Thực phẩm không có cá

6.453 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê cá hoặc thành phần từ cá, bao gồm nước mắm và dầu cá. Động vật có vỏ được theo dõi riêng là giáp xác và nhuyễn thể. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột bánh ngọt nguyên cám ít béo GL 20 / 100 g 6/10 Bột bánh quy protein yến mạch (ít đường thêm) GL 20 / 100 g 5/10 bột làm dosa GL 20 / 100 g 5/10 bột lý chua đen GL 20 / 100 g 7/10 bột mesquite GL 20 / 100 g 8.5/10 bột mì lúa mạch đen nguyên cám cho vỏ bánh pizza GL 20 / 100 g 7/10 Cà chua khô GL 20 / 100 g 6/10 Cà chua phơi nắng GL 20 / 100 g 6/10 chiết xuất quả thanh lương trà GL 20 / 100 g 4/10 Cơm chanh GL 20 / 100 g 4/10 Cơm đông lạnh GL 20 / 100 g 3.5/10 Cơm gạo lứt chanh ngò GL 20 / 100 g 4/10 Cơm Jollof GL 20 / 100 g 5/10 Cơm nấu chín GL 20 / 100 g 3/10 Cơm trắng đã nấu GL 20 / 100 g 3/10 Đậu gà rang giòn GL 20 / 100 g 6/10 Đậu gà tách vỏ GL 20 / 100 g 8/10 Gạo Kainaat GL 20 / 100 g 4/10 Gạo trắng hấp GL 20 / 100 g 4/10 Gạo trắng nấu chín GL 20 / 100 g 3/10 Gạo trắng sống GL 20 / 100 g 3/10 Gạo xanh GL 20 / 100 g 4.5/10 Hạt hồ đào đường GL 20 / 100 g 3/10 Hỗn hợp hạt cổ điển GL 20 / 100 g 5/10 kẹo socola Roche GL 20 / 100 g 3/10 Khoai mỡ luộc GL 20 / 100 g 5/10 Lát pizza đông lạnh GL 20 / 100 g 3/10 Lớp phủ vụn yến mạch hạnh nhân GL 20 / 100 g 6/10 lúa mạch ngọc trai GL 20 / 100 g 7/10 mảnh carob rang GL 20 / 100 g 6/10 Mì lany GL 20 / 100 g 3.5/10 Mì rót GL 20 / 100 g 3/10 Mơ khô GL 20 / 100 g 6/10 Nhân bánh mì GL 20 / 100 g 3/10 Nhân truyền thống GL 20 / 100 g 3/10 Pizza rau củ GL 20 / 100 g 3.5/10 quả trứng GL 20 / 100 g 5/10 Rượu Fire man GL 20 / 100 g 1/10 Rượu Pedro ximénez GL 20 / 100 g 2/10 thanh hạt GL 20 / 100 g 6/10 Thanh hạt, hạt và chà là tươi (không đường thêm) GL 20 / 100 g 7.5/10 Tinh bột lúa mì kháng GL 20 / 100 g 7/10 Bánh yến mạch cacao hạt GL 20.3 / 100 g 5/10 Thanh hạt và trái cây khô GL 20.3 / 100 g 6/10 Bột cà ri GL 20.3 / 100 g 8/10 bánh mì nguyên cám GL 20.5 / 100 g 7/10 Bánh bao khoai tây phô mai GL 21 / 100 g 4.5/10 Bánh bột khoai tây GL 21 / 100 g 3/10 Bánh burek phô mai GL 21 / 100 g 3/10 Bánh khoai tây GL 21 / 100 g 4/10 bánh khoai tây waffle GL 21 / 100 g 3/10 bánh matzo GL 21 / 100 g 4/10 Bánh mì cám và hạt lanh GL 21 / 100 g 6/10 bánh mì giòn hạt cải GL 21 / 100 g 7.5/10 Bánh mì hạt GL 21 / 100 g 6.5/10 Bánh mì lúa mạch đen 100% men tự nhiên GL 21 / 100 g 7/10 Bánh mì lúa mạch đen truyền thống (ngũ cốc nguyên hạt cao, nhiều chất xơ) GL 21 / 100 g 7.5/10 Bánh mì nguyên cám với tỏi và dầu ô liu, nướng nhẹ GL 21 / 100 g 7/10 Bánh muffin cam nguyên cám (giảm đường) GL 21 / 100 g 6/10 bánh quế hạt socola GL 21 / 100 g 4/10 Bột củ dền GL 21 / 100 g 6/10 Bột đậu gram GL 21 / 100 g 7.5/10 bột lúa mạch nguyên cám GL 21 / 100 g 7/10 bột mì nguyên cám spelt GL 21 / 100 g 6/10 bột quả mọng khô GL 21 / 100 g 8/10 bột quả tầm xuân GL 21 / 100 g 7/10 Cơm chiên bắp GL 21 / 100 g 4/10 Đậu xanh rang GL 21 / 100 g 7/10 Dosa GL 21 / 100 g 4/10 Gà cam GL 21 / 100 g 3.5/10 Gia vị ăn liền GL 21 / 100 g 2.5/10 Há cảo thường GL 21 / 100 g 4/10 Hỗn hợp gia vị súp GL 21 / 100 g 3/10 Hương chanh GL 21 / 100 g 2/10 Khachapuri GL 21 / 100 g 4/10 Khoai tây chiên lò GL 21 / 100 g 4/10 lúa mạch rang GL 21 / 100 g 7/10 miếng bánh socola GL 21 / 100 g 2/10 miếng pizza 4 phô mai GL 21 / 100 g 3.5/10 Nhồi bánh ngô phô mai GL 21 / 100 g 4/10 Nuggets khoai tây GL 21 / 100 g 4/10 Pierogi GL 21 / 100 g 4.5/10 Pizza cuộn GL 21 / 100 g 2/10 Pizza salami GL 21 / 100 g 3/10 Quả lý chua đen khô GL 21 / 100 g 6/10 rau củ sấy khô GL 21 / 100 g 5/10 sản phẩm nướng từ bột mì spelt nguyên cám GL 21 / 100 g 7/10 Spaetzle GL 21 / 100 g 4/10 Stromboli đông lạnh GL 21 / 100 g 3/10 Triple sec GL 21 / 100 g 2/10 bánh quy yến mạch dừa GL 21.6 / 100 g 6/10 Muesli với hạt chia và quả óc chó GL 21.6 / 100 g 7.5/10 Quả năng lượng hạt, ca cao và chà là GL 21.6 / 100 g 6.5/10 Sốt sô cô la tự làm với chà là xay nhuyễn GL 21.6 / 100 g 5/10 Bánh kếp không đường GL 22 / 100 g 4/10 Bánh kếp mỏng GL 22 / 100 g 3/10 bánh mì amaranth nguyên hạt GL 22 / 100 g 7/10 Bánh mì đen GL 22 / 100 g 6.5/10 Bánh mì đen cuộn GL 22 / 100 g 5.5/10 Bánh mì Good Seed lát mỏng GL 22 / 100 g 7/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.