Hải sản

503 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Thanh surimi GL 8 / 100 g 3/10 vẹm tẩm bột tempura chiên giòn GL 8 / 100 g 5/10 Cá haddock chiên bột GL 9 / 100 g 7/10 vẹm chiên tempura GL 9 / 100 g 5/10 Bánh cuốn cá hồi GL 10 / 100 g 7/10 cá tẩm bột chiên giòn GL 10 / 100 g 4/10 Cuộn tay Temaki với cua thật, bơ và sữa chua Hy Lạp GL 10 / 100 g 7.5/10 nugget cá GL 10 / 100 g 4/10 thanh cá GL 10 / 100 g 4/10 Thanh cá GL 10 / 100 g 4/10 Tôm tempura GL 10 / 100 g 4/10 크림새우 (Cream Shrimp) GL 10 / 100 g 3/10 há cảo GL 11 / 100 g 5/10 Mực chiên giòn GL 11 / 100 g 4/10 Mực khổng lồ chiên GL 11 / 100 g 4/10 thanh cá chiên GL 11 / 100 g 3/10 Thanh cá chiên GL 11 / 100 g 5.5/10 cá tẩm bột chiên giòn GL 12 / 100 g 4/10 phi lê cá chiên xù GL 12 / 100 g 3/10 thanh cá tẩm bột mì nguyên cám GL 12 / 100 g 6/10 tôm tẩm dừa GL 12 / 100 g 4/10 Cá hồi nướng GL 13 / 100 g 6/10 maki cá hồi GL 13 / 100 g 6/10 nigiri cá hồi GL 13 / 100 g 7/10 nigiri cá ngừ GL 13 / 100 g 6.5/10 nigiri tôm GL 13 / 100 g 6/10 tuna maki GL 13 / 100 g 7/10 bánh bạch tuộc GL 14 / 100 g 4/10 bánh mì kẹp tôm hùm GL 14 / 100 g 5/10 nigiri cá trắng GL 14 / 100 g 6/10 Philadelphia roll GL 14 / 100 g 4/10 Ravioli tôm GL 14 / 100 g 5/10 uramaki cua và dưa leo GL 15 / 100 g 5/10 Tôm sốt óc chó GL 17 / 100 g 3/10 Bánh mì cá filet-o-fish GL 18 / 100 g 3/10 bánh mì kẹp bụng nghêu chiên GL 18 / 100 g 3/10 Cá hồi inari cay GL 18 / 100 g 4.5/10 Cuộn hổ GL 18 / 100 g 5/10 nigiri lươn GL 22 / 100 g 4/10 anchovies in vinegar 6/10 Bạch tuộc 8/10 bạch tuộc luộc 8/10 bạch tuộc nhỏ 9/10 Bạch tuộc nướng 8/10 Bagoong 3/10 bánh cá tuyết 8.5/10 Bít tết cá kiếm 7/10 bít tết cá ngừ 9/10 bít tết cá ngừ vây vàng 9/10 Bít tết cá tuyết 9/10 bơ cá thu 7/10 bụng cá nhám hun khói 7/10 Cá Amberjack 8/10 Cá béo 9/10 cá blue whiting 7/10 Cá bơn 9/10 Cá bơn chanh 9/10 Cá bơn đại dương 9/10 Cá bơn Gilthead 9.5/10 cá bơn hun khói 7/10 Cá bơn nguyên con 9/10 cá bơn nướng 9/10 cá bơn nướng 9/10 Cá bơn trong dầu 6/10 cá char Bắc Cực 9/10 Cá char Bắc Cực 9/10 Cá chẽm 9/10 Cá chép 8/10 Cá Chirraku 9/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 8.5/10 cá cơm chiên 7/10 Cá cơm chiên 6/10 cá cơm đóng hộp 6/10 Cá cơm khô 6/10 Cá cơm trắng tươi 9/10 Cá đầu bẹt 9/10 cá dorado nướng 9/10 Cá đóng hộp 7/10 cá haddock 9/10 cá hake chiên 7.5/10 cá hake luộc 9/10 cá hấp 9/10 cá hilsa 8.5/10 Cá hồi 8/10 Cá hồi (Đại Tây Dương, hoang dã, sống) 9/10 Cá hồi (không muối) 9/10 Cá hồi (loại sashimi) 9/10 Cá hồi (tươi, Đại Tây Dương) 9/10 Cá hồi (tươi, hoang dã) 9/10 Cá hồi cầu vồng (tươi) 9/10 Cá hồi chiên 7.5/10 Cá hồi chiên 8/10 Cá hồi coho hun khói 7/10 Cá hồi Đại Tây Dương 8/10 Cá hồi Đại Tây Dương (tươi, không muối) 8/10 Cá hồi Đại Tây Dương hun khói nóng với thì là 7.5/10 cá hồi đỏ 9/10 Cá hồi hấp 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.