GI Thấp

5.220 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Chà là Medjool GL 6 / 100 g 9/10 Chả thực vật (đậu/đậu họ) cuốn trong rau diếp GL 6 / 100 g 8.5/10 Chiết xuất atisô GL 6 / 100 g 8/10 chili chay GL 6 / 100 g 8/10 cồn đường GL 6 / 100 g 7/10 Củ sen GL 6 / 100 g 9/10 Daal đã nấu chín GL 6 / 100 g 9/10 đậu bơ nghiền GL 6 / 100 g 8/10 Đậu Cannellini GL 6 / 100 g 8/10 Đậu cannellini nghiền với hương thảo và nước cốt chanh GL 6 / 100 g 9/10 Đậu Charro GL 6 / 100 g 6.5/10 Đậu đen GL 6 / 100 g 8/10 Đậu đen nghiền lại GL 6 / 100 g 8/10 Đậu đỏ khô nấu chín không thêm muối GL 6 / 100 g 9/10 Đậu đỏ nguyên chất GL 6 / 100 g 9/10 đậu đỏ, đóng hộp, đã ráo nước GL 6 / 100 g 7/10 Đậu gà nấu sốt cà chua tự làm GL 6 / 100 g 9/10 Đậu gà nảy mầm GL 6 / 100 g 9/10 đậu hà lan nghiền luộc GL 6 / 100 g 9/10 Đậu hà lan với bắp cải GL 6 / 100 g 7/10 Đậu hỗn hợp khô GL 6 / 100 g 9/10 Đậu hỗn hợp luộc GL 6 / 100 g 9/10 Đậu khổng lồ GL 6 / 100 g 8/10 Đậu lăng chiên GL 6 / 100 g 8/10 Đậu lăng dal GL 6 / 100 g 8.5/10 đậu lăng nâu đã nấu chín GL 6 / 100 g 9/10 Đậu lăng nấu sốt cà chua GL 6 / 100 g 7/10 đậu lima GL 6 / 100 g 9/10 đậu lima GL 6 / 100 g 9/10 đậu mắt đen đóng hộp GL 6 / 100 g 7/10 đậu nành nghiền GL 6 / 100 g 8/10 Đậu nấu chín GL 6 / 100 g 8/10 đậu nâu lên men GL 6 / 100 g 7/10 Đậu nghiền chiên GL 6 / 100 g 7/10 Đậu tằm GL 6 / 100 g 8/10 đậu tằm đông lạnh GL 6 / 100 g 9/10 đậu tằm luộc GL 6 / 100 g 9/10 Đậu trong sốt cà chua GL 6 / 100 g 7/10 đậu tương lên men GL 6 / 100 g 8.5/10 Đậu urad (đã nấu chín) GL 6 / 100 g 8/10 Gà karaage GL 6 / 100 g 5.5/10 Giảm balsamic GL 6 / 100 g 5/10 Gỏi cuốn tươi với rau sống và protein nạc GL 6 / 100 g 8/10 Hạt GL 6 / 100 g 7/10 Hạt lựu GL 6 / 100 g 8/10 Hỗn hợp ba loại đậu GL 6 / 100 g 8.5/10 Hỗn hợp chiết xuất nấm GL 6 / 100 g 6/10 Hỗn hợp đậu nấu chín GL 6 / 100 g 9/10 Hỗn hợp rau siêu thực phẩm xanh GL 6 / 100 g 9/10 Hoodys ketone snack mix GL 6 / 100 g 5/10 kem giàu protein GL 6 / 100 g 4/10 Kẹo cam thảo ngọt bằng stevia hoặc erythritol GL 6 / 100 g 4/10 Khối nước dùng GL 6 / 100 g 2.5/10 lá rau bina khô GL 6 / 100 g 8/10 Lát táo hoặc lê tươi với bơ hạnh nhân hoặc bơ đậu phộng tự nhiên GL 6 / 100 g 8/10 Lựa chọn lành mạnh GL 6 / 100 g 7.5/10 Lựu GL 6 / 100 g 8/10 mận luộc GL 6 / 100 g 7/10 mãng cầu xiêm GL 6 / 100 g 8/10 mảnh vụn thực vật (đậu đen) GL 6 / 100 g 8/10 Men bia GL 6 / 100 g 8.5/10 Mì đậu Edamame GL 6 / 100 g 9/10 Mì ống đậu lăng với bông cải xanh hấp và dầu ô liu nguyên chất GL 6 / 100 g 8.5/10 miso đậu gà giảm natri GL 6 / 100 g 7/10 Mít non GL 6 / 100 g 8/10 Một lát bánh quiche rau củ GL 6 / 100 g 5/10 Mousse mâm xôi GL 6 / 100 g 6/10 món đậu hầm GL 6 / 100 g 8/10 món tráng miệng đậu phụ vani chay GL 6 / 100 g 6/10 mực khô GL 6 / 100 g 5/10 Muhammara GL 6 / 100 g 6/10 musabaha GL 6 / 100 g 7/10 mứt cherry với hạt chia GL 6 / 100 g 7/10 Mứt ít calo GL 6 / 100 g 4/10 mứt táo lê GL 6 / 100 g 6/10 ngải cứu GL 6 / 100 g 9/10 ngô hominy đóng hộp GL 6 / 100 g 6/10 Nhân bánh táo không đường GL 6 / 100 g 6/10 Nước cam và chuối GL 6 / 100 g 6/10 Nước ép dứa GL 6 / 100 g 4/10 Nước ép dứa GL 6 / 100 g 4/10 Nước ép lý chua đen GL 6 / 100 g 3/10 nước ép mận GL 6 / 100 g 5/10 Nước sốt đậu phộng GL 6 / 100 g 5/10 Nước sốt gia vị GL 6 / 100 g 5/10 Nước sốt mè kiểu Á GL 6 / 100 g 5/10 Nước sốt ớt balado GL 6 / 100 g 4/10 Nước sốt Worcestershire ít natri GL 6 / 100 g 5/10 Nước thanh long GL 6 / 100 g 7/10 Nước trái cây nguyên chất Fruvita GL 6 / 100 g 6.5/10 Nước xốt signature Zaxby's GL 6 / 100 g 3/10 Orgain bột protein thực vật GL 6 / 100 g 8/10 Ớt chuông nhồi hạt quinoa, phô mai feta và rau chân vịt GL 6 / 100 g 8/10 ớt đóng hộp GL 6 / 100 g 6/10 Phô mai quark chanh dịu GL 6 / 100 g 4/10 Polyol GL 6 / 100 g 4/10 Protein đậu GL 6 / 100 g 7/10 Protein thực vật từ đậu lăng GL 6 / 100 g 8/10 quiche bí ngòi và xúc xích GL 6 / 100 g 4/10 Quýt tangerine GL 6 / 100 g 8.5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.