Trái cây

449 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Mứt quả mọng hạt chia GL 5 / 100 g 8/10 nam việt quất không đường GL 5 / 100 g 8/10 Nam việt quất tươi GL 5 / 100 g 9/10 Puré việt quất GL 5 / 100 g 9/10 quả açaí GL 5 / 100 g 9/10 quả bòn bon GL 5 / 100 g 8/10 Quả mâm xôi hoặc việt quất đông lạnh với vụn sô-cô-la đen 85% GL 5 / 100 g 8/10 Quả mọng đông lạnh và xoài GL 5 / 100 g 7/10 Quả mọng hỗn hợp đã nấu chín GL 5 / 100 g 9/10 quả táo tàu GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt clementine GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt Ponkan GL 5 / 100 g 9/10 quýt Satsuma GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt Satsuma GL 5 / 100 g 9/10 Quýt Sumo GL 5 / 100 g 9/10 salad đào GL 5 / 100 g 9/10 Sinh tố trái cây không đường thêm GL 5 / 100 g 7.5/10 Sốt táo lê GL 5 / 100 g 8/10 Sốt táo lê với hạt chia GL 5 / 100 g 8/10 Sốt trái cây táo mâm xôi cho bé GL 5 / 100 g 7/10 Sữa lê với hạt chia GL 5 / 100 g 7/10 Táo cắt hạt với hạt chia GL 5 / 100 g 9/10 táo dại GL 5 / 100 g 9/10 Thanh long GL 5 / 100 g 9/10 Thịt ngọt GL 5 / 100 g 8/10 Trái cây GL 5 / 100 g 8.5/10 Trái cây theo mùa GL 5 / 100 g 9/10 Trái cây tươi hỗn hợp GL 5 / 100 g 9/10 Túi sốt táo và rau chân vịt GL 5 / 100 g 7/10 vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam khô GL 5 / 100 g 8/10 cam máu GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo nấu chín GL 5.3 / 100 g 7/10 Quýt GL 5.4 / 100 g 7/10 Quýt thường GL 5.4 / 100 g 7/10 Dưa hấu GL 5.5 / 100 g 5/10 Táo nướng với quế GL 5.5 / 100 g 8/10 Đu đủ GL 5.6 / 100 g 7/10 mận nướng GL 5.7 / 100 g 8/10 quả sung tươi GL 5.7 / 100 g 7/10 đào nướng GL 5.7 / 100 g 8/10 Kiwi nguyên quả GL 5.8 / 100 g 8/10 Anh đào tươi với dừa nướng không đường GL 6 / 100 g 8/10 Chà là Medjool GL 6 / 100 g 9/10 đu đủ xanh GL 6 / 100 g 6/10 Dưa gang GL 6 / 100 g 6/10 Dưa gang GL 6 / 100 g 6/10 dưa tuyết GL 6 / 100 g 7/10 Hạt lựu GL 6 / 100 g 8/10 Lựu GL 6 / 100 g 8/10 mận luộc GL 6 / 100 g 7/10 mãng cầu xiêm GL 6 / 100 g 8/10 Mít non GL 6 / 100 g 8/10 mứt táo lê GL 6 / 100 g 6/10 Quýt tangerine GL 6 / 100 g 8.5/10 Salad trái cây GL 6 / 100 g 7/10 Sốt dâu tây hạt chia GL 6 / 100 g 8/10 Thanh long đông lạnh GL 6 / 100 g 8/10 trái bòn bon GL 6 / 100 g 8/10 Trái cây hỗn hợp GL 6 / 100 g 7/10 Trái cây xay nhuyễn nguyên quả GL 6 / 100 g 7/10 Lê Bosc GL 6.1 / 100 g 8.5/10 việt quất đen đông lạnh GL 6.5 / 100 g 9/10 xuân đào nướng GL 6.5 / 100 g 8/10 Xoài GL 6.8 / 100 g 6/10 chanh dây GL 7 / 100 g 9/10 Chất làm ngọt từ trái cây nguyên quả xay nhuyễn GL 7 / 100 g 8/10 Chất xơ táo GL 7 / 100 g 9/10 cùi dừa GL 7 / 100 g 6/10 Dứa nướng GL 7 / 100 g 7.5/10 Mứt hạt chia mơ tự làm (không đường thêm) GL 7 / 100 g 8/10 mứt táo chuối GL 7 / 100 g 7/10 Nước sốt mận không đường GL 7 / 100 g 6/10 quả acai sấy lạnh GL 7 / 100 g 8/10 quả bòn bon GL 7 / 100 g 8/10 quả cây dâu tây GL 7 / 100 g 8/10 quả nhãn GL 7 / 100 g 7/10 Sơn trà Nhật Bản GL 7 / 100 g 7/10 Thịt chanh dây GL 7 / 100 g 8/10 Thịt quả chanh dây GL 7 / 100 g 9/10 Việt quất rừng GL 7 / 100 g 8.5/10 Việt quất tươi (nghiền) GL 7 / 100 g 9/10 xoài ngâm chua GL 7.4 / 100 g 5.8/10 Táo hầm GL 7.6 / 100 g 5/10 Việt quất GL 7.7 / 100 g 8/10 Dứa tươi GL 7.7 / 100 g 6/10 Dứa tươi cắt GL 7.7 / 100 g 7/10 kiwi vàng GL 7.9 / 100 g 7/10 bột quả acai GL 8 / 100 g 6/10 cốc trái cây GL 8 / 100 g 5.5/10 Dứa đông lạnh GL 8 / 100 g 6/10 Dứa miếng hộp GL 8 / 100 g 4/10 Jabuticaba GL 8 / 100 g 8.5/10 lê ngâm chua GL 8 / 100 g 5/10 Măng cụt GL 8 / 100 g 8/10 mứt táo mơ GL 8 / 100 g 6/10 Nho Albariño GL 8 / 100 g 7/10 nho muscat GL 8 / 100 g 8/10 Nước ép nho chưa lên men GL 8 / 100 g 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.