Thực phẩm không có cá

6.453 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê cá hoặc thành phần từ cá, bao gồm nước mắm và dầu cá. Động vật có vỏ được theo dõi riêng là giáp xác và nhuyễn thể. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Sốt ớt đỏ nướng GL 2 / 100 g 7/10 Sốt ớt đỏ nướng và cà chua GL 2 / 100 g 9/10 Sốt ớt đỏ nướng và cà chua xay GL 2 / 100 g 8/10 Sốt peri cay GL 2 / 100 g 7/10 Sốt pesto marinara GL 2 / 100 g 5/10 Sốt pizza không đường GL 2 / 100 g 7/10 Sốt ranch cổ điển GL 2 / 100 g 3/10 Sốt rau củ nướng GL 2 / 100 g 9/10 Sốt Romesco (không có bánh mì) GL 2 / 100 g 7/10 Sốt Sambal GL 2 / 100 g 6.5/10 Sốt sữa chua mù tạt nhẹ GL 2 / 100 g 8/10 Sốt sữa chua với mâm xôi và gia vị GL 2 / 100 g 8/10 sốt taco kem GL 2 / 100 g 5/10 Sốt xanh tomatillo và hạt bí (pipian verde) GL 2 / 100 g 8/10 Su hào GL 2 / 100 g 9/10 Sữa bò không lactose, ít béo GL 2 / 100 g 6/10 Sữa chua anh đào không đường Zott GL 2 / 100 g 6/10 Sữa chua Bulgaria GL 2 / 100 g 7/10 Sữa Chua Cân Bằng GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua dê GL 2 / 100 g 8.5/10 Sữa chua dừa GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua hạnh nhân GL 2 / 100 g 9/10 Sữa chua hạt điều không đường GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua Hy Lạp không béo với thảo mộc tươi, nước chanh và tiêu GL 2 / 100 g 9/10 Sữa chua Hy Lạp không đường với lát đào tươi GL 2 / 100 g 8/10 sữa chua Hy Lạp và nhân quả mọng (có stevia) GL 2 / 100 g 7/10 sữa chua Hy Lạp với mù tạt GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua Hy Lạp với quả mọng và hạt chia GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua kem GL 2 / 100 g 6.5/10 Sữa chua kem GL 2 / 100 g 6/10 Sữa chua kem đôi GL 2 / 100 g 6/10 Sữa chua không béo GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua nguyên chất với ca cao và cà phê GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua nguyên kem GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua Oikos Triple Zero GL 2 / 100 g 8.5/10 Sữa chua rau bina và mứt lý chua đen GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua Skyr GL 2 / 100 g 8.5/10 Sữa chua skyr vị vani 4% béo GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua thường GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua tự nhiên có gia vị GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua tự nhiên với miếng dừa tươi GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua vani giàu protein không béo GL 2 / 100 g 7/10 Sữa đậu nành vani GL 2 / 100 g 5/10 Sữa ít béo GL 2 / 100 g 6/10 Sữa kem pha quế (không đường) GL 2 / 100 g 6.5/10 Sữa không lactose 1,5% béo GL 2 / 100 g 7/10 Sữa lên men GL 2 / 100 g 8/10 Sữa tách béo GL 2 / 100 g 6/10 Sữa tách béo lên men GL 2 / 100 g 7.5/10 Súp cà chua và bơ lạnh GL 2 / 100 g 9/10 Súp củ dền và rau bina GL 2 / 100 g 8/10 Súp củ dền với nước dùng gà tây GL 2 / 100 g 8.5/10 Súp gà GL 2 / 100 g 7/10 Súp giảm natri GL 2 / 100 g 7/10 Súp kem cà chua không béo GL 2 / 100 g 8.5/10 Súp lạnh củ dền và kefir GL 2 / 100 g 8/10 Súp miso tự làm với tương miso giảm natri và đậu edamame GL 2 / 100 g 8/10 Súp phô mai và bông cải xanh GL 2 / 100 g 6.5/10 Súp rau bắp cải và đậu trắng (không đường thêm) GL 2 / 100 g 9/10 Súp rau củ nguyên miếng GL 2 / 100 g 9/10 Súp rau củ và đậu (không tinh bột, giàu chất xơ) GL 2 / 100 g 9/10 tempeh lên men vụn xúc xích GL 2 / 100 g 7/10 tempeh nướng GL 2 / 100 g 9/10 Thạch hạt lanh và dâu tây GL 2 / 100 g 9/10 Thanh rau sống với sốt hummus GL 2 / 100 g 9/10 Thảo mộc khô tự nhiên GL 2 / 100 g 9/10 Thịt băm thuần chay GL 2 / 100 g 8/10 Thịt bò băm hầm GL 2 / 100 g 6/10 Thịt chay GL 2 / 100 g 6/10 Thịt hầm heo GL 2 / 100 g 6/10 Thịt heo quay với mận khô GL 2 / 100 g 6.5/10 Tim atiso GL 2 / 100 g 9/10 Tỏi tây GL 2 / 100 g 8/10 Tomatillo GL 2 / 100 g 9/10 Trà sữa GL 2 / 100 g 6/10 Trứng chiên kiểu Hoa GL 2 / 100 g 7.5/10 Trứng thuần chay GL 2 / 100 g 7.5/10 Tương ớt GL 2 / 100 g 7/10 V8 Original GL 2 / 100 g 6/10 Văn hóa sữa chua sống GL 2 / 100 g 8/10 Vảy hạnh nhân có thêm chất xơ thực phẩm GL 2 / 100 g 7/10 Viên thịt đậm đà GL 2 / 100 g 6/10 Viên thịt xay cổ điển GL 2 / 100 g 6.2/10 vỏ bưởi và nước ép GL 2 / 100 g 9/10 Xiên rau củ và đậu phụ GL 2 / 100 g 9/10 Xiên rau nướng GL 2 / 100 g 8/10 xúc xích đậu nành GL 2 / 100 g 7.5/10 xúc xích gà với táo GL 2 / 100 g 6/10 xúc xích nấm GL 2 / 100 g 5/10 Xúc xích thịt heo GL 2 / 100 g 4/10 Xúc xích thịt heo và bò GL 2 / 100 g 6/10 Xúc xích thực vật (đạm đậu nành) GL 2 / 100 g 6/10 bột quả óc chó GL 2.1 / 100 g 7/10 Nhân óc chó GL 2.1 / 100 g 8.7/10 Óc chó GL 2.1 / 100 g 8/10 Quả óc chó sống chưa muối GL 2.1 / 100 g 9/10 Hạnh nhân hoặc hồ đào rang băm nhỏ GL 2.1 / 100 g 8/10 miếng chanh GL 2.1 / 100 g 9.5/10 Miếng Quorn GL 2.1 / 100 g 9/10 vỏ chanh xanh GL 2.1 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.