Sữa và chế phẩm

859 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

hỗn hợp phô mai fondue 3/10 Isolat protein sữa tách béo 7/10 Isolat protein whey 7/10 kem béo 3/10 kem béo không chứa lactose 3/10 kem cà phê 4/10 kem chua chiên 3/10 kem chua nguyên kem 5/10 kem đặc 3/10 kem đặc 3/10 kem Mexico 4/10 kem nấu ăn 4/10 kem nhẹ 4/10 kem phô mai ít béo 5/10 kem phô mai jalapeno 5/10 Kem thanh trùng 4/10 Kem tươi 4/10 kem tươi không đường 4/10 Khối phô mai Mỹ 3/10 Lòng đỏ trứng rửa 7/10 Men khởi đầu sữa chua 9/10 Men vi sinh khởi động 8/10 men vi sinh lactic 9/10 miếng phô mai 4.5/10 Morbier 4/10 Obazda 3/10 Parmigiano Reggiano 6/10 Penicillium camemberti 5/10 Phết sữa 3.5/10 phô mai 5/10 Phô mai 6/10 Phô mai 5/10 Phô mai Abondance 5/10 Phô mai Adyghe 7/10 Phô mai Almette vị cải ngựa 4.5/10 Phô mai Appenzeller 5/10 Phô mai Asadero 5/10 Phô mai Asiago 5/10 phô mai Babybel 5/10 Phô mai bán cứng 6/10 Phô mai bào 6/10 Phô mai bào hàm lượng protein cao 9,7% chất béo 6/10 Phô mai Bavaria Blu 4/10 Phô mai Beemster 5/10 Phô mai Bleu d'Auvergne 6/10 Phô mai bò nguyên kem 5/10 Phô mai bò nguyên kem trắng 5.5/10 Phô mai bocconcini 6/10 Phô mai bôi 4/10 Phô mai Boursin 4/10 Phô mai Brick 4/10 Phô mai Brie 4/10 Phô mai Brie 6/10 Phô mai brossat 8.5/10 Phô mai Burgos 6/10 Phô mai Burrata 6/10 Phô mai Caciotta 4/10 Phô mai Cambozola 4/10 phô mai camembert 5/10 phô mai camembert 5/10 Phô mai Camembert không lactose 6/10 Phô mai Caprice des Dieux 4/10 Phô mai Catupiry 3/10 phô mai chấm 3/10 Phô mai chảy 3/10 Phô mai chế biến 4/10 Phô mai chế biến 3/10 Phô mai cheddar 6/10 Phô mai Cheddar 40% ít béo 6/10 phô mai cheddar lát 5/10 phô mai cheddar lát mỏng 6/10 Phô mai cheddar sữa tươi ủ chín 6/10 Phô mai cheddar ủ lâu năm 5/10 Phô mai cheddar Vermont 5/10 Phô mai Chèvre 6/10 Phô mai chiên 3/10 Phô mai Chihuahua 5/10 Phô mai Chimay 6/10 Phô mai chín 4/10 Phô mai cổ điển 5/10 Phô mai Cojack 4/10 Phô mai Colby Jack 5/10 Phô mai Colby và Monterey Jack tách béo dạng khối 5/10 Phô mai Comté 6/10 Phô mai Costeño 5/10 Phô mai Cotija 5/10 Phô mai Crescenza 5/10 Phô mai cứng 6/10 phô mai cứng bào giảm natri 6/10 Phô mai cứng lâu năm 6/10 Phô mai cứng ủ lâu từ sữa tươi 5/10 Phô mai cuộn thịt xông khói 4/10 Phô mai Dairylea 3/10 Phô mai dây 6.5/10 phô mai dê 5/10 phô mai dê 6/10 Phô mai dê 20% béo 6/10 Phô mai dê 83,5% béo 3/10 Phô mai dê cứng 6/10 phô mai dê mềm (giảm muối) 6.5/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.