Trái cây

502 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Hỗn hợp trái cây đỏ GL 3 / 100 g 9/10 Lát đào đóng hộp trong nước GL 3 / 100 g 9/10 Lê châu Á GL 3 / 100 g 9/10 Lê hộp không thêm đường GL 3 / 100 g 6/10 Mâm xôi đông lạnh GL 3 / 100 g 9/10 Mận đen GL 3 / 100 g 8/10 miếng dâu tây GL 3 / 100 g 9/10 Mít non GL 3 / 100 g 9/10 Mít non GL 3 / 100 g 9/10 mít non (nấu chín, xé sợi) GL 3 / 100 g 9/10 Mứt hạt chia mâm xôi tự làm (với stevia/erythritol) GL 3 / 100 g 9/10 Mứt nam việt quất hạt chia với cỏ ngọt/erythritol GL 3 / 100 g 9/10 mứt việt quất đen không đường GL 3 / 100 g 9/10 nho Hy Lạp trắng GL 3 / 100 g 9/10 Puré mâm xôi mây GL 3 / 100 g 9/10 quả anh đào GL 3 / 100 g 8/10 quả boysenberry GL 3 / 100 g 9/10 Quả lý chua đỏ GL 3 / 100 g 9/10 Quả lý gai GL 3 / 100 g 8/10 Quả mâm xôi tươi nguyên quả GL 3 / 100 g 10/10 Quả mâm xôi tươi với bột quế GL 3 / 100 g 9/10 Quả mâm xôi vàng GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng đỏ GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 10/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả mọng hỗn hợp GL 3 / 100 g 9/10 Quả thanh lương trà GL 3 / 100 g 9/10 sốt mâm xôi hạt chia GL 3 / 100 g 9/10 sốt quả mọng GL 3 / 100 g 9/10 Vỏ chanh hữu cơ GL 3 / 100 g 9/10 vỏ chanh khô GL 3 / 100 g 8/10 Vỏ chanh vàng GL 3 / 100 g 9/10 vỏ chanh xanh GL 3.2 / 100 g 10/10 Mâm xôi đen GL 3.8 / 100 g 10/10 Anh đào GL 4 / 100 g 8/10 Anh đào nấu chín với vỏ chanh GL 4 / 100 g 8/10 Cà chua đất GL 4 / 100 g 9/10 Các loại lê GL 4 / 100 g 9/10 Chiết xuất chanh dây tự nhiên GL 4 / 100 g 8/10 Đào GL 4 / 100 g 8/10 Đào GL 4 / 100 g 9/10 Đào cắt đôi GL 4 / 100 g 9/10 đào dẹt GL 4 / 100 g 8/10 Đào dẹt GL 4 / 100 g 7/10 Đào đông lạnh GL 4 / 100 g 9/10 Đào đông lạnh GL 4 / 100 g 8/10 Đào tươi xay nhuyễn (không đường thêm) GL 4 / 100 g 7/10 đào vàng GL 4 / 100 g 9/10 Dâu tây đông lạnh xay với kem dừa hoặc sữa hạnh nhân GL 4 / 100 g 8/10 Dâu tây xay nhuyễn với hạt chia GL 4 / 100 g 9/10 Hoa bụp giấm khô GL 4 / 100 g 8/10 Hỗn hợp chất chống oxy hóa GL 4 / 100 g 9/10 Hỗn hợp quả mọng rừng GL 4 / 100 g 9/10 Lát cam, bưởi và bơ trộn GL 4 / 100 g 9/10 Lát đào GL 4 / 100 g 9/10 Lát mơ GL 4 / 100 g 8/10 Lê Conference GL 4 / 100 g 8/10 Mâm xôi nghiền GL 4 / 100 g 9/10 Mận GL 4 / 100 g 7/10 mận châu Âu GL 4 / 100 g 8/10 mận greengage GL 4 / 100 g 9/10 mận mirabelle GL 4 / 100 g 9/10 mận vàng GL 4 / 100 g 9/10 Mơ xay nhuyễn (không đường thêm) GL 4 / 100 g 8/10 Mousse lý chua đỏ GL 4 / 100 g 8/10 Ổi chưa chín hoàn toàn GL 4 / 100 g 9/10 Puré dâu tây GL 4 / 100 g 7/10 Quả dâu vàng GL 4 / 100 g 9/10 Quả Juneberry GL 4 / 100 g 9/10 Quả mâm xôi tươi với sô-cô-la đen 90% tan chảy GL 4 / 100 g 8/10 Quả rừng GL 4 / 100 g 9.5/10 Salsa cam tươi GL 4 / 100 g 9/10 Táo Bramley GL 4 / 100 g 9/10 thị GL 4 / 100 g 9/10 Trái cây hầm GL 4 / 100 g 8/10 Trái cây hoặc quả mọng đông lạnh xay nhuyễn GL 4 / 100 g 9/10 bánh tortilla dừa GL 4.2 / 100 g 8/10 Sốt táo không đường với quế GL 4.5 / 100 g 7/10 cam GL 5 / 100 g 9/10 Cam GL 5 / 100 g 8/10 Cam GL 5 / 100 g 9/10 Cam Cara Cara GL 5 / 100 g 8.5/10 Cam cắt lát GL 5 / 100 g 8/10 cam máu GL 5 / 100 g 8.5/10 Cam ruột GL 5 / 100 g 8/10 Cam tươi nguyên quả GL 5 / 100 g 9/10 Chế phẩm quả đào GL 5 / 100 g 7/10 Đào mỡ GL 5 / 100 g 8/10 đào nướng GL 5 / 100 g 8/10 Dekopon GL 5 / 100 g 9/10 Dưa GL 5 / 100 g 7/10 Dưa đông lạnh GL 5 / 100 g 7/10 Dưa gang GL 5 / 100 g 7/10 dưa hấu vàng GL 5 / 100 g 5/10 dưa lưới GL 5 / 100 g 8/10 Dưa lưới GL 5 / 100 g 8.5/10 dưa lưới luộc GL 5 / 100 g 6.5/10 Dưa Piel de Sapo GL 5 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.