GI Cao

1.220 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bánh pie chanh phủ kem trứng GL 32 / 100 g 2/10 bánh su kem cà phê GL 32 / 100 g 2/10 Bánh sừng bò GL 32 / 100 g 3/10 bánh sừng bò nhân kem custard GL 32 / 100 g 2/10 Bột bánh pogaca GL 32 / 100 g 2/10 Bột ngô tươi GL 32 / 100 g 4/10 gạo nếp GL 32 / 100 g 4/10 Hương vị giăm bông và kem GL 32 / 100 g 1.5/10 Hương vị Tequila GL 32 / 100 g 1/10 Miếng bánh kem Chantilly GL 32 / 100 g 1/10 que bánh mì nướng kiểu Pháp GL 32 / 100 g 2.5/10 Sắn GL 32 / 100 g 3/10 taiyaki GL 32 / 100 g 2/10 Tenkasu GL 32 / 100 g 2/10 Vỏ bánh tráng cuốn GL 32 / 100 g 4/10 bánh mì chiên GL 32.5 / 100 g 4.5/10 bánh mì lúa mì mật ong GL 33 / 100 g 5/10 bánh muffin men chua GL 33 / 100 g 4/10 Bánh ngô trắng GL 33 / 100 g 4/10 Bánh tortilla không chứa gluten BFree GL 33 / 100 g 4/10 bánh việt quất GL 33 / 100 g 2/10 Hành tây chiên giòn GL 33 / 100 g 3/10 Nhân trái vải GL 33 / 100 g 2/10 Suman GL 33 / 100 g 4/10 Bánh bao GL 34 / 100 g 3/10 bánh bông lan kem GL 34 / 100 g 2/10 Bánh bột chiên viên GL 34 / 100 g 3/10 bánh focaccia cắt khối GL 34 / 100 g 4/10 bánh hush puppies GL 34 / 100 g 2/10 Bánh kem thạch GL 34 / 100 g 2/10 bánh kếp bột năng GL 34 / 100 g 3/10 Bánh mì chiên cuộn GL 34 / 100 g 3/10 bánh mì khoai tây GL 34 / 100 g 5/10 bánh mì pizza GL 34 / 100 g 4/10 bánh mì Texas toast GL 34 / 100 g 2/10 bánh mì trắng GL 34 / 100 g 5/10 Bánh ngàn lớp không gluten GL 34 / 100 g 2/10 bánh ngọt Ba Lan nhân phô mai và trái cây GL 34 / 100 g 3/10 bánh quy bơ sữa GL 34 / 100 g 3/10 Bánh quy xoắn phô mai GL 34 / 100 g 2/10 bánh scone chiên GL 34 / 100 g 3/10 Bánh sừng bò socola GL 34 / 100 g 2/10 Bánh tortilla trắng GL 34 / 100 g 3/10 Bột bánh empanada GL 34 / 100 g 2/10 Bột bánh Lángos GL 34 / 100 g 4/10 bột bánh sừng bò Đan Mạch GL 34 / 100 g 2/10 Cream cake GL 34 / 100 g 1.5/10 Focaccia GL 34 / 100 g 4/10 Lefse GL 34 / 100 g 4/10 món ăn vặt chiên GL 34 / 100 g 2/10 roti prata GL 34 / 100 g 3/10 Savarin GL 34 / 100 g 2/10 Bánh mì trắng cuộn GL 34.3 / 100 g 2/10 Bánh mì không gluten Schär GL 34.3 / 100 g 4/10 Lát bánh mì GL 34.7 / 100 g 2/10 Bánh mì bơ naan GL 35 / 100 g 3/10 bánh mì Ciabatta GL 35 / 100 g 3/10 bánh mì cuộn GL 35 / 100 g 3/10 bánh mì cuộn lúa mì GL 35 / 100 g 4.5/10 Bánh mì dẹt cuốn GL 35 / 100 g 3/10 bánh mì polar GL 35 / 100 g 4/10 Bánh mì vòng cheddar và jalapeno GL 35 / 100 g 4/10 Bánh naan tỏi GL 35 / 100 g 4/10 bánh puff pastry dạng que GL 35 / 100 g 2/10 bánh quy miền Nam GL 35 / 100 g 4/10 Bột bánh bao GL 35 / 100 g 4/10 bột nhào bánh mì GL 35 / 100 g 3/10 Đồ ăn vặt mặn GL 35 / 100 g 2/10 Khoai tây chiên hình sao GL 35 / 100 g 2/10 Sốt General Tso GL 35 / 100 g 2/10 tortilla chiên GL 35 / 100 g 2/10 bột pizza nguyên cám GL 35 / 100 g 5/10 bánh mì hamburger GL 35.6 / 100 g 2/10 Bánh công chúa GL 36 / 100 g 1/10 bánh gạo nướng sữa đặc GL 36 / 100 g 3/10 Bánh gözleme GL 36 / 100 g 4/10 Bánh kếp công nghiệp GL 36 / 100 g 2/10 Bánh mì bia GL 36 / 100 g 3.5/10 bánh mì bơ GL 36 / 100 g 3/10 bánh mì brioche GL 36 / 100 g 3/10 bánh mì chua trắng GL 36 / 100 g 4/10 bánh mì dẹt khoai tây GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì dẹt pide Thổ Nhĩ Kỳ GL 36 / 100 g 4/10 bánh mì hạt anh túc GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì hot dog Brioche GL 36 / 100 g 2/10 bánh mì khoai lang GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì không gluten GL 36 / 100 g 3/10 Bánh mì naan GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì ngọt nhân trái cây rừng GL 36 / 100 g 2/10 Bánh mì ngọt quả mọng GL 36 / 100 g 2/10 bánh mì nho khô GL 36 / 100 g 3/10 bánh mì nướng GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì nướng GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì nướng không gluten GL 36 / 100 g 2/10 Bánh mì pita GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì thảo mộc GL 36 / 100 g 4/10 bánh mì thảo mộc và phô mai kiểu Ý GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì vòng chua nửa cái GL 36 / 100 g 4/10 Bánh mì vòng hương thảo phô mai Parmesan GL 36 / 100 g 4/10 bánh muffin nho khô kiểu Anh GL 36 / 100 g 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.