Thực phẩm không có gluten

5.455 thực phẩm

Thực phẩm trong cơ sở dữ liệu này không liệt kê thành phần chứa gluten. Lúa mì, lúa mạch đen, lúa mạch và hầu hết bánh mì, mì ống, bánh ngọt bị loại trừ; các thực phẩm tự nhiên không chứa gluten như gạo, khoai tây, các loại đậu, trái cây, rau, thịt và cá vẫn còn. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm đóng gói. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Táo GL 5 / 100 g 8/10 Táo bào GL 5 / 100 g 7/10 Táo Braeburn GL 5 / 100 g 9/10 Táo cắt hạt với hạt chia GL 5 / 100 g 9/10 Táo Champion GL 5 / 100 g 8.5/10 Tảo Chlorella GL 5 / 100 g 9.5/10 Táo chua GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo đỏ GL 5 / 100 g 8/10 Táo đông lạnh GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Granny Smith GL 5 / 100 g 8/10 Táo Gravenstein GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Gray Renette GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Hoàng tử Đỏ GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo tươi thái lát với quế GL 5 / 100 g 9/10 Táo vừa GL 5 / 100 g 9/10 Táo xanh GL 5 / 100 g 8/10 Thạch hạt chia cam tự làm GL 5 / 100 g 8/10 thạch hạt chia với lê tươi GL 5 / 100 g 8/10 Thạch trái cây agar GL 5 / 100 g 7/10 Thịt chay từ đậu lăng và quả óc chó GL 5 / 100 g 8/10 Thịt viên thực vật GL 5 / 100 g 4/10 tỏi ngâm GL 5 / 100 g 7/10 Trái cây GL 5 / 100 g 8.5/10 Trái cây theo mùa GL 5 / 100 g 9/10 Trái cây tươi hỗn hợp GL 5 / 100 g 9/10 tương ớt Tứ Xuyên GL 5 / 100 g 3/10 ướp cam GL 5 / 100 g 4/10 Vảy men GL 5 / 100 g 8/10 vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam khô GL 5 / 100 g 8/10 xúc xích Currywurst GL 5 / 100 g 3/10 xúc xích đậu lăng thực vật GL 5 / 100 g 8/10 xúc xích thực vật (đậu lăng và nấm) GL 5 / 100 g 7/10 cà ri đậu lăng vàng GL 5 / 100 g 9/10 Món protein thực vật (ví dụ: món hầm đậu lăng) GL 5 / 100 g 9/10 Salad đậu gà GL 5 / 100 g 9/10 Salad đậu lăng và rau củ GL 5 / 100 g 9/10 bơ hạt hướng dương GL 5.3 / 100 g 7/10 Lớp phủ socola không đường GL 5.3 / 100 g 7/10 Nhân hạt hướng dương GL 5.3 / 100 g 7/10 Nhân enchilada đậu lăng (thực vật) GL 5.3 / 100 g 7.5/10 Dưa vàng GL 5.3 / 100 g 6/10 mì đậu đen GL 5.4 / 100 g 8/10 Gia vị ngâm GL 5.5 / 100 g 7/10 Hỗn hợp gia vị nghệ và chiết xuất hương thảo GL 5.5 / 100 g 9.5/10 Tahini cổ điển GL 5.6 / 100 g 8/10 GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê Bosc GL 5.7 / 100 g 8.5/10 Lê cắt hạt lựu GL 5.7 / 100 g 8/10 Lê còn vỏ GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê có vỏ GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê tươi có vỏ, nghiền GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê xanh GL 5.7 / 100 g 8.5/10 Dưa hấu GL 5.8 / 100 g 5/10 Đậu lăng (nấu chín, không muối) GL 5.8 / 100 g 9/10 Đậu lăng chín GL 5.8 / 100 g 9/10 Đậu lăng hấp nguyên hạt GL 5.8 / 100 g 9/10 Đậu xanh nguyên hạt luộc GL 5.8 / 100 g 9/10 Anh đào tươi với dừa nướng không đường GL 6 / 100 g 8/10 Bánh burger chay nấm và quinoa GL 6 / 100 g 7/10 Bánh đậu đen và bí ngòi GL 6 / 100 g 8/10 bánh gnocchi súp lơ GL 6 / 100 g 7/10 bánh mì giàu protein GL 6 / 100 g 7/10 bánh pudding lý chua đen với trân châu và stevia GL 6 / 100 g 6/10 Bánh pudding sô cô la không đường GL 6 / 100 g 6/10 Bắp cải cuộn thịt và cơm GL 6 / 100 g 6.5/10 bí đỏ nghiền GL 6 / 100 g 8/10 Bí đỏ nghiền GL 6 / 100 g 7/10 bí đỏ nướng GL 6 / 100 g 8/10 bí ngâm GL 6 / 100 g 5.5/10 bơ đậu gà GL 6 / 100 g 7/10 Bơ đậu trắng và nấm GL 6 / 100 g 8/10 Bơ protein giòn thuần chay GL 6 / 100 g 8/10 bột cải xoăn GL 6 / 100 g 9/10 Bột protein thuần chay vị bánh brownie socola GL 6 / 100 g 7/10 bột rau chân vịt khô GL 6 / 100 g 9/10 Bột sữa thực vật thay thế GL 6 / 100 g 7/10 Cải ngựa bào GL 6 / 100 g 7/10 Caviar cao bồi GL 6 / 100 g 8.5/10 Chà là Medjool GL 6 / 100 g 9/10 Chả thực vật (đậu/đậu họ) cuốn trong rau diếp GL 6 / 100 g 8.5/10 Chiết xuất atisô GL 6 / 100 g 8/10 Cocktail Tequila GL 6 / 100 g 2/10 cồn đường GL 6 / 100 g 7/10 Củ cải đỏ non GL 6 / 100 g 7.5/10 củ cải Thụy Điển GL 6 / 100 g 8/10 Củ cải vàng GL 6 / 100 g 9/10 Củ sen GL 6 / 100 g 9/10 Daal đã nấu chín GL 6 / 100 g 9/10 đậu bơ GL 6 / 100 g 8.5/10 Đậu Cannellini GL 6 / 100 g 8/10 Đậu đen nghiền lại GL 6 / 100 g 8/10 Đậu đỏ khô nấu chín không thêm muối GL 6 / 100 g 9/10 Đậu đỏ nguyên chất GL 6 / 100 g 9/10 Đậu gà nấu sốt cà chua tự làm GL 6 / 100 g 9/10 Đậu gà nảy mầm GL 6 / 100 g 9/10 Đậu Hà Lan đóng hộp GL 6 / 100 g 7/10 Dầu hạt lanh GL 6 / 100 g 2/10 Đậu hỗn hợp khô GL 6 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.