Sữa và chế phẩm

731 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bơ dê — 3/10 bơ đun chảy — 2/10 Bơ hỗn hợp — 4/10 bơ hương bơ bơ — 4/10 bơ không chứa lactose — 3/10 bơ không đường — 3/10 Bơ Lurpak — 3/10 Bơ mặn — 5/10 bơ ớt paprika — 3/10 bơ sữa chua — 4.5/10 Bơ thảo mộc — 4/10 Bơ thay thế giảm béo với dầu ô liu — 4/10 Bơ thực vật — 4/10 Bơ thực vật từ sữa — 3/10 Bơ tỏi thảo mộc — 3/10 Bơ trộn dầu hạt cải — 3/10 bơ trứng — 5/10 Bơ với dầu ô liu và muối biển — 4.5/10 Bột protein từ động vật (ví dụ: whey isolate) — 8/10 Bryndza — 5.5/10 Butterkäse — 6/10 Camembert nướng — 6/10 Caseinat canxi — 6/10 chaffles — 6/10 chất béo sữa — 2/10 Cô đặc protein từ sữa — 6/10 Cô đặc protein whey với lecithin hướng dương — 7/10 Crème fraîche — 6/10 Frittata nướng — 7/10 Ghee — 4/10 hỗn hợp phô mai fondue — 3/10 Isolat protein sữa tách béo — 7/10 Isolat protein whey — 7/10 kem chua chiên — 3/10 kem đặc — 3/10 kem đặc — 3/10 kem Mexico — 4/10 kem phô mai ít béo — 5/10 kem tươi không đường — 4/10 Lòng đỏ trứng rửa — 7/10 Men khởi đầu sữa chua — 9/10 Men vi sinh khởi động — 8/10 men vi sinh lactic — 9/10 miếng phô mai — 4.5/10 Morbier — 4/10 Obazda — 3/10 Penicillium camemberti — 5/10 Phết sữa — 3.5/10 Phô mai — 6/10 Phô mai Abondance — 5/10 Phô mai Adyghe — 7/10 Phô mai Almette vị cải ngựa — 4.5/10 Phô mai Anthotyro — 7/10 Phô mai Appenzeller — 5/10 Phô mai Asadero — 5/10 Phô mai Asiago — 5/10 phô mai Babybel — 5/10 Phô mai bào hàm lượng protein cao 9,7% chất béo — 6/10 Phô mai Bavaria Blu — 4/10 Phô mai Bleu d'Auvergne — 6/10 Phô mai bò nguyên kem trắng — 5.5/10 Phô mai Boursin — 4/10 Phô mai Brick — 4/10 Phô mai Brie — 4/10 Phô mai Brie — 6/10 phô mai brie với hạt bí ngô — 6/10 Phô mai brossat — 8.5/10 Phô mai Burgos — 6/10 Phô mai Burrata — 6/10 Phô mai Butterkase — 5/10 Phô mai Caciotta — 4/10 Phô mai Cambozola — 4/10 phô mai camembert — 5/10 phô mai camembert — 5/10 Phô mai Camembert không lactose — 6/10 Phô mai Caprice des Dieux — 4/10 Phô mai Castello — 4/10 Phô mai Catupiry — 3/10 Phô mai chế biến — 3/10 phô mai chechil — 4/10 Phô mai cheddar — 6/10 Phô mai Cheddar 40% ít béo — 6/10 Phô mai Chèvre — 6/10 Phô mai Chihuahua — 5/10 Phô mai Cojack — 4/10 Phô mai Colby Jack — 5/10 Phô mai Colby và Monterey Jack tách béo dạng khối — 5/10 Phô mai Comté — 6/10 Phô mai Costeño — 5/10 Phô mai Cotija — 5/10 Phô mai Crescenza — 5/10 Phô mai cứng — 6/10 phô mai cứng bào giảm natri — 6/10 Phô mai cuộn thịt xông khói — 4/10 Phô mai Dairylea — 3/10 Phô mai dây — 6.5/10 phô mai dê — 5/10 phô mai dê — 6/10 Phô mai dê 20% béo — 6/10 Phô mai dê 83,5% béo — 3/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.