GL 1.3 trên miếng (9 g) · GL 14 trên 100 g
Tương cà truyền thống có chỉ số đường huyết là 55 (Trung bình). Một miếng (9 g) thêm tải lượng đường huyết là 1.3.
Đã rà soát 31 thg 7, 2026 · Nguồn: USDA FoodData Central #168556 , Nhóm Dinh dưỡng Logi · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi
Logi · Quản lý kháng insulin
Tương cà truyền thống là một trong 11.115 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.
Tiếp tục trên web
| Khẩu phần | Gram | GL |
|---|---|---|
| 1 packet | 9 g | 1.3 |
| 1 muỗng canh | 17 g | 2.4 |
| 1 cốc | 240 g | 33.6 |
| Calo | 100 kcal |
| Carbohydrate | 25 g |
| Đường (tổng) | 22 g |
| Tự nhiên | 4 g |
| Thêm vào | 18 g |
| Chất xơ | 0.3 g |
| Hoà tan | 0.1 g |
| Không hoà tan | 0.2 g |
| Protein | 1.2 g |
| Chất béo | 0.1 g |
| Bão hoà | 0 g |
| Không bão hoà | 0.1 g |
| Natri | 900 mg |
Không liệt kê chất gây dị ứng EU-14
Tương cà truyền thống có chỉ số đường huyết là 55 (Trung bình). Một miếng (9 g) có tải lượng đường huyết là 1.3; trên 100 g tải lượng đường huyết là 14.
Tương cà truyền thống có chỉ số đường huyết trung bình (55). Phù hợp khi dùng vừa phải, lý tưởng kết hợp với protein hoặc chất béo; lựa chọn thay thế tải lượng thấp hơn là Sốt cà chua cô đặc với ớt bột hun khói, tỏi và giấm.
Trong các dạng của Tương cà truyền thống trong cơ sở dữ liệu này, Sốt cà chua không đường có tải lượng đường huyết thấp nhất (2 trên 100 g).
Xem Tương cà truyền thống trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.
PDF miễn phí — 3 trang
Nhật ký ăn uống hàng tuần
Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.
Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.