GI Thấp

5.234 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Mứt cam đắng không đường GL 2 / 100 g 6/10 Mứt dâu tây không đường GL 2 / 100 g 6/10 Mứt mơ không đường GL 2 / 100 g 9/10 Mứt táo hạt chia với erythritol GL 2 / 100 g 7/10 Naija stew GL 2 / 100 g 6/10 natto với kim chi GL 2 / 100 g 8/10 Nhân bơ đậu phộng không đường GL 2 / 100 g 6/10 Nhân hành và nấm GL 2 / 100 g 8/10 Nhân rau củ nướng (bí ngòi, ớt chuông, hành tây) GL 2 / 100 g 9/10 Nhuyễn hạt anh túc không đường GL 2 / 100 g 6/10 Nồi hầm súp lơ nướng và gà tây nạc với phô mai ít và vụn bánh mì nguyên cám GL 2 / 100 g 8/10 Nước cốt chanh cô đặc GL 2 / 100 g 6/10 nước cốt chanh xanh GL 2 / 100 g 9/10 Nước cốt chanh xanh GL 2 / 100 g 8/10 Nước dừa uống liền GL 2 / 100 g 4/10 Nước dùng rau củ với đậu lăng hoặc đậu gà GL 2 / 100 g 9/10 Nước ép anh đào pha loãng và ngọt hóa bằng stevia GL 2 / 100 g 7/10 Nước ép lựu pha loãng không đường GL 2 / 100 g 8/10 nước ép quả mâm xôi lai không đường GL 2 / 100 g 8/10 nước ép xanh GL 2 / 100 g 9/10 nước lê gai GL 2 / 100 g 7/10 Nước ngọt probiotic GL 2 / 100 g 3/10 Nước sốt bò GL 2 / 100 g 4/10 Nước sốt cà ri dừa nhẹ tự làm GL 2 / 100 g 7/10 Nước sốt cà ri rau củ nhẹ GL 2 / 100 g 9/10 Nước sốt đậu nành giảm natri, ít đường GL 2 / 100 g 4/10 nước sốt đậu phộng húng quế Thái (không có nước cốt dừa) GL 2 / 100 g 7/10 Nước sốt gà GL 2 / 100 g 6/10 Nước sốt mù tạt tự làm với giấm GL 2 / 100 g 6.5/10 nước sốt nấm chay (với chất xơ yến mạch hoặc bột đậu gà) GL 2 / 100 g 8/10 Nước sốt nhà Miến Điện GL 2 / 100 g 4/10 Nước sốt nhẹ GL 2 / 100 g 6.5/10 Nước sốt ớt cổ điển GL 2 / 100 g 6/10 Nước sốt ớt kiểu Ý GL 2 / 100 g 7/10 Nước sốt ớt rau củ GL 2 / 100 g 9/10 nước sốt ớt xanh GL 2 / 100 g 9/10 Nước sốt ponzu GL 2 / 100 g 5/10 Nước sốt salad kem từ hummus GL 2 / 100 g 7/10 Nước sốt xơ hạt chia cam (với erythritol/quả nhà sư) GL 2 / 100 g 8/10 nước sốt xúc xích gà tây nhẹ hơn (giảm chất béo và natri) GL 2 / 100 g 6/10 Nước uống giàu chất xơ GL 2 / 100 g 7/10 Nước xốt ướp rau củ GL 2 / 100 g 6/10 nước yến mạch GL 2 / 100 g 7/10 Nuts and seeds (mixed, raw) GL 2 / 100 g 9/10 Oikos Sữa Lắc Protein Vị Sôcôla GL 2 / 100 g 7/10 ớt cherry nhồi phô mai kem GL 2 / 100 g 5/10 Ớt chuông nhồi sữa chua Hy Lạp, thì là và tỏi GL 2 / 100 g 9/10 Ớt ngâm GL 2 / 100 g 7/10 Ớt nhồi GL 2 / 100 g 6.5/10 Ớt nhồi phô mai GL 2 / 100 g 6/10 Ớt nhồi phô mai tươi và hẹ tây GL 2 / 100 g 8.5/10 Pa-tê thịt thú rừng GL 2 / 100 g 6/10 Pad thai với mì shirataki GL 2 / 100 g 7/10 Pate nấm GL 2 / 100 g 7.5/10 Pesto tiêu GL 2 / 100 g 7/10 Petit Suisse 0% GL 2 / 100 g 6/10 Phô mai cottage giàu protein với quả óc chó và quế GL 2 / 100 g 8/10 phô mai cottage nướng GL 2 / 100 g 6/10 Phô mai đậu nành (không chứa sữa) GL 2 / 100 g 4/10 phô mai hạt điều GL 2 / 100 g 7/10 Phô mai lát chế biến GL 2 / 100 g 5/10 Phô mai parmesan thuần chay (hạt hướng dương & men dinh dưỡng) GL 2 / 100 g 7/10 Phô mai Ricotta GL 2 / 100 g 6/10 Phô mai tươi GL 2 / 100 g 6/10 Phô mai tươi GL 2 / 100 g 6/10 Probiotics GL 2 / 100 g 8/10 Protein whey tự nhiên GL 2 / 100 g 6/10 Pudding giàu protein GL 2 / 100 g 6/10 Pudding hạt chia với quả mọng và sữa hạnh nhân không đường GL 2 / 100 g 9/10 Quả aronia GL 2 / 100 g 10/10 quả haskap GL 2 / 100 g 9.5/10 quả lý chua đen GL 2 / 100 g 9/10 Quả lý chua đen GL 2 / 100 g 9/10 Quả lý chua đen GL 2 / 100 g 9/10 quả lý gai Jostaberry GL 2 / 100 g 9/10 Quả mâm xôi đen đông lạnh GL 2 / 100 g 9/10 Quả me rừng Ấn Độ GL 2 / 100 g 10/10 Ragu marinara nướng đá GL 2 / 100 g 7/10 Ragu rau củ (cà tím, nấm, cà chua) GL 2 / 100 g 9/10 rasam GL 2 / 100 g 7/10 Ratatouille cổ điển GL 2 / 100 g 9/10 Ratatouille rau trộn GL 2 / 100 g 9/10 Rau antipasto GL 2 / 100 g 7/10 rau củ cần tây nướng gratin GL 2 / 100 g 9/10 Rau củ hỗn hợp (sống) GL 2 / 100 g 9.5/10 rau củ muối chua GL 2 / 100 g 5/10 Rau củ nướng hỗn hợp GL 2 / 100 g 9/10 Rau củ tẩm gia vị GL 2 / 100 g 9/10 rau Địa Trung Hải GL 2 / 100 g 9.5/10 Rau hấp GL 2 / 100 g 9/10 Rau hấp GL 2 / 100 g 9/10 Rau mùa xuân GL 2 / 100 g 10/10 rau nấu súp GL 2 / 100 g 8/10 Rau sống cắt lát GL 2 / 100 g 9/10 Rau theo mùa GL 2 / 100 g 9.5/10 Rau xào GL 2 / 100 g 8/10 Rễ cải ngựa GL 2 / 100 g 9/10 Ricotta một phần kem xếp lớp với quả mọng và rắc hạt, dùng chất thay thế đường GL 2 / 100 g 7.5/10 Riềng GL 2 / 100 g 8/10 Rượu Sake GL 2 / 100 g 2/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.