GI Cao

1.173 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Khoai tây nướng GL 18 / 100 g 4/10 Bánh bột mì Silesia GL 19 / 100 g 3/10 Bánh khoai tây GL 19 / 100 g 4/10 Bánh khoai tây GL 19 / 100 g 4.5/10 Bột gạo pha nước GL 19 / 100 g 3/10 Bột nở với tinh bột dong riềng GL 19 / 100 g 2/10 Cơm chiên truyền thống GL 19 / 100 g 4/10 Cơm Mexico GL 19 / 100 g 4/10 Cơm ngô GL 19 / 100 g 3/10 Cơm pilaf với ngô và thảo mộc GL 19 / 100 g 5/10 Hỗn hợp đậu đỏ và cơm Zatarain's GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây cắt múi GL 19 / 100 g 3/10 Khoai tây chiên gợn sóng GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên nướng GL 19 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên viên GL 19 / 100 g 3/10 Khoai tây nướng GL 19 / 100 g 4/10 khoai tây rösti GL 19 / 100 g 4/10 Bánh bao GL 20 / 100 g 3/10 bánh bao semolina GL 20 / 100 g 4/10 Bánh crêpe Pháp GL 20 / 100 g 3.5/10 Bánh khoai tây chiên GL 20 / 100 g 3/10 Bánh mì xúc xích GL 20 / 100 g 2/10 Bột đào trắng GL 20 / 100 g 2/10 Bột gạo lỏng GL 20 / 100 g 4/10 bột làm dosa GL 20 / 100 g 5/10 Cơm chanh GL 20 / 100 g 4/10 Cơm đông lạnh GL 20 / 100 g 3.5/10 Cơm gạo lứt chanh ngò GL 20 / 100 g 4/10 cơm hấp GL 20 / 100 g 4/10 Cơm Jollof GL 20 / 100 g 5/10 cơm luộc GL 20 / 100 g 4/10 Cơm nấu chín GL 20 / 100 g 3/10 cơm rau củ với ngô GL 20 / 100 g 5/10 Cơm trắng GL 20 / 100 g 3/10 Cơm trắng đã nấu GL 20 / 100 g 3/10 Gạo ăn liền GL 20 / 100 g 4/10 Gạo Kainaat GL 20 / 100 g 4/10 gạo làm idli GL 20 / 100 g 4/10 Gạo trắng hấp GL 20 / 100 g 4/10 Gạo trắng nấu chín GL 20 / 100 g 3/10 Gạo trắng sống GL 20 / 100 g 3/10 Gạo xanh GL 20 / 100 g 4.5/10 Khoai mỡ luộc GL 20 / 100 g 5/10 Mì lany GL 20 / 100 g 3.5/10 Mì rót GL 20 / 100 g 3/10 Nhân bánh mì GL 20 / 100 g 3/10 Nhân truyền thống GL 20 / 100 g 3/10 Pizza rau củ GL 20 / 100 g 3.5/10 Spätzle GL 20 / 100 g 4/10 Bánh bột khoai tây GL 21 / 100 g 3/10 Bánh khoai tây GL 21 / 100 g 4/10 bánh khoai tây waffle GL 21 / 100 g 3/10 bánh matzo GL 21 / 100 g 4/10 Cơm chiên bắp GL 21 / 100 g 4/10 Dosa GL 21 / 100 g 4/10 Hỗn hợp gạo GL 21 / 100 g 4/10 Hương chanh GL 21 / 100 g 2/10 khoai lang chiên GL 21 / 100 g 4/10 khoai lang viên chiên GL 21 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên lò GL 21 / 100 g 4/10 khoai tây viên chiên GL 21 / 100 g 3/10 khoai tây viên chiên đông lạnh GL 21 / 100 g 3/10 Nuggets khoai tây GL 21 / 100 g 4/10 Pizza salami GL 21 / 100 g 3/10 Spaetzle GL 21 / 100 g 4/10 Aloo tikki GL 22 / 100 g 4/10 Bánh appam GL 22 / 100 g 4/10 bánh bao bột mì GL 22 / 100 g 4/10 bánh crepe GL 22 / 100 g 4/10 Bánh kếp không đường GL 22 / 100 g 4/10 Bánh kếp mỏng GL 22 / 100 g 3/10 Bánh mì phô mai nướng GL 22 / 100 g 3/10 bánh pizza nguyên chiếc GL 22 / 100 g 4/10 Bún gạo với bơ và dầu GL 22 / 100 g 3/10 Gạo ớt paprika GL 22 / 100 g 4/10 khoai lang chiên GL 22 / 100 g 5/10 Masa (bột ngô nixtamal hóa) GL 22 / 100 g 6/10 miếng pizza nấm GL 22 / 100 g 4/10 Ống kem GL 22 / 100 g 2/10 Pizza đông lạnh GL 22 / 100 g 3/10 pizza Hawaii GL 22 / 100 g 3/10 Pizza Margarita GL 22 / 100 g 3/10 Pizza nấm và phô mai vàng GL 22 / 100 g 3/10 pizza ớt GL 22 / 100 g 4/10 pizza pepperoni GL 22 / 100 g 3/10 pizza Ý GL 22 / 100 g 4/10 Bánh khoai tây chiên GL 23 / 100 g 2/10 Gạo Japonica GL 23 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên giòn GL 23 / 100 g 3/10 mì không chứa gluten GL 23 / 100 g 4/10 pizza thảo mộc GL 23 / 100 g 4/10 sắn luộc GL 23 / 100 g 4/10 Bánh khoai tây chiên nhỏ GL 24 / 100 g 3/10 bánh mì baguette gà GL 24 / 100 g 5/10 bánh mì Mcrib GL 24 / 100 g 2/10 bột chiên giòn bia GL 24 / 100 g 3/10 Bột giàu dinh dưỡng GL 24 / 100 g 3/10 cơm chiên sốt cà chua GL 24 / 100 g 4/10 Cơm tỏi GL 24 / 100 g 4/10 khoai lang tẩm bột chiên tempura GL 24 / 100 g 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.