GL 29.3 trên miếng (550 g) · GL 5.3 trên 100 g
Dưa vàng có chỉ số đường huyết là 65 (Trung bình). Một miếng (550 g) thêm tải lượng đường huyết là 29.3.
Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #746770 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Dưa vàng là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 cốc | 160 g | 8.5 |
| 1 medium wedge (1/8 of melon) | 550 g | 29.3 |
| Calo | 34 kcal |
| Carbohydrate | 8.2 g |
| Đường (tổng) | 7.9 g |
| Tự nhiên | 7.9 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 0.9 g |
| Hoà tan | 0.3 g |
| Không hoà tan | 0.6 g |
| Protein | 0.8 g |
| Chất béo | 0.2 g |
| Bão hoà | 0.05 g |
| Không bão hoà | 0.1 g |
| Natri | 16 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Dưa vàng có chỉ số đường huyết là 65 (Trung bình). Một miếng (550 g) có tải lượng đường huyết là 29.3; trên 100 g tải lượng đường huyết là 5.3.
Dưa vàng có chỉ số đường huyết trung bình (65). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Mâm xôi tươi.
Dưa vàng có tải lượng đường huyết 5.3 mỗi 100g, cho thấy ảnh hưởng tối thiểu đến mức đường huyết.
Xem Dưa vàng trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.