GL 16.5 trên miếng (286 g) · GL 5.8 trên 100 g
Dưa hấu có chỉ số đường huyết là 76 (Cao). Một miếng (286 g) thêm tải lượng đường huyết là 16.5.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #167765 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Dưa hấu là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 cup, diced | 152 g | 8.8 |
| 1 cup, balls | 154 g | 8.9 |
| 1 NLEA serving | 280 g | 16.2 |
| 1 wedge (approx 1/16 of melon) | 286 g | 16.5 |
| Calo | 30 kcal |
| Carbohydrate | 7.6 g |
| Đường (tổng) | 6.2 g |
| Tự nhiên | 6.2 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 0.4 g |
| Hoà tan | 0.1 g |
| Không hoà tan | 0.3 g |
| Protein | 0.6 g |
| Chất béo | 0.2 g |
| Bão hoà | 0.02 g |
| Không bão hoà | 0.08 g |
| Natri | 1 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Dưa hấu có chỉ số đường huyết là 76 (Cao). Một miếng (286 g) có tải lượng đường huyết là 16.5; trên 100 g tải lượng đường huyết là 5.8.
Dưa hấu có chỉ số đường huyết cao (76) và làm tăng đường huyết nhanh. Lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Mâm xôi tươi.
Trong các dạng của Dưa hấu trong cơ sở dữ liệu này, dưa hấu vàng có tải lượng đường huyết thấp nhất (5 trên 100 g).
Xem Dưa hấu trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.