Thực phẩm không có giáp xác

6.652 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê giáp xác: không có tôm, tép, cua, tôm hùm hoặc tôm càng. Cá và nhuyễn thể là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột đậu nành đen nguyên hạt GL 3 / 100 g 9/10 bột đậu phộng GL 3 / 100 g 9/10 Bột hạnh nhân làm bánh cacao GL 3 / 100 g 6.5/10 bột hạt anh túc GL 3 / 100 g 8.5/10 bột MCT socola GL 3 / 100 g 3/10 Bột nấm chaga GL 3 / 100 g 9/10 Bột ớt harissa GL 3 / 100 g 7/10 bột phô mai tươi với nước ép trái cây GL 3 / 100 g 8/10 Bột protein hạt dẻ cười GL 3 / 100 g 8/10 Bọt sữa chua với trái cây tươi GL 3 / 100 g 7/10 Bọt sữa yến mạch không đường (dạng barista) GL 3 / 100 g 6/10 Bưởi GL 3 / 100 g 8.5/10 Bưởi GL 3 / 100 g 8/10 Bưởi đỏ GL 3 / 100 g 8.5/10 bưởi hồng GL 3 / 100 g 9/10 Burger đậu nành GL 3 / 100 g 7.5/10 Cà chua hầm GL 3 / 100 g 8/10 Cà chua hun khói GL 3 / 100 g 5/10 cà chua nghiền GL 3 / 100 g 8/10 Cà phê đá GL 3 / 100 g 4/10 Cà ri nấm GL 3 / 100 g 8.5/10 Cà rốt chiên không dầu GL 3 / 100 g 8/10 Cà rốt đông lạnh GL 3 / 100 g 9/10 Cà rốt đóng hộp GL 3 / 100 g 7/10 Cà rốt hấp (không muối, không đường) GL 3 / 100 g 8/10 Cà rốt muối GL 3 / 100 g 8/10 Cà rốt ngâm GL 3 / 100 g 7/10 Cà rốt que GL 3 / 100 g 9/10 Cà rốt thái sợi GL 3 / 100 g 8/10 Cà rốt tươi GL 3 / 100 g 8/10 cà rốt vàng GL 3 / 100 g 9/10 Canh rau củ với bông cải xanh và đậu gà GL 3 / 100 g 9/10 Caponata GL 3 / 100 g 7/10 Cây chùm ngây GL 3 / 100 g 9.5/10 chả cá GL 3 / 100 g 7/10 Chả cá thu tự làm (không có vụn bánh mì, có yến mạch/rau củ) GL 3 / 100 g 8/10 Chiết xuất Bacopa monnieri GL 3 / 100 g 9/10 Chiết xuất cam tự nhiên GL 3 / 100 g 8/10 Chiết xuất hoa dâm bụt (cô đặc) GL 3 / 100 g 7/10 Chiết xuất quả mọng không đường GL 3 / 100 g 9/10 Cỏ gai GL 3 / 100 g 9/10 Cơ sở quả anh đào GL 3 / 100 g 8/10 Cốt lết gà GL 3 / 100 g 7/10 Củ ấu bọc thịt gà tây nạc GL 3 / 100 g 6/10 Củ cải hấp cắt khối GL 3 / 100 g 9/10 Củ cải muối GL 3 / 100 g 6/10 Củ cải vàng GL 3 / 100 g 8/10 Củ cần tây GL 3 / 100 g 9/10 Củ cần tây GL 3 / 100 g 8/10 Củ cần tây luộc GL 3 / 100 g 9/10 Củ cần tây nướng GL 3 / 100 g 9/10 Cụm đậu phộng và hạt mè (kết dính bằng lòng trắng trứng, không thêm đường) GL 3 / 100 g 7/10 Đạm đậu nành chay GL 3 / 100 g 6/10 đậu nành nhồi GL 3 / 100 g 8.5/10 đậu phụ chiên giòn nguyên hạt hoặc bột hạt GL 3 / 100 g 7.5/10 Dâu tây đông lạnh GL 3 / 100 g 8/10 Dâu tây tươi GL 3 / 100 g 8/10 Dâu tây xay nhuyễn không đường GL 3 / 100 g 9/10 đậu xanh tươi GL 3 / 100 g 8/10 Đế bánh pizza súp lơ GL 3 / 100 g 8.5/10 Đồ uống đóng hộp GL 3 / 100 g 4/10 đoạn bưởi tươi GL 3 / 100 g 9/10 Gà tikka masala GL 3 / 100 g 8/10 Giả giăm bông chay GL 3 / 100 g 7/10 Gluten lúa mì GL 3 / 100 g 6/10 Gluten lúa mì vital GL 3 / 100 g 8.5/10 Gừng GL 3 / 100 g 9/10 Gừng GL 3 / 100 g 9/10 Gừng băm GL 3 / 100 g 9/10 Hầm bắp cải và đậu gà GL 3 / 100 g 9/10 Hầm bò với lúa mạch và rau củ GL 3 / 100 g 8.5/10 Hầm rau củ và đậu GL 3 / 100 g 9/10 Hành chiên giòn nướng (ít dầu, không bột chiên) GL 3 / 100 g 6/10 Hành nướng GL 3 / 100 g 9/10 Hành tây với cà rốt GL 3 / 100 g 9/10 Harissa GL 3 / 100 g 6/10 Hạt cỏ cà ri GL 3 / 100 g 9/10 Hỗn hợp bơ sữa, bột đậu gà và cỏ cà ri (kadhi ít béo/ít natri) GL 3 / 100 g 7/10 Hỗn hợp điện giải GL 3 / 100 g 3/10 hỗn hợp nước sốt cà chua và nước cốt dừa GL 3 / 100 g 5/10 Hỗn hợp quả mọng (việt quất, mâm xôi) không đường GL 3 / 100 g 9/10 Hỗn hợp tiêu đen xay và vỏ chanh GL 3 / 100 g 9/10 Hỗn hợp trái cây đỏ GL 3 / 100 g 9/10 hummus đậu gà GL 3 / 100 g 8/10 hummus húng quế kem GL 3 / 100 g 8/10 Hummus Little Sesame với chanh muối GL 3 / 100 g 7/10 Hummus với cà chua khô GL 3 / 100 g 8.5/10 Hummus với cà ri GL 3 / 100 g 9/10 Hương liệu tự nhiên GL 3 / 100 g 4/10 Hương vani dạng nước (không cồn, ít đường) GL 3 / 100 g 4/10 kefir không đường với anh đào tươi băm nhỏ GL 3 / 100 g 8/10 Kem GL 3 / 100 g 5/10 kem cà chua GL 3 / 100 g 7/10 Kem hạnh nhân ngọt và béo GL 3 / 100 g 5/10 kem sữa chua với nước ép trái cây tự nhiên GL 3 / 100 g 7.5/10 kem thực vật GL 3 / 100 g 5/10 Kẹo cao su không đường GL 3 / 100 g 2/10 Khối ca cao GL 3 / 100 g 8/10 Lát đào đóng hộp trong nước GL 3 / 100 g 9/10 Lát ức gà nướng BBQ GL 3 / 100 g 6/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.