Thực phẩm không có giáp xác

6.652 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê giáp xác: không có tôm, tép, cua, tôm hùm hoặc tôm càng. Cá và nhuyễn thể là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Cuộn rau bina với hummus và cá hồi hun khói GL 4 / 100 g 7/10 đạm đậu lăng lên men GL 4 / 100 g 8.5/10 Đào GL 4 / 100 g 8/10 Đào đông lạnh GL 4 / 100 g 8/10 Đào tươi xay nhuyễn (không đường thêm) GL 4 / 100 g 7/10 Đậu lăng Beluga GL 4 / 100 g 9/10 đậu lăng đen nảy mầm (đã nấu chín) GL 4 / 100 g 9/10 Đậu lăng đen nguyên vỏ hạt GL 4 / 100 g 9/10 đậu lăng hầm với rau củ GL 4 / 100 g 9/10 Đậu lăng nâu nguyên hạt GL 4 / 100 g 9/10 đậu nành lên men GL 4 / 100 g 8/10 Đậu tằm thường GL 4 / 100 g 9/10 Dâu tây đông lạnh xay với kem dừa hoặc sữa hạnh nhân GL 4 / 100 g 8/10 Dâu tây xay nhuyễn với hạt chia GL 4 / 100 g 9/10 Đậu thận đóng hộp GL 4 / 100 g 8/10 đậu vàng nấu chín GL 4 / 100 g 9/10 Đậu xanh nảy mầm GL 4 / 100 g 9/10 dextrin lúa mì GL 4 / 100 g 6/10 Đinh hương khô GL 4 / 100 g 9/10 Gà gyros GL 4 / 100 g 5/10 Gà ớt với đậu trắng GL 4 / 100 g 8/10 Giống đậu đen nảy mầm GL 4 / 100 g 9/10 Gỏi chua ngọt GL 4 / 100 g 6.5/10 hầm đậu đen và rau củ GL 4 / 100 g 8.5/10 Hầm đậu gà và rau chân vịt GL 4 / 100 g 8.5/10 hầm đậu lăng với rau chân vịt hoặc cải xoăn, ít muối GL 4 / 100 g 9/10 hầm đậu và rau củ (không thêm muối) GL 4 / 100 g 9/10 Hành tây chiên giòn nướng (ít dầu) GL 4 / 100 g 8/10 Hành tây rang GL 4 / 100 g 8/10 Hoa bụp giấm khô GL 4 / 100 g 8/10 Hỗn hợp chất chống oxy hóa GL 4 / 100 g 9/10 hỗn hợp hành khô GL 4 / 100 g 9/10 Hỗn hợp quả mọng rừng GL 4 / 100 g 9/10 Hỗn hợp thảo mộc và gia vị khô (không thêm đường) GL 4 / 100 g 7/10 Hỗn hợp thảo mộc và gia vị khô (không thêm muối) GL 4 / 100 g 9/10 Hỗn hợp thảo mộc và gia vị không muối GL 4 / 100 g 8/10 Hỗn hợp tỏi tây và đậu Hà Lan GL 4 / 100 g 9/10 Hỗn hợp trái cây và rau củ GL 4 / 100 g 9/10 hummus nhẹ với bí ngô rang GL 4 / 100 g 8/10 Hương vị cà chua GL 4 / 100 g 9/10 Kem thực vật từ yến mạch GL 4 / 100 g 7/10 Lát cam, bưởi và bơ trộn GL 4 / 100 g 9/10 Lát hành tây sống với sốt hummus GL 4 / 100 g 8/10 Lát mơ GL 4 / 100 g 8/10 Lê với sữa chua tự nhiên GL 4 / 100 g 8/10 Mâm xôi nghiền GL 4 / 100 g 9/10 Mận GL 4 / 100 g 7/10 mận châu Âu GL 4 / 100 g 8/10 mè pasta với ớt cay GL 4 / 100 g 7/10 Miếng ức gà nhỏ GL 4 / 100 g 8/10 Mini quiche (cải bó xôi và thịt xông khói) GL 4 / 100 g 4/10 Mơ xay nhuyễn (không đường thêm) GL 4 / 100 g 8/10 Mousse đậu gà và ca cao GL 4 / 100 g 7/10 Món đậu nấm GL 4 / 100 g 8/10 món đậu xanh nướng GL 4 / 100 g 7/10 món hầm đậu lăng và rau củ GL 4 / 100 g 8/10 món hầm đậu lăng và rau củ GL 4 / 100 g 9/10 Món hầm nấm và đại mạch GL 4 / 100 g 8/10 Món hầm súp lơ và đậu lăng GL 4 / 100 g 9/10 món tráng miệng sữa chua Hy Lạp và cam tươi GL 4 / 100 g 8/10 Mứt hạt chia GL 4 / 100 g 8/10 mứt hạt dẻ cười GL 4 / 100 g 6/10 Natto GL 4 / 100 g 9/10 Nền sốt goulash GL 4 / 100 g 5/10 Nền sốt hầm GL 4 / 100 g 5.5/10 Nước bưởi tươi (không đường thêm) GL 4 / 100 g 6/10 Nước dùng gà với mì GL 4 / 100 g 4/10 Nước ép cherry tart với nước và hạt chia GL 4 / 100 g 7/10 Nước ép dâu tây GL 4 / 100 g 7/10 Nước ép mâm xôi GL 4 / 100 g 6/10 Nước ép quả mọng GL 4 / 100 g 7/10 Nước sốt Adobo GL 4 / 100 g 4/10 Nước sốt chanh Yuzu GL 4 / 100 g 4/10 Nước sốt đậu lăng GL 4 / 100 g 7/10 Nước sốt đậu trắng thực vật GL 4 / 100 g 8/10 Nước sốt mole truyền thống (ca cao không đường, ớt, hạt, không đường) GL 4 / 100 g 7/10 Nước sốt nâu GL 4 / 100 g 4/10 Nước sốt nướng tự làm (không đường thêm) GL 4 / 100 g 8/10 Nước sốt tự làm ít đường và nước tương ít muối GL 4 / 100 g 5/10 nước sốt xúc xích GL 4 / 100 g 4/10 Nước táo GL 4 / 100 g 4/10 Nước táo hữu cơ GL 4 / 100 g 6/10 Nước táo Tymbark GL 4 / 100 g 5/10 Nước thể thao GL 4 / 100 g 2/10 Nước tương hàu GL 4 / 100 g 4/10 Ổi chưa chín hoàn toàn GL 4 / 100 g 9/10 Ớt chay đậu lăng và rau củ GL 4 / 100 g 9/10 Ớt với thịt gà tây xay nạc, đậu thêm, và nước dùng ít natri GL 4 / 100 g 8/10 pesto cà chua GL 4 / 100 g 3/10 Phết ớt GL 4 / 100 g 5.5/10 Phi lê cá chiên GL 4 / 100 g 7/10 Pudding hạt chia và hạt lanh với quả mọng GL 4 / 100 g 9/10 Pudding hạt chia việt quất GL 4 / 100 g 9/10 Puré dâu tây GL 4 / 100 g 7/10 Quả dâu vàng GL 4 / 100 g 9/10 Quả Juneberry GL 4 / 100 g 9/10 Quả rừng GL 4 / 100 g 9.5/10 Quark xoài và chanh dây GL 4 / 100 g 5/10 Que bí chiên không dầu GL 4 / 100 g 8/10 Quế Cassia GL 4 / 100 g 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.