Trái cây

449 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Quả mâm xôi vàng GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng đỏ GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 10/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả thanh lương trà GL 3 / 100 g 9/10 sốt mâm xôi hạt chia GL 3 / 100 g 9/10 sốt quả mọng GL 3 / 100 g 9/10 vỏ chanh khô GL 3 / 100 g 8/10 Lát mơ GL 3.1 / 100 g 8/10 Anh đào GL 3.2 / 100 g 8/10 vỏ chanh xanh GL 3.2 / 100 g 10/10 Đào GL 3.4 / 100 g 8/10 Lê hộp không thêm đường GL 3.4 / 100 g 6/10 Mận GL 3.5 / 100 g 7/10 mận chiên GL 3.6 / 100 g 5/10 đào chiên GL 3.6 / 100 g 6/10 Dâu tây đông lạnh GL 3.6 / 100 g 8/10 Mâm xôi đen GL 3.8 / 100 g 10/10 Đào mỡ GL 3.8 / 100 g 8/10 Mâm xôi đen đông lạnh GL 3.9 / 100 g 9/10 Sốt táo GL 3.9 / 100 g 5/10 Anh đào nấu chín với vỏ chanh GL 4 / 100 g 8/10 Cà chua đất GL 4 / 100 g 9/10 Chiết xuất chanh dây tự nhiên GL 4 / 100 g 8/10 Dâu tây đông lạnh xay với kem dừa hoặc sữa hạnh nhân GL 4 / 100 g 8/10 Dâu tây xay nhuyễn với hạt chia GL 4 / 100 g 9/10 Hoa bụp giấm khô GL 4 / 100 g 8/10 Hỗn hợp chất chống oxy hóa GL 4 / 100 g 9/10 Hỗn hợp quả mọng rừng GL 4 / 100 g 9/10 Lát cam, bưởi và bơ trộn GL 4 / 100 g 9/10 Lê Conference GL 4 / 100 g 8/10 lê nanguo GL 4 / 100 g 9/10 mận damson GL 4 / 100 g 9/10 mận greengage GL 4 / 100 g 9/10 mận lai pluot GL 4 / 100 g 8/10 mận mirabelle GL 4 / 100 g 9/10 Mơ xay nhuyễn (không đường thêm) GL 4 / 100 g 8/10 Mousse lý chua đỏ GL 4 / 100 g 8/10 Ổi chưa chín hoàn toàn GL 4 / 100 g 9/10 Puré dâu tây GL 4 / 100 g 7/10 Quả dâu vàng GL 4 / 100 g 9/10 Quả Juneberry GL 4 / 100 g 9/10 Quả mâm xôi tươi với sô-cô-la đen 90% tan chảy GL 4 / 100 g 8/10 Quả rừng GL 4 / 100 g 9.5/10 Salsa cam tươi GL 4 / 100 g 9/10 tầm bóp GL 4 / 100 g 9/10 tầm bóp GL 4 / 100 g 9/10 Táo Bramley GL 4 / 100 g 9/10 thị GL 4 / 100 g 9/10 Trái cây hầm GL 4 / 100 g 8/10 Trái cây hoặc quả mọng đông lạnh xay nhuyễn GL 4 / 100 g 9/10 vỏ dứa GL 4 / 100 g 8/10 Đào dẹt GL 4 / 100 g 7/10 Táo GL 4.2 / 100 g 8/10 bánh tortilla dừa GL 4.2 / 100 g 8/10 Các loại lê GL 4.6 / 100 g 9/10 Dưa vàng GL 4.7 / 100 g 6/10 Quả bóng dưa GL 4.7 / 100 g 6/10 Táo Braeburn GL 5 / 100 g 9/10 Táo Champion GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo đỏ ngon GL 5 / 100 g 8/10 Táo Elstar GL 5 / 100 g 9/10 Táo Envy GL 5 / 100 g 8/10 Táo Fuji GL 5 / 100 g 8/10 Táo Gala GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Granny Smith GL 5 / 100 g 8/10 Táo Gravenstein GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Gray Renette GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Hoàng tử Đỏ GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Honeycrisp GL 5 / 100 g 8/10 Táo Idared GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Jonagold GL 5 / 100 g 9/10 Táo Pink Lady GL 5 / 100 g 8.5/10 táo vàng GL 5 / 100 g 8.5/10 Cam GL 5 / 100 g 8/10 Cam Cara Cara GL 5 / 100 g 8.5/10 Chế phẩm quả đào GL 5 / 100 g 7/10 Dekopon GL 5 / 100 g 9/10 Dưa GL 5 / 100 g 7/10 Dưa đông lạnh GL 5 / 100 g 7/10 Dưa gang GL 5 / 100 g 7/10 dưa lưới GL 5 / 100 g 8/10 Dưa lưới GL 5 / 100 g 8.5/10 dưa lưới luộc GL 5 / 100 g 6.5/10 Dưa Piel de Sapo GL 5 / 100 g 8/10 dưa vàng GL 5 / 100 g 6/10 gazpacho dưa lưới GL 5 / 100 g 8/10 Hỗn hợp cam tươi, bưởi và quýt GL 5 / 100 g 9/10 Hỗn hợp quả mọng đông lạnh GL 5 / 100 g 9/10 kiwano GL 5 / 100 g 7/10 kiwi baby GL 5 / 100 g 9/10 miếng táo và lê tươi với quế GL 5 / 100 g 9/10 Miếng trái cây GL 5 / 100 g 8/10 Miếng trái cây GL 5 / 100 g 7/10 Mơ với quả la hán/cỏ ngọt GL 5 / 100 g 8/10 Mộc qua GL 5 / 100 g 8.2/10 Mứt hạt chia dâu tây không đường GL 5 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.