Logi · Quản lý kháng insulin
Logi quét bữa ăn của bạn, tính tải lượng đường huyết theo thời gian thực và cho bạn thấy chính xác mỗi thành phần ảnh hưởng đến đường huyết ra sao.
Bắt đầu miễn phí →
Củ cải vàng có chỉ số đường huyết 64, được xếp loại là thực phẩm GI trung bình. Với tải lượng đường huyết 6 mỗi 100g, nó có ảnh hưởng tối thiểu đến đường huyết.
So với các vegetables khác, Củ cải vàng xếp hạng trên mức trung bình về chỉ số đường huyết.
Củ cải vàng phù hợp với lượng vừa phải cho người theo dõi đường huyết.
Tại sao điểm này?
| Calo | 43 kcal |
| Carbohydrate | 10g |
| Đường (tổng) | 7g |
| Tự nhiên | 7.0g |
| Thêm vào | 0g |
| Chất xơ | 2.8g |
| Hoà tan | 0.8g |
| Không hoà tan | 2g |
| Protein | 1.6g |
| Chất béo | 0.2g |
| Bão hoà | 0.03g |
| Không bão hoà | 0.17g |
| Natri | 78mg |
Củ cải vàng có chỉ số đường huyết 64, được xếp loại là thực phẩm GI trung bình. Với tải lượng đường huyết 6 mỗi 100g, nó có ảnh hưởng tối thiểu đến đường huyết.
Củ cải vàng có chỉ số đường huyết trung bình (64). Người kháng insulin có thể dùng với lượng vừa phải.
Củ cải vàng có tải lượng đường huyết 6 mỗi 100g, cho thấy ảnh hưởng tối thiểu đến mức đường huyết.
Logi · Quản lý kháng insulin
Logi quét bữa ăn của bạn, tính tải lượng đường huyết theo thời gian thực và cho bạn thấy chính xác mỗi thành phần ảnh hưởng đến đường huyết ra sao.
Bắt đầu miễn phí →