Thực phẩm không có nhuyễn thể

6.663 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê nhuyễn thể: không có vẹm, nghêu, hàu, mực hoặc bạch tuộc. Cá và giáp xác là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Thạch lê GL 14 / 100 g 2.5/10 Tortellini GL 14 / 100 g 5/10 Tương cà cay GL 14 / 100 g 3.5/10 Tương cà gói GL 14 / 100 g 2/10 Tương cà truyền thống GL 14 / 100 g 3/10 Yến mạch nguyên hạt nướng với quả mọng tươi và hạt GL 14 / 100 g 7.5/10 Bánh men nguyên cám với erythritol GL 14.4 / 100 g 6/10 Mảnh ca cao GL 14.6 / 100 g 8/10 bánh bao nướng nhân rau củ và đậu lăng GL 15 / 100 g 6/10 Bánh cà rốt lúa mì spelt với xylitol GL 15 / 100 g 5/10 Bánh kếp lúa mì Spelt GL 15 / 100 g 6/10 bánh khoai lang GL 15 / 100 g 6.5/10 Bánh kim chi GL 15 / 100 g 4/10 Bánh mì nguyên cám với hummus và cà chua GL 15 / 100 g 7.5/10 bánh mì nướng kiểu Pháp làm từ bánh mì nguyên cám, ít đường, nướng GL 15 / 100 g 6.5/10 Bánh mì phô mai nướng nguyên cám GL 15 / 100 g 6.5/10 bánh pudding bột năng GL 15 / 100 g 2.5/10 bánh rán nướng GL 15 / 100 g 6/10 Bánh rán rau củ GL 15 / 100 g 4/10 Bánh rán rau củ gia vị GL 15 / 100 g 5.5/10 Bánh sữa đông GL 15 / 100 g 3.5/10 Bánh ú GL 15 / 100 g 4.5/10 bí đỏ khô GL 15 / 100 g 8/10 bột mầm lúa mạch đen nguyên cám GL 15 / 100 g 7/10 Bột pudding vani GL 15 / 100 g 3/10 Bột sữa nguyên kem GL 15 / 100 g 4/10 bột vỏ chanh GL 15 / 100 g 8/10 Bún GL 15 / 100 g 4/10 Chất kết dính GL 15 / 100 g 5/10 Chiết xuất mâm xôi cô đặc GL 15 / 100 g 6.5/10 Cơm chiên cà rốt, trứng, hành lá & ớt poblano GL 15 / 100 g 5/10 Couscous GL 15 / 100 g 4/10 Đế bánh hạt óc chó và chà là không nướng GL 15 / 100 g 6/10 Dưa leo chiên giòn GL 15 / 100 g 4/10 Dưa muối Branston miếng nhỏ GL 15 / 100 g 2/10 Gạo tấm GL 15 / 100 g 5/10 Granola đậu phộng GL 15 / 100 g 6.5/10 Há cảo GL 15 / 100 g 4/10 Há cảo rau củ GL 15 / 100 g 5/10 Há cảo thịt heo GL 15 / 100 g 4.5/10 Hạt dẻ luộc GL 15 / 100 g 6/10 Kem bơ đậu phộng GL 15 / 100 g 3/10 kem cacao GL 15 / 100 g 3/10 kem gừng GL 15 / 100 g 3.5/10 Kem hương vị GL 15 / 100 g 3/10 kem mascarpone GL 15 / 100 g 3/10 Kem sữa bạc hà mocha GL 15 / 100 g 2/10 Kem sữa cổ điển GL 15 / 100 g 2/10 kem sữa vani Pháp GL 15 / 100 g 2/10 Kem vani mềm GL 15 / 100 g 3/10 Khoai lang nướng ít dầu và gia vị GL 15 / 100 g 5/10 Khoai mỡ GL 15 / 100 g 6/10 Khoai tây luộc GL 15 / 100 g 4/10 khoai tây muối GL 15 / 100 g 4/10 Khoai tây nướng GL 15 / 100 g 5/10 krokiet GL 15 / 100 g 6/10 lá mì lasagne GL 15 / 100 g 4/10 Mì farfalle al dente GL 15 / 100 g 5/10 Mì łazanki GL 15 / 100 g 4/10 Mì ống chín GL 15 / 100 g 4/10 mì ống củ cải đường GL 15 / 100 g 6.5/10 Mì ống luộc GL 15 / 100 g 4/10 Mì Ý làm từ lúa mì luộc GL 15 / 100 g 4/10 Mì Ý nấu chín GL 15 / 100 g 4/10 Mì Ý phô mai húng quế GL 15 / 100 g 6/10 Món tráng miệng kem trứng GL 15 / 100 g 3.5/10 Mỳ nơ GL 15 / 100 g 4/10 Mỳ ống GL 15 / 100 g 4/10 Ngũ cốc bánh mì quế GL 15 / 100 g 8/10 nước sốt A1 GL 15 / 100 g 2/10 Nước sốt giấm rượu bourbon phong GL 15 / 100 g 3/10 nước sốt hải sản GL 15 / 100 g 3/10 Nước sốt Teriyaki GL 15 / 100 g 2/10 Phần chuẩn GL 15 / 100 g 5/10 Pudding ăn liền GL 15 / 100 g 2/10 Ravioli nhân thịt heo xé GL 15 / 100 g 4/10 Sốt giấm mật ong Chipotle GL 15 / 100 g 3/10 Tamale đậu đen và rau củ (bột ngô nguyên cám) GL 15 / 100 g 7/10 Thành phần chưa rõ 1 GL 15 / 100 g 5/10 Tương doenjang GL 15 / 100 g 5.5/10 tương ớt đỏ GL 15 / 100 g 4/10 Yến mạch, hạt và hạt chia GL 15 / 100 g 6.5/10 Bánh mì dẹt rau bina và súp lơ GL 15.4 / 100 g 6/10 Gôm cây carob GL 15.4 / 100 g 9/10 hạt thì là đen GL 15.5 / 100 g 8.5/10 Đĩa Punjabi GL 15.5 / 100 g 5/10 Đậu xanh nguyên hạt GL 15.7 / 100 g 9/10 Bột đậu phộng PB2 GL 15.8 / 100 g 5/10 Đậu gà rang giòn phủ bột ca cao tự nhiên không đường GL 15.8 / 100 g 8/10 Anh đào khô GL 16 / 100 g 5/10 bánh bao đậu lăng và kiều mạch GL 16 / 100 g 6/10 Bánh bao lúa mì spelt và dưa cải bắp GL 16 / 100 g 6/10 bánh bao nhân sữa chua GL 16 / 100 g 6.5/10 bánh bông lan bột mì spelt nguyên cám GL 16 / 100 g 6/10 Bánh giòn protein vị dưa chua thì là GL 16 / 100 g 5/10 Bánh kếp kiều mạch với mứt không đường GL 16 / 100 g 6/10 Bánh kếp yến mạch chuối (không đường thêm) GL 16 / 100 g 7/10 Bánh mì hạt ngũ cốc GL 16 / 100 g 6/10 Bánh mì hạt và ngũ cốc nguyên hạt GL 16 / 100 g 7/10 Bánh mì kẹp gà GL 16 / 100 g 5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.