GL 29.9 trên cốc (130 g) · GL 23 trên 100 g
Táo sấy ngọt có chỉ số đường huyết là 35, thấp hơn Táo nguyên bản (36). Một cốc (130 g) thêm tải lượng đường huyết là 29.9.
Cập nhật 3 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Táo sấy ngọt là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 muỗng canh | 8 g | 1.8 |
| 1 serving | 40 g | 9.2 |
| 1 cốc | 130 g | 29.9 |
| Calo | 243 kcal |
| Carbohydrate | 65 g |
| Đường (tổng) | 57 g |
| Tự nhiên | 57 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 8.7 g |
| Hoà tan | 2.6 g |
| Không hoà tan | 6.1 g |
| Protein | 1.2 g |
| Chất béo | 0.3 g |
| Bão hoà | 0.05 g |
| Không bão hoà | 0.1 g |
| Natri | 6 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Táo sấy ngọt có chỉ số đường huyết là 35 (Thấp). Một cốc (130 g) có tải lượng đường huyết là 29.9; trên 100 g tải lượng đường huyết là 23.
Táo sấy ngọt có chỉ số đường huyết thấp (35), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.
Trong các dạng của Táo trong cơ sở dữ liệu này, Táo có tải lượng đường huyết thấp nhất (5 trên 100 g).
Xem Táo sấy ngọt trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.