Thực phẩm giàu chất xơ

2.554 thực phẩm

Thực phẩm cung cấp lượng chất xơ ăn kiêng đáng kể trên 100 g. Chất xơ làm chậm hấp thu carbohydrate, vì vậy nhiều thực phẩm này có tải lượng đường huyết thấp so với lượng carbohydrate. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Lê xanh GL 2 / 100 g 9/10 Mầm đậu xanh GL 2 / 100 g 9/10 Mâm xôi GL 2 / 100 g 9/10 Mâm xôi đen GL 2 / 100 g 9/10 Mâm xôi đen đông lạnh GL 2 / 100 g 9/10 Mâm xôi đen xay nhuyễn GL 2 / 100 g 8/10 Mâm xôi tươi GL 2 / 100 g 9/10 Mì nhẹ với rau nướng GL 2 / 100 g 8/10 Mousse hạt chia sữa dừa GL 2 / 100 g 8/10 món hầm nước dùng gà nhẹ với quinoa và rau không tinh bột GL 2 / 100 g 8.5/10 Mù tạt cổ điển GL 2 / 100 g 8/10 mù tạt đã chế biến (không đường, ít muối) GL 2 / 100 g 6/10 Mù tạt hạt GL 2 / 100 g 6/10 Mù tạt hạt nguyên GL 2 / 100 g 9/10 Mù tạt thô GL 2 / 100 g 8/10 Mứt táo hạt chia với erythritol GL 2 / 100 g 7/10 Nhân hành và nấm GL 2 / 100 g 8/10 Nhân rau củ nướng (bí ngòi, ớt chuông, hành tây) GL 2 / 100 g 9/10 Nhuyễn hạt anh túc không đường GL 2 / 100 g 6/10 Nồi hầm súp lơ nướng và gà tây nạc với phô mai ít và vụn bánh mì nguyên cám GL 2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau củ với đậu lăng hoặc đậu gà GL 2 / 100 g 9/10 Nước sốt cà ri rau củ nhẹ GL 2 / 100 g 9/10 nước sốt đậu phộng húng quế Thái (không có nước cốt dừa) GL 2 / 100 g 7/10 nước sốt nấm chay (với chất xơ yến mạch hoặc bột đậu gà) GL 2 / 100 g 8/10 Nước sốt ớt rau củ GL 2 / 100 g 9/10 Nước sốt salad kem từ hummus GL 2 / 100 g 7/10 Nước uống giàu chất xơ GL 2 / 100 g 7/10 Ớt nhồi phô mai tươi và hẹ tây GL 2 / 100 g 8.5/10 Phô mai parmesan thuần chay (hạt hướng dương & men dinh dưỡng) GL 2 / 100 g 7/10 Pudding hạt chia với quả mọng và sữa hạnh nhân không đường GL 2 / 100 g 9/10 quả haskap GL 2 / 100 g 9.5/10 quả lý chua đen GL 2 / 100 g 9/10 Quả lý chua đen GL 2 / 100 g 9/10 Quả lý chua đen GL 2 / 100 g 9/10 Quả me rừng Ấn Độ GL 2 / 100 g 10/10 Ragu rau củ (cà tím, nấm, cà chua) GL 2 / 100 g 9/10 Ratatouille cổ điển GL 2 / 100 g 9/10 Ratatouille rau trộn GL 2 / 100 g 9/10 Rau củ nướng hỗn hợp GL 2 / 100 g 9/10 rau Địa Trung Hải GL 2 / 100 g 9.5/10 Rau hấp GL 2 / 100 g 9/10 Rau sống cắt lát GL 2 / 100 g 9/10 Rau theo mùa GL 2 / 100 g 9.5/10 Rau xào GL 2 / 100 g 8/10 Rễ cải ngựa GL 2 / 100 g 9/10 Salad bắp cải cà rốt với sốt sữa chua Hy Lạp ít béo GL 2 / 100 g 9/10 Salad bắp cải