GL 63.8 trên miếng (825 g) · GL 7.7 trên 100 g
Dứa tươi có chỉ số đường huyết là 59 (Trung bình). Một miếng (825 g) thêm tải lượng đường huyết là 63.8.
Đã rà soát 6 thg 8, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #2346398 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Dứa tươi là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 cốc | 165 g | 12.8 |
| 1 medium (approx. 5 inches diameter) | 825 g | 63.8 |
| Calo | 50 kcal |
| Carbohydrate | 13.1 g |
| Đường (tổng) | 9.9 g |
| Tự nhiên | 9.9 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 1.4 g |
| Hoà tan | 0.4 g |
| Không hoà tan | 1 g |
| Protein | 0.5 g |
| Chất béo | 0.1 g |
| Bão hoà | 0 g |
| Không bão hoà | 0.1 g |
| Natri | 1 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Dứa tươi có chỉ số đường huyết là 59 (Trung bình). Một miếng (825 g) có tải lượng đường huyết là 63.8; trên 100 g tải lượng đường huyết là 7.7.
Dứa tươi có chỉ số đường huyết trung bình (59). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Mâm xôi tươi.
Trong các dạng của Dứa tươi trong cơ sở dữ liệu này, Dứa nướng có tải lượng đường huyết thấp nhất (7 trên 100 g).
Xem Dứa tươi trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.