Thực phẩm không có giáp xác

6.652 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê giáp xác: không có tôm, tép, cua, tôm hùm hoặc tôm càng. Cá và nhuyễn thể là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Khoai tây nướng GL 19 / 100 g 4/10 Makka dhokla GL 19 / 100 g 4.5/10 mận khô không lưu huỳnh GL 19 / 100 g 6/10 Mì đậu GL 19 / 100 g 7.5/10 Mì protein đậu đỏ adzuki GL 19 / 100 g 8/10 Mì protein ngũ cốc GL 19 / 100 g 6/10 Mì tóc tiên GL 19 / 100 g 4/10 Mì xào đậu phộng dừa GL 19 / 100 g 4/10 Mứt mâm xôi nhẹ GL 19 / 100 g 3/10 Nhồi ngô GL 19 / 100 g 4/10 Nước sốt gừng đậu nành GL 19 / 100 g 3/10 Pizza rau chân vịt GL 19 / 100 g 4/10 Samosa nướng GL 19 / 100 g 3/10 Tortellini phô mai GL 19 / 100 g 4/10 Vỏ há cảo làm từ sợi yến mạch và bột yến mạch nguyên cám GL 19 / 100 g 7/10 Đậu lăng xay GL 19.2 / 100 g 8/10 Bột Sambar GL 19.3 / 100 g 8/10 Hạt mùi GL 19.3 / 100 g 9/10 Cám lúa mì GL 19.4 / 100 g 7/10 Bánh bao GL 20 / 100 g 3/10 bánh bao kiểu Nga GL 20 / 100 g 4/10 Bánh bắp cải nấm GL 20 / 100 g 4.5/10 Bánh bột cà rốt và gạo GL 20 / 100 g 5/10 Bánh crêpe Pháp GL 20 / 100 g 3.5/10 Bánh gnocchi cổ điển GL 20 / 100 g 3/10 Bánh khoai tây chiên GL 20 / 100 g 3/10 bánh mì cuộn bột mì spelt GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì đen hạt GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì dẹt lúa mì cỏ cà ri GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì fit giàu chất xơ GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì Granary GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì hạt dinh dưỡng GL 20 / 100 g 7/10 Bánh mì hot dog lúa mạch đen GL 20 / 100 g 7/10 bánh mì kiều mạch nguyên cám GL 20 / 100 g 7/10 bánh mì lúa mạch đen 100% (kiểu pumpernickel) GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì lúa mạch đen hạt óc chó GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì lúa mạch đen không men GL 20 / 100 g 6/10 bánh mì lúa mạch đen nguyên cám GL 20 / 100 g 7/10 Bánh mì lúa mạch đen nguyên cám (100% bột lúa mạch đen nguyên cám) GL 20 / 100 g 7/10 Bánh mì lúa mạch đen nguyên cám đặc GL 20 / 100 g 7.5/10 Bánh mì lúa mạch đen với hạt bí ngô GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì lúa mạch đen với hạt hỗn hợp nướng GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì nguyên cám (có cám và mầm) GL 20 / 100 g 6/10 Bánh mì nguyên cám fitness GL 20 / 100 g 6.5/10 bánh mì nguyên cám hạt bí GL 20 / 100 g 7/10 Bánh mì nguyên cám hữu cơ GL 20 / 100 g 6/10 bánh mì nướng lúa mì nguyên cám GL 20 / 100 g 7/10 Bánh mì spelt và hạt lanh GL 20 / 100 g 5/10 Bánh mì tam giác fitness GL 20 / 100 g 4/10 Bánh mì tỏi nguyên cám GL 20 / 100 g 6.5/10 Bánh năng lượng (hạt, hạt giống, chà là, không đường thêm) GL 20 / 100 g 6.5/10 Bánh năng lượng không cần nướng GL 20 / 100 g 6/10 Bánh quy đậu gà và socola đen (giảm đường) GL 20 / 100 g 5/10 Bánh tortilla nguyên cám GL 20 / 100 g 6/10 Bánh tortilla nhiều chất xơ GL 20 / 100 g 7/10 bột bánh ngọt nguyên cám ít béo GL 20 / 100 g 6/10 Bột bánh quy protein yến mạch (ít đường thêm) GL 20 / 100 g 5/10 bột làm dosa GL 20 / 100 g 5/10 bột lý chua đen GL 20 / 100 g 7/10 bột mesquite GL 20 / 100 g 8.5/10 bột mì lúa mạch đen nguyên cám cho vỏ bánh pizza GL 20 / 100 g 7/10 Cà chua khô GL 20 / 100 g 6/10 Cà chua phơi nắng GL 20 / 100 g 6/10 chiết xuất quả thanh lương trà GL 20 / 100 g 4/10 Cơm chanh GL 20 / 100 g 4/10 Cơm đông lạnh GL 20 / 100 g 3.5/10 Cơm gạo lứt chanh ngò GL 20 / 100 g 4/10 Cơm Jollof GL 20 / 100 g 5/10 Cơm nấu chín GL 20 / 100 g 3/10 Cơm trắng đã nấu GL 20 / 100 g 3/10 Đậu gà rang giòn GL 20 / 100 g 6/10 Đậu gà tách vỏ GL 20 / 100 g 8/10 Gạo Kainaat GL 20 / 100 g 4/10 Gạo trắng hấp GL 20 / 100 g 4/10 Gạo trắng nấu chín GL 20 / 100 g 3/10 Gạo trắng sống GL 20 / 100 g 3/10 Gạo xanh GL 20 / 100 g 4.5/10 Hạt hồ đào đường GL 20 / 100 g 3/10 Hỗn hợp hạt cổ điển GL 20 / 100 g 5/10 kẹo socola Roche GL 20 / 100 g 3/10 Khoai mỡ luộc GL 20 / 100 g 5/10 Lát pizza đông lạnh GL 20 / 100 g 3/10 Lớp phủ vụn yến mạch hạnh nhân GL 20 / 100 g 6/10 lúa mạch ngọc trai GL 20 / 100 g 7/10 mảnh carob rang GL 20 / 100 g 6/10 Mì lany GL 20 / 100 g 3.5/10 Mì rót GL 20 / 100 g 3/10 Mơ khô GL 20 / 100 g 6/10 Nhân bánh mì GL 20 / 100 g 3/10 Nhân truyền thống GL 20 / 100 g 3/10 Pizza rau củ GL 20 / 100 g 3.5/10 quả trứng GL 20 / 100 g 5/10 Rượu Fire man GL 20 / 100 g 1/10 Rượu Pedro ximénez GL 20 / 100 g 2/10 thanh hạt GL 20 / 100 g 6/10 Thanh hạt, hạt và chà là tươi (không đường thêm) GL 20 / 100 g 7.5/10 Tinh bột lúa mì kháng GL 20 / 100 g 7/10 Bánh yến mạch cacao hạt GL 20.3 / 100 g 5/10 Thanh hạt và trái cây khô GL 20.3 / 100 g 6/10 Bột cà ri GL 20.3 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.