão hoà | 0.4 g |
| Natri | 11 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Salad súp lơ nướng, gạo hoang và đậu lăng 60 phút · 11 nguyên liệu · trung bình
Bánh cuộn quế ngũ cốc nguyên hạt phủ sốt táo (Chỉ số đường huyết thấp) 230 phút · 15 nguyên liệu · nâng cao
Đùi gà nướng gia vị Ma-rốc kèm salad cà rốt cam 60 phút · 12 nguyên liệu · trung bình
Thanh năng lượng muesli ít đường 40 phút · 12 nguyên liệu · dễ Nho khô có chỉ số đường huyết là 64 (Trung bình). Một cốc (145 g) có tải lượng đường huyết là 73.5; trên 100 g tải lượng đường huyết là 50.7.
Nho khô có chỉ số đường huyết trung bình (64). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là quả kỷ tử khô.
Trong các dạng của Nho khô trong cơ sở dữ liệu này, Sô-cô-la nho khô có tải lượng đường huyết thấp nhất (39 trên 100 g).
Xem Nho khô trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.