Trái cây

502 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Táo đỏ ngon GL 6 / 100 g 8/10 Táo Gala GL 6 / 100 g 8.5/10 Táo Honeycrisp GL 6 / 100 g 8/10 Táo Idared GL 6 / 100 g 8.5/10 Táo Jonagold GL 6 / 100 g 9/10 táo luộc GL 6 / 100 g 8/10 Táo nấu chín GL 6 / 100 g 7/10 Táo nướng với quế GL 6 / 100 g 7/10 Táo nướng với quế GL 6 / 100 g 8/10 Táo nướng với quế GL 6 / 100 g 8/10 Táo Pink Lady GL 6 / 100 g 8.5/10 táo vàng GL 6 / 100 g 8.5/10 Thanh long đông lạnh GL 6 / 100 g 8/10 Trái cây hỗn hợp GL 6 / 100 g 7/10 Trái cây xay nhuyễn nguyên quả GL 6 / 100 g 7/10 việt quất đen đông lạnh GL 6 / 100 g 9/10 chanh dây GL 7 / 100 g 9/10 Chất làm ngọt từ trái cây nguyên quả xay nhuyễn GL 7 / 100 g 8/10 Chất xơ táo GL 7 / 100 g 9/10 cùi dừa GL 7 / 100 g 6/10 Dứa nướng GL 7 / 100 g 7.5/10 Kiwi đã gọt vỏ GL 7 / 100 g 8/10 Kiwi nguyên quả GL 7 / 100 g 8/10 kiwi vàng GL 7 / 100 g 9/10 kiwi vàng GL 7 / 100 g 7/10 Mứt hạt chia mơ tự làm (không đường thêm) GL 7 / 100 g 8/10 Nước sốt mận không đường GL 7 / 100 g 6/10 quả acai sấy lạnh GL 7 / 100 g 8/10 quả cây dâu tây GL 7 / 100 g 8/10 quả nhãn GL 7 / 100 g 7/10 Sơn trà Nhật Bản GL 7 / 100 g 7/10 Thịt chanh dây GL 7 / 100 g 8/10 Thịt quả chanh dây GL 7 / 100 g 9/10 Trái kiwi GL 7 / 100 g 9/10 Việt quất GL 7 / 100 g 8/10 Việt quất rừng GL 7 / 100 g 8.5/10 Việt quất tươi (nghiền) GL 7 / 100 g 9/10 xoài đông lạnh GL 7 / 100 g 7/10 Xoài xanh GL 7 / 100 g 8/10 Xoài xay nhuyễn GL 7 / 100 g 6/10 Việt quất GL 7.7 / 100 g 8/10 Dứa tươi GL 7.7 / 100 g 6/10 Dứa tươi cắt GL 7.7 / 100 g 7/10 bột quả acai GL 8 / 100 g 6/10 cốc trái cây GL 8 / 100 g 5.5/10 Dứa đông lạnh GL 8 / 100 g 6/10 Dứa miếng hộp GL 8 / 100 g 4/10 Jabuticaba GL 8 / 100 g 8.5/10 Măng cụt GL 8 / 100 g 8/10 Nho Albariño GL 8 / 100 g 7/10 nho trắng GL 8 / 100 g 7/10 Nước ép nho chưa lên men GL 8 / 100 g 5/10 Pinot grigio GL 8 / 100 g 3/10 Puré trái vải GL 8 / 100 g 6.5/10 sốt táo GL 8 / 100 g 4/10 thịt quả gáo GL 8 / 100 g 8/10 Vải thiều GL 8 / 100 g 6/10 Xoài GL 8 / 100 g 6/10 Xoài cắt khối GL 8 / 100 g 6/10 chôm chôm GL 9 / 100 g 5/10 Chuối xay đông lạnh với bơ hạnh nhân tự nhiên GL 9 / 100 g 8/10 Đào đóng hộp nửa quả GL 9 / 100 g 4/10 Hồng Mỹ GL 9 / 100 g 6/10 Nho Caíño GL 9 / 100 g 7/10 Nho đen GL 9 / 100 g 7.5/10 Nho đông lạnh GL 9 / 100 g 8/10 Nho không hạt GL 9 / 100 g 6/10 Nho Loureiro GL 9 / 100 g 6/10 Nho xanh GL 9 / 100 g 6/10 quýt đóng hộp GL 9 / 100 g 4/10 sinh tố dứa GL 9 / 100 g 6/10 Sốt táo GL 9 / 100 g 5/10 Táo hầm GL 9 / 100 g 5/10 Chuối xanh GL 9.6 / 100 g 8.5/10 Nho GL 9.6 / 100 g 7/10 Nho GL 9.6 / 100 g 6/10 Nho đỏ GL 9.6 / 100 g 6/10 Chuối xanh GL 10 / 100 g 8/10 Chuối xanh luộc GL 10 / 100 g 8/10 dứa nướng GL 10 / 100 g 4/10 Mứt sung tươi GL 10 / 100 g 7.5/10 Trái cây hỗn hợp GL 10 / 100 g 4/10 bơ táo không đường GL 11 / 100 g 6/10 Chuối đông lạnh GL 11 / 100 g 6/10 đào ngâm đường GL 11 / 100 g 4/10 Kem chuối GL 11 / 100 g 8/10 Sapota GL 11 / 100 g 6/10 Việt quất nấu nhẹ GL 11 / 100 g 8/10 Chuối GL 11.6 / 100 g 5/10 bột nước cốt chanh (không đường) GL 12 / 100 g 7/10 chuối elachi GL 12 / 100 g 7.5/10 Chuối sứ GL 12 / 100 g 8/10 Chuối sứ GL 12 / 100 g 7.5/10 Dâu tây ngâm siro GL 12 / 100 g 3/10 Mãng cầu Mỹ GL 12 / 100 g 8/10 Mít GL 12 / 100 g 4/10 Quả bách xù GL 12 / 100 g 7/10 Siro chuối GL 12 / 100 g 5/10 Cherry đóng hộp GL 13 / 100 g 3/10 Chuối sứ GL 13 / 100 g 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.