GL 3.1 trên miếng (8 g) · GL 39 trên 100 g
Sung khô có chỉ số đường huyết là 61, cao hơn quả sung tươi nguyên bản (35). Một miếng (8 g) thêm tải lượng đường huyết là 3.1.
Cập nhật 3 thg 7, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Sung khô là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 medium fig | 8 g | 3.1 |
| 1 cốc | 149 g | 58.1 |
| Calo | 249 kcal |
| Carbohydrate | 63.9 g |
| Đường (tổng) | 47.9 g |
| Tự nhiên | 47.9 g |
| Thêm vào | 0 g |
| Chất xơ | 9.8 g |
| Hoà tan | 3.5 g |
| Không hoà tan | 6.3 g |
| Protein | 3.3 g |
| Chất béo | 0.9 g |
| Bão hoà | 0.1 g |
| Không bão hoà | 0.6 g |
| Natri | 10 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Công thức GI thấp trên Logi Food Coach
Sung khô có chỉ số đường huyết là 61 (Trung bình). Một miếng (8 g) có tải lượng đường huyết là 3.1; trên 100 g tải lượng đường huyết là 39.
Sung khô có chỉ số đường huyết trung bình (61). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Mâm xôi đông lạnh.
Trong các dạng của quả sung tươi trong cơ sở dữ liệu này, quả sung tươi có tải lượng đường huyết thấp nhất (6 trên 100 g).
Xem Sung khô trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.