Thực phẩm không có đậu nành

10.075 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê đậu nành: không có đậu phụ, nước tương, edamame, sữa đậu nành hoặc protein đậu nành. Nhiều loại nước sốt đóng gói và thực phẩm thay thế thịt có chứa đậu nành — kiểm tra nhãn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Cải xoăn GL 0 / 100 g 10/10 gel hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước có ga với cherry tươi và lá bạc hà GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước gia vị GL 0.1 / 100 g 9.5/10 Nước hầm xương với rau ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước lá dứa GL 0.1 / 100 g 9/10 Tinh chất hoa ăn được GL 0.1 / 100 g 6/10 Bạc hà GL 0.1 / 100 g 9/10 Húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước dùng rau củ và rong biển GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước ép Vimto cô đặc đôi không đường GL 0.1 / 100 g 3/10 Nước hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 rượu táo cam không đường GL 0.1 / 100 g 6/10 Hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước dùng nấm và rong biển (ít natri) GL 0.1 / 100 g 10/10 Ô liu xanh GL 0.1 / 100 g 7/10 Thạch gelatin hoặc thạch agar với chất tạo ngọt GL 0.1 / 100 g 7/10 Trứng hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước với lát đào tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 Chiết xuất húng quế GL 0.1 / 100 g 6/10 siro đa quả GL 0.1 / 100 g 2/10 siro hồ trăn GL 0.1 / 100 g 6/10 Thạch cá GL 0.1 / 100 g 8/10 Xi-rô hoa cơm cháy nhà làm với chất tạo ngọt từ quả la hán GL 0.1 / 100 g 8/10 xúc xích gà GL 0.1 / 100 g 4/10 Kim chi truyền thống GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước dùng gà tự làm (không thêm muối hoặc chất bảo quản) GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước dùng thảo mộc tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 rượu vang trắng pha soda GL 0.1 / 100 g 3/10 xúc xích lyoner ớt chuông GL 0.1 / 100 g 3/10 Hỗn hợp hạt lanh xay và nước (trứng lanh) GL 0.1 / 100 g 8/10 húng quế thánh GL 0.1 / 100 g 9/10 Pudding hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 trứng hạt lanh GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì konjac GL 0.1 / 100 g 8/10 Mùi tây GL 0.1 / 100 g 9/10 Ngâm hạnh nhân và quế GL 0.1 / 100 g 8/10 Nước sốt nước dùng rau củ giảm muối (không muối, có thảo mộc và gia vị) GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước uống dưỡng ẩm tự nhiên GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước với anh đào tươi và chanh GL 0.1 / 100 g 10/10 thạch konjac GL 0.1 / 100 g 7/10 thạch rau củ không muối GL 0.1 / 100 g 9/10 Ức gà phủ bột hạnh nhân nướng hoặc chiên không dầu GL 0.1 / 100 g 8.5/10 cà phê nấm GL 0.2 / 100 g 7/10 dưa chuột muối GL 0.2 / 100 g 5/10 Pudding hạt chia với nước cốt dừa và hạt hồ đào GL 0.2 / 100 g 8/10 Bơ GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước muối giấm GL 0.2 / 100 g 4.5/10 Hương vị ngò rí GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá cần tây GL 0.2 / 100 g 10/10 lá lô hội GL 0.2 / 100 g 9/10 bánh giòn phô mai Parmesan nướng GL 0.2 / 100 g 6.8/10 Bột pha nước vitamin ngọt bằng stevia GL 0.2 / 100 g 7/10 Cà phê hạt chà là GL 0.2 / 100 g 9/10 Chiết xuất thảo mộc GL 0.2 / 100 g 8/10 Chobani kem không đường GL 0.2 / 100 g 6/10 Kem sữa không đường GL 0.2 / 100 g 4/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá xương rồng nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 Nấm sữa thông GL 0.2 / 100 g 9.8/10 nopal nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 nopalitos luộc GL 0.2 / 100 g 10/10 nước dùng rau lên men GL 0.2 / 100 g 9/10 nước ép nam việt quất không đường GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước muối giấm balsamic pha loãng GL 0.2 / 100 g 7/10 Nước sốt thì là thuần chay với sữa hạnh nhân GL 0.2 / 100 g 7/10 phô mai nướng GL 0.2 / 100 g 6.8/10 Pudding hạt chia với hạt dẻ cười GL 0.2 / 100 g 9/10 Pudding hạt chia với sữa hạnh nhân, nghệ tây và vani GL 0.2 / 100 g 8/10 Salad cải xoăn và rau rocket GL 0.2 / 100 g 10/10 xương rồng nướng GL 0.2 / 100 g 10/10 Dưa cải muối chua GL 0.2 / 100 g 8/10 Rau bina GL 0.2 / 100 g 10/10 Gel hạt lanh GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước dùng rau ít natri GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau lá tự làm (rau chân vịt, cải xoăn, thảo mộc, ít muối) GL 0.2 / 100 g 10/10 Bơ hạt chia tự làm với quế và stevia GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước pha lát dâu tây và hạt chia GL 0.2 / 100 g 9/10 Trà xanh pha với quả mâm xôi tươi GL 0.2 / 100 g 9/10 Xà lách búp GL 0.2 / 100 g 9/10 bọt nhẹ trên sữa thực vật có đường erythritol GL 0.3 / 100 g 6/10 Cà phê với nước cốt dừa nguyên kem GL 0.3 / 100 g 5/10 Chè hạt lanh với sữa thực vật không đường GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước ép bạc hà GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Relish với chất tạo ngọt không calo (stevia/erythritol) GL 0.3 / 100 g 6/10 Sữa hạt macca GL 0.3 / 100 g 7/10 Xúc xích Bologna GL 0.3 / 100 g 2/10 capers GL 0.3 / 100 g 6/10 Củ cải đỏ nguyên củ GL 0.3 / 100 g 9/10 Măng tây GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Nước dưa muối GL 0.3 / 100 g 3/10 bánh giòn phô mai Parmesan GL 0.3 / 100 g 6.8/10 bắp cải Trung Quốc đã nấu chín GL 0.3 / 100 g 10/10 bơ bbq GL 0.3 / 100 g 2/10 Cá hồi kiểu Tuscany GL 0.3 / 100 g 7/10 Cải Quảng Đông GL 0.3 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.