Trái cây

502 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

dưa vàng GL 5 / 100 g 6/10 Hỗn hợp cam tươi, bưởi và quýt GL 5 / 100 g 9/10 Hỗn hợp quả mọng đông lạnh GL 5 / 100 g 9/10 kiwano GL 5 / 100 g 7/10 Kiwi GL 5 / 100 g 9/10 Lát táo GL 5 / 100 g 8/10 miếng táo và lê tươi với quế GL 5 / 100 g 9/10 Miếng trái cây GL 5 / 100 g 8/10 Miếng trái cây GL 5 / 100 g 7/10 Mơ với quả la hán/cỏ ngọt GL 5 / 100 g 8/10 Mộc qua GL 5 / 100 g 8.2/10 Mứt hạt chia dâu tây không đường GL 5 / 100 g 8/10 Mứt quả mọng hạt chia GL 5 / 100 g 8/10 nam việt quất không đường GL 5 / 100 g 8/10 Nam việt quất tươi GL 5 / 100 g 9/10 Nước ép táo không đường và gừng GL 5 / 100 g 7/10 Puré táo (táo nguyên quả, xay nhuyễn, giữ nguyên chất xơ) GL 5 / 100 g 6/10 Puré việt quất GL 5 / 100 g 9/10 quả bòn bon GL 5 / 100 g 8/10 Quả bóng dưa GL 5 / 100 g 6/10 Quả mâm xôi hoặc việt quất đông lạnh với vụn sô-cô-la đen 85% GL 5 / 100 g 8/10 Quả mọng đông lạnh và xoài GL 5 / 100 g 7/10 Quả mọng hỗn hợp đã nấu chín GL 5 / 100 g 9/10 quả táo tàu GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt clementine GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt Ponkan GL 5 / 100 g 9/10 quýt Satsuma GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt Satsuma GL 5 / 100 g 9/10 Quýt Sumo GL 5 / 100 g 9/10 Sinh tố trái cây không đường thêm GL 5 / 100 g 7.5/10 sốt táo GL 5 / 100 g 7/10 Sốt táo ít calo GL 5 / 100 g 6/10 Sốt táo không đường GL 5 / 100 g 7/10 Sốt táo lê GL 5 / 100 g 8/10 Sốt táo lê với hạt chia GL 5 / 100 g 8/10 Sốt trái cây táo mâm xôi cho bé GL 5 / 100 g 7/10 Sữa lê với hạt chia GL 5 / 100 g 7/10 Táo GL 5 / 100 g 8/10 Táo bào GL 5 / 100 g 7/10 Táo Braeburn GL 5 / 100 g 9/10 Táo cắt hạt với hạt chia GL 5 / 100 g 9/10 Táo Champion GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo chua GL 5 / 100 g 8.5/10 táo dại GL 5 / 100 g 9/10 Táo đỏ GL 5 / 100 g 8/10 Táo đông lạnh GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Elstar GL 5 / 100 g 9/10 Táo Envy GL 5 / 100 g 8/10 Táo Fuji GL 5 / 100 g 8/10 Táo Granny Smith GL 5 / 100 g 8/10 Táo Gravenstein GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Gray Renette GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Hoàng tử Đỏ GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo tươi thái lát với quế GL 5 / 100 g 9/10 Táo vừa GL 5 / 100 g 9/10 Táo xanh GL 5 / 100 g 8/10 Thanh long GL 5 / 100 g 9/10 Thịt ngọt GL 5 / 100 g 8/10 Trái cây GL 5 / 100 g 8.5/10 trái cây họ cam quýt GL 5 / 100 g 9/10 Trái cây theo mùa GL 5 / 100 g 9/10 Trái cây tươi hỗn hợp GL 5 / 100 g 9/10 Túi sốt táo và rau chân vịt GL 5 / 100 g 7/10 vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam khô GL 5 / 100 g 8/10 Dưa vàng GL 5.3 / 100 g 6/10 dưa hấu cắt hạt lựu GL 5.5 / 100 g 7/10 GL 5.7 / 100 g 9/10 GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê Bosc GL 5.7 / 100 g 8.5/10 Lê cắt hạt lựu GL 5.7 / 100 g 8/10 Lê còn vỏ GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê có vỏ GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê tươi có vỏ, nghiền GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê xanh GL 5.7 / 100 g 8.5/10 Dưa hấu GL 5.8 / 100 g 5/10 Anh đào tươi với dừa nướng không đường GL 6 / 100 g 8/10 Chà là Medjool GL 6 / 100 g 9/10 Đu đủ GL 6 / 100 g 7/10 đu đủ xanh GL 6 / 100 g 6/10 Dưa gang GL 6 / 100 g 6/10 Dưa gang GL 6 / 100 g 6/10 Dừa tươi GL 6 / 100 g 6/10 dưa tuyết GL 6 / 100 g 7/10 Hạt lựu GL 6 / 100 g 8/10 kiwi xanh GL 6 / 100 g 8.5/10 Lê ngâm siro GL 6 / 100 g 4/10 Lê nướng GL 6 / 100 g 8/10 Lựu GL 6 / 100 g 8/10 mãng cầu xiêm GL 6 / 100 g 8/10 Mít non GL 6 / 100 g 8/10 món xay táo GL 6 / 100 g 7.5/10 nước sốt táo không đường GL 6 / 100 g 6/10 quả sung tươi GL 6 / 100 g 7/10 Quýt GL 6 / 100 g 7/10 Quýt tangerine GL 6 / 100 g 8.5/10 Quýt thường GL 6 / 100 g 7/10 Salad trái cây GL 6 / 100 g 7/10 Sốt dâu tây hạt chia GL 6 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.