GI Thấp

5.234 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

gà ướp kiểu Thái GL 0.3 / 100 g 7/10 giống mầm cỏ linh lăng GL 0.3 / 100 g 10/10 Kem vani GL 0.3 / 100 g 7/10 Lá chanh kaffir GL 0.3 / 100 g 10/10 Lá chanh Thái GL 0.3 / 100 g 10/10 la hán quả GL 0.3 / 100 g 10/10 Lợi khuẩn lactic GL 0.3 / 100 g 8/10 lớp phủ chiết xuất rong biển GL 0.3 / 100 g 7/10 Nước dùng bò cay GL 0.3 / 100 g 2/10 Nước ép cải xoong GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước ép dưa leo tươi GL 0.3 / 100 g 8/10 Nước ép xà lách GL 0.3 / 100 g 7/10 rau thơm tươi GL 0.3 / 100 g 10/10 sốt mùi tây GL 0.3 / 100 g 8/10 Sữa tăng cơ không đường GL 0.3 / 100 g 8/10 Thảo mộc và thực vật GL 0.3 / 100 g 10/10 Mùi tây GL 0.3 / 100 g 9/10 Paneer GL 0.3 / 100 g 6/10 Thảo mộc tươi GL 0.3 / 100 g 10/10 Asperges en conserve GL 0.3 / 100 g 7/10 Dưa chuột lên men không muối GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chuột muối chua nhẹ GL 0.3 / 100 g 6/10 Mizuna GL 0.3 / 100 g 10/10 Nấm rừng hoang dã GL 0.3 / 100 g 9/10 Nón nấm portobello tươi GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Xà lách batavia hữu cơ GL 0.3 / 100 g 10/10 xà lách bơ GL 0.3 / 100 g 9/10 Xà lách Gentile GL 0.3 / 100 g 10/10 xà lách lá sồi GL 0.3 / 100 g 9/10 Xà lách lollo bianco GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách Lollo Bionda hữu cơ GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách lollo rosso GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách mỡ GL 0.3 / 100 g 8/10 xà lách xoăn GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Bơ hạt chia GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước chanh và bạc hà GL 0.3 / 100 g 9/10 Cà phê rau diếp xoăn GL 0.3 / 100 g 8/10 Cánh hoa hồng GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chuột muối GL 0.3 / 100 g 5/10 dưa chuột muối GL 0.3 / 100 g 5/10 Dưa chuột muối thì là (không đường, thái nhỏ) GL 0.3 / 100 g 6/10 Lá thì là GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chua lát GL 0.4 / 100 g 6/10 dưa chuột muối GL 0.4 / 100 g 6/10 dưa chuột muối lát GL 0.4 / 100 g 7/10 Dưa chuột ngâm giấm GL 0.4 / 100 g 6/10 Dưa muối lát mỏng GL 0.4 / 100 g 4/10 Đậu phụ tự nhiên chiên dầu ô liu GL 0.4 / 100 g 8/10 Dưa leo muối ít muối không đường GL 0.4 / 100 g 9/10 nấm portobello GL 0.4 / 100 g 10/10 Bạc hà GL 0.4 / 100 g 9/10 Bánh trứng với rau chân vịt và phô mai feta GL 0.4 / 100 g 7.5/10 Chiết xuất xương rồng GL 0.4 / 100 g 9/10 Dưa chuột lên men GL 0.4 / 100 g 9/10 Gừng ngâm không đường GL 0.4 / 100 g 8/10 Kem dừa đánh bông nhẹ có đường và quế GL 0.4 / 100 g 5/10 kem hành lá GL 0.4 / 100 g 6/10 Kem tự làm với ca cao không đường, chiết xuất bạc hà và stevia/quả nhà sư GL 0.4 / 100 g 8/10 Lá kinh giới chanh GL 0.4 / 100 g 10/10 Nước ép rau củ lên men lactic GL 0.4 / 100 g 9/10 Nước sốt gà tây tự làm làm đặc bằng bột hạnh nhân GL 0.4 / 100 g 7/10 Nước sốt Valentina GL 0.4 / 100 g 4/10 Nước tương ít natri hoặc coconut aminos với gừng, tỏi và la hán quả/cỏ ngọt GL 0.4 / 100 g 8/10 Nước whey GL 0.4 / 100 g 8/10 Pâté GL 0.4 / 100 g 4/10 Rau lá xanh với hạt cây gai dầu sống GL 0.4 / 100 g 10/10 Rễ hoa diên vĩ GL 0.4 / 100 g 8.5/10 Rong biển wakame trộn giấm gạo và hạt mè GL 0.4 / 100 g 8/10 salad xương rồng GL 0.4 / 100 g 9/10 Sốt caper và hẹ GL 0.4 / 100 g 6/10 Sốt demi-glace GL 0.4 / 100 g 4/10 Sốt mâm xôi với erythritol GL 0.4 / 100 g 8/10 Sốt trắng GL 0.4 / 100 g 4.5/10 sữa chua Hy Lạp (không béo) GL 0.4 / 100 g 8/10 Sữa chua Hy Lạp đông lạnh không đường dạng viên GL 0.4 / 100 g 8/10 Sữa chua Hy Lạp không đường lactose GL 0.4 / 100 g 8/10 Sườn heo tẩm bột hạnh nhân nướng GL 0.4 / 100 g 7/10 thạch sương sáo GL 0.4 / 100 g 8/10 Tortilla không calo GL 0.4 / 100 g 6/10 trứng ốp lết nướng GL 0.4 / 100 g 6/10 Văn hóa sữa chua GL 0.4 / 100 g 9/10 Nấm nướng GL 0.4 / 100 g 9.5/10 Nấm portobello nướng GL 0.4 / 100 g 10/10 Cải rổ GL 0.4 / 100 g 10/10 rau diếp Romaine GL 0.4 / 100 g 10/10 Rau xà lách baby GL 0.4 / 100 g 10/10 Xà lách búp GL 0.4 / 100 g 9/10 Xà lách dại GL 0.4 / 100 g 10/10 Xà lách lá GL 0.4 / 100 g 8/10 xà lách xanh GL 0.4 / 100 g 10/10 Cần tây lên men GL 0.5 / 100 g 9/10 Dưa cải muối tỏi và thì là Vadasz GL 0.5 / 100 g 8/10 Rong biển wakame GL 0.5 / 100 g 9/10 Cần tây đóng hộp GL 0.5 / 100 g 6/10 Váng sữa lỏng GL 0.5 / 100 g 6/10 Beet kvass GL 0.5 / 100 g 8/10 Bí đao GL 0.5 / 100 g 10/10 Bí Güicoy GL 0.5 / 100 g 10/10 Bí ngòi GL 0.5 / 100 g 9/10 bí ngòi hầm GL 0.5 / 100 g 10/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.