tươi và cà rốt với sốt chanh và dầu ô liu GL 2 / 100 g 8/10 Salad rau củ với dầu ô liu GL 2 / 100 g 9/10 Salad rau củ với kem chua GL 2 / 100 g 7.5/10 Salad rau củ với phô mai GL 2 / 100 g 8/10 salad rau củ với sốt tahini GL 2 / 100 g 9/10 Salad rau củ với sữa chua tự nhiên GL 2 / 100 g 9/10 Salad tỏi tây GL 2 / 100 g 9/10 Sinh tố bơ GL 2 / 100 g 8/10 Sinh tố protein thực vật GL 2 / 100 g 4/10 Sinh tố rau củ và hạt (toàn bộ rau củ, hạt chia/lanh) GL 2 / 100 g 9/10 Socola trắng keto GL 2 / 100 g 6/10 Sốt bí đỏ cà chua GL 2 / 100 g 7/10 Sốt cà chua tươi không đường muối GL 2 / 100 g 9/10 Sốt chấm bạc hà GL 2 / 100 g 9/10 Sốt ớt đỏ nướng và cà chua GL 2 / 100 g 9/10 Sốt ớt đỏ nướng và cà chua xay GL 2 / 100 g 8/10 Sốt Romesco (không có bánh mì) GL 2 / 100 g 7/10 Sốt xanh tomatillo và hạt bí (pipian verde) GL 2 / 100 g 8/10 Su hào GL 2 / 100 g 9/10 Sữa chua dừa GL 2 / 100 g 7/10 Sữa chua Hy Lạp với quả mọng và hạt chia GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua Oikos Triple Zero GL 2 / 100 g 8.5/10 Sữa chua rau bina và mứt lý chua đen GL 2 / 100 g 8/10 Sữa chua Skyr GL 2 / 100 g 8.5/10 Súp cà chua và bơ lạnh GL 2 / 100 g 9/10 Súp củ dền và rau bina GL 2 / 100 g 8/10 Súp củ dền với nước dùng gà tây GL 2 / 100 g 8.5/10 Súp rau bắp cải và đậu trắng (không đường thêm) GL 2 / 100 g 9/10 Súp rau củ nguyên miếng GL 2 / 100 g 9/10 Súp rau củ và đậu (không tinh bột, giàu chất xơ) GL 2 / 100 g 9/10 tempeh lên men vụn xúc xích GL 2 / 100 g 7/10 tempeh nướng GL 2 / 100 g 9/10 Thạch hạt lanh và dâu tây GL 2 / 100 g 9/10 Thanh rau sống với sốt hummus GL 2 / 100 g 9/10 Thảo mộc khô tự nhiên GL 2 / 100 g 9/10 Thịt chay GL 2 / 100 g 6/10 Tim atiso GL 2 / 100 g 9/10 Tomatillo GL 2 / 100 g 9/10 Vảy hạnh nhân có thêm chất xơ thực phẩm GL 2 / 100 g 7/10 vỏ bưởi và nước ép GL 2 / 100 g 9/10 Xiên rau củ và đậu phụ GL 2 / 100 g 9/10 Xiên rau nướng GL 2 / 100 g 8/10 xúc xích đậu nành GL 2 / 100 g 7.5/10 xúc xích nấm GL 2 / 100 g 5/10 bột quả óc chó GL 2.1 / 100 g 7/10 Nhân óc chó GL 2.1 / 100 g 8.7/10 Óc chó GL 2.1 / 100 g 8/10 Quả óc chó sống chưa muối GL 2.1 / 100 g 9/10 Hạnh nhân hoặc hồ đào rang băm nhỏ GL 2.1 / 100 g 8/10 miếng chanh GL 2.1 / 100 g 9.5/10 Miếng Quorn GL 2.1 / 100 g 9/10 vỏ chanh xanh GL 2.1 / 100 g 9/10 đậu phộng rang GL 2.3 / 100 g 7/10 Đậu phộng sống nguyên vỏ GL 2.3 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.