Thực phẩm giàu chất xơ

2.613 thực phẩm

Thực phẩm cung cấp lượng chất xơ ăn kiêng đáng kể trên 100 g. Chất xơ làm chậm hấp thu carbohydrate, vì vậy nhiều thực phẩm này có tải lượng đường huyết thấp so với lượng carbohydrate. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Sốt ớt đỏ nướng và cà chua GL 2 / 100 g 9/10 Sốt ớt đỏ nướng và cà chua xay GL 2 / 100 g 8/10 Sốt Romesco (không có bánh mì) GL 2 / 100 g 7/10 Sốt xanh tomatillo và hạt bí (pipian verde) GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua dừa GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua Hy Lạp với quả mọng và hạt chia GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua rau bina và mứt lý chua đen GL 2 / 100 g 8/10 Súp cà chua và bơ lạnh GL 2 / 100 g 9/10 Súp củ dền và rau bina GL 2 / 100 g 8/10 Súp củ dền với nước dùng gà tây GL 2 / 100 g 8.5/10 Súp rau bắp cải và đậu trắng (không đường thêm) GL 2 / 100 g 9/10 Súp rau củ nguyên miếng GL 2 / 100 g 9/10 Súp rau củ và đậu (không tinh bột, giàu chất xơ) GL 2 / 100 g 9/10 tàu hũ ky khô GL 2 / 100 g 7/10 tempeh lên men vụn xúc xích GL 2 / 100 g 7/10 tempeh nướng GL 2 / 100 g 9/10 Thạch hạt lanh và dâu tây GL 2 / 100 g 9/10 Thanh rau sống với sốt hummus GL 2 / 100 g 9/10 Thảo mộc khô tự nhiên GL 2 / 100 g 9/10 Thịt chay GL 2 / 100 g 6/10 Tomatillo GL 2 / 100 g 9/10 Vảy hạnh nhân có thêm chất xơ thực phẩm GL 2 / 100 g 7/10 vỏ bưởi và nước ép GL 2 / 100 g 9/10 Xiên rau củ và đậu phụ GL 2 / 100 g 9/10 Xiên rau nướng GL 2 / 100 g 8/10 xúc xích đậu nành GL 2 / 100 g 7.5/10 xúc xích nấm GL 2 / 100 g 5/10 Hành tím GL 2 / 100 g 9/10 hạt cần tây GL 2.1 / 100 g 8/10 Hạnh nhân hoặc hồ đào rang băm nhỏ GL 2.1 / 100 g 8/10 Men nở GL 2.1 / 100 g 8/10 miếng chanh GL 2.1 / 100 g 9.5/10 Miếng Quorn GL 2.1 / 100 g 9/10 vỏ chanh xanh GL 2.1 / 100 g 9/10 Hạt cumin GL 2.2 / 100 g 8/10 Đậu phộng sống nguyên vỏ GL 2.3 / 100 g 8/10 Hạt và hạt hỗn hợp sống (không đường) GL 2.3 / 100 g 9/10 Hỗn hợp quế, vani và muối biển GL 2.3 / 100 g 7/10 bơ đậu phộng GL 2.3 / 100 g 7/10 Các loại thảo mộc Provence GL 2.3 / 100 g 9/10 Mù tạt hạt nguyên GL 2.4 / 100 g 9/10 húng quế khô GL 2.4 / 100 g 9/10 Bột ớt nguyên chất GL 2.4 / 100 g 9/10 Gia vị mè ớt giòn GL 2.4 / 100 g 6/10 Hạnh nhân rang với bột ca cao không đường GL 2.4 / 100 g 8/10 Hạt hỗn hợp sống GL 2.4 / 100 g 8.5/10 Hỗn hợp hạt GL 2.4 / 100 g 8.5/10 Hỗn hợp hạt không đường GL 2.4 / 100 g 8/10 Hạnh nhân có chút muối, không đường thêm GL 2.4 / 100 g 8.5/10 Nhục đậu khấu nguyên hạt GL 2.5 / 100 g 6/10 Chiết xuất hương thảo GL 2.5 / 100 g 8/10 Hạt hồi GL 2.5 / 100 g 9/10 Hạt thì là GL 2.5 / 100 g 9/10 Húng quế, kinh giới, men vi sinh GL 2.5 / 100 g 9/10 Otoweats Keto Sandwich Thin GL 2.5 / 100 g 7/10 Quả la hán khô nguyên quả GL 2.5 / 100 g 9/10 ngải giấm GL 2.5 / 100 g 7/10 ngò tây khô GL 2.5 / 100 g 9/10 Đậu thận đóng hộp GL 2.5 / 100 g 8/10 Sốt cà chua đặc GL 2.5 / 100 g 8/10 Dừa tươi GL 2.6 / 100 g 6/10 Hạt giống đa dạng GL 2.6 / 100 g 8/10 Hạt phỉ rang GL 2.6 / 100 g 8/10 Hỗn hợp tiêu đen và ớt bột GL 2.6 / 100 g 9/10 Hạnh nhân hun khói GL 2.7 / 100 g 7/10 Bánh cuốn bột hạt lanh GL 2.7 / 100 g 9/10 Bánh mì cuộn hạt lanh GL 2.7 / 100 g 9/10 bánh quy hạt lanh GL 2.7 / 100 g 8/10 Bánh quy hạt lanh, hạt chia và hạt hướng dương GL 2.7 / 100 g 8/10 Bánh tortilla hạt lanh và vỏ hạt mã đề GL 2.7 / 100 g 9/10 bơ hạnh nhân và quế không đường GL 2.7 / 100 g 8/10 bơ hạt và hạt giống GL 2.7 / 100 g 7/10 Dừa nạo sấy không đường với hạt bí ngô và quế GL 2.7 / 100 g 7.5/10 Hạt và hạnh nhân GL 2.7 / 100 g 8/10 Hỗn hợp hạnh nhân, óc chó và hạt điều không muối, gia vị nhẹ GL 2.7 / 100 g 8.5/10 vụn hạt GL 2.7 / 100 g 7/10 Hỗn hợp thì là, nghệ và rau mùi GL 2.8 / 100 g 9/10 Hạt thì là GL 2.8 / 100 g 8/10 hầm bí ngòi, đậu lăng và cà chua GL 2.8 / 100 g 9/10 hạnh nhân luộc GL 2.8 / 100 g 8/10 màu củ dền GL 2.9 / 100 g 8/10 bánh mì bột hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Bánh mì giòn hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt ca cao nghiền GL 2.9 / 100 g 8/10 hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh nâu GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh ngâm nước GL 2.9 / 100 g 9/10 Hạt lanh nghiền dập GL 2.9 / 100 g 9/10 Vỏ hạt lanh GL 2.9 / 100 g 9/10 Bột ớt chuông GL 3 / 100 g 8/10 Đậu phộng luộc nguyên vỏ GL 3 / 100 g 8/10 đậu phộng muối GL 3 / 100 g 6/10 đậu phộng rang GL 3 / 100 g 7/10 Ajvar GL 3 / 100 g 8.5/10 Bánh cuộn quế làm từ bột hạnh nhân, trứng và chất làm ngọt chỉ số glycemic thấp GL 3 / 100 g 6.5/10 bánh mì crouton ít carb GL 3 / 100 g 6/10 Bánh mì hạt ít carb GL 3 / 100 g 9/10 Bánh popover súp lơ GL 3 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.