Thực phẩm ít carbohydrate

1.895 thực phẩm

Thực phẩm chứa ít carbohydrate trên 100 g. Phần lớn có tải lượng đường huyết thấp, và nhiều loại không có chỉ số đường huyết vì không làm tăng đường huyết. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Nước hầm xương với rau ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ và rong biển GL 0.1 / 100 g 10/10 Thạch gelatin hoặc thạch agar với chất tạo ngọt GL 0.1 / 100 g 7/10 Nước với lát đào tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 Chiết xuất húng quế GL 0.1 / 100 g 6/10 xúc xích gà GL 0.1 / 100 g 4/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước dùng thảo mộc tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 xúc xích lyoner ớt chuông GL 0.1 / 100 g 3/10 húng quế thánh GL 0.1 / 100 g 9/10 trứng hạt lanh GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì konjac GL 0.1 / 100 g 8/10 Nước tương ít natri, gừng, tỏi, hỗn hợp chất tạo ngọt từ quả la hán GL 0.1 / 100 g 7/10 cà phê nấm GL 0.2 / 100 g 7/10 dưa chuột muối GL 0.2 / 100 g 5/10 lá lô hội GL 0.2 / 100 g 9/10 bánh giòn phô mai Parmesan nướng GL 0.2 / 100 g 6.8/10 Chiết xuất thảo mộc GL 0.2 / 100 g 8/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá xương rồng nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 nopal nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 nopalitos luộc GL 0.2 / 100 g 10/10 nước ép nam việt quất không đường GL 0.2 / 100 g 8/10 phô mai nướng GL 0.2 / 100 g 6.8/10 Salad cải xoăn và rau rocket GL 0.2 / 100 g 10/10 xương rồng nướng GL 0.2 / 100 g 10/10 Dưa cải muối chua GL 0.2 / 100 g 8/10 Rau bina GL 0.2 / 100 g 10/10 Gel hạt lanh GL 0.2 / 100 g 9/10 Cà phê với nước cốt dừa nguyên kem GL 0.3 / 100 g 5/10 Sữa hạt macca GL 0.3 / 100 g 7/10 Xúc xích Bologna GL 0.3 / 100 g 2/10 Củ cải đỏ nguyên củ GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước dưa muối GL 0.3 / 100 g 3/10 bánh giòn phô mai Parmesan GL 0.3 / 100 g 6.8/10 Cá hồi kiểu Tuscany GL 0.3 / 100 g 7/10 cải thìa GL 0.3 / 100 g 10/10 Nước dùng bò cay GL 0.3 / 100 g 2/10 Nước ép cải xoong GL 0.3 / 100 g 9/10 terrine GL 0.3 / 100 g 5/10 Rau arugula GL 0.3 / 100 g 9/10 Rong biển xanh GL 0.3 / 100 g 9/10 Cải thảo (bắp cải Napa) GL 0.3 / 100 g 9/10 Asperges en conserve GL 0.3 / 100 g 7/10 dưa chuột muối GL 0.3 / 100 g 5/10 dưa chuột muối chua GL 0.3 / 100 g 7/10 Mizuna GL 0.3 / 100 g 10/10 Nấm mỡ GL 0.3 / 100 g 8/10 Xà lách batavia hữu cơ GL 0.3 / 100 g 10/10 xà lách bibb GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách Lollo Bionda hữu cơ GL 0.3 / 100 g 10/10 Xà lách lollo rosso GL 0.3 / 100 g 10/10 xà lách sucrine GL 0.3 / 100 g 10/10 Cà phê rau diếp xoăn GL 0.3 / 100 g 8/10 Cánh hoa hồng GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chuột muối lát GL 0.3 / 100 g 6/10 dưa chuột muối GL 0.4 / 100 g 6/10 nấm portobello GL 0.4 / 100 g 10/10 Nấm xào ít dầu GL 0.4 / 100 g 9/10 granita chanh không đường GL 0.4 / 100 g 8/10 nhân thịt bò cho bánh taco GL 0.4 / 100 g 7.2/10 Nước ép rau củ lên men lactic GL 0.4 / 100 g 9/10 Nước sốt gà tây tự làm làm đặc bằng bột hạnh nhân GL 0.4 / 100 g 7/10 Nước tương ít natri hoặc coconut aminos với gừng, tỏi và la hán quả/cỏ ngọt GL 0.4 / 100 g 8/10 Phô mai tươi ít béo GL 0.4 / 100 g 9/10 Rau lá xanh với hạt cây gai dầu sống GL 0.4 / 100 g 10/10 Sốt demi-glace GL 0.4 / 100 g 4/10 sốt thỏ GL 0.4 / 100 g 8.3/10 sốt tỏi ít carb GL 0.4 / 100 g 6/10 Sữa chua Hy Lạp đông lạnh không đường dạng viên GL 0.4 / 100 g 8/10 Sườn heo tẩm bột hạnh nhân nướng GL 0.4 / 100 g 7/10 thạch sương sáo GL 0.4 / 100 g 8/10 thức uống protein không đường GL 0.4 / 100 g 7/10 Tortilla không calo GL 0.4 / 100 g 6/10 trứng ốp lết nướng GL 0.4 / 100 g 6/10 Xúc xích heo GL 0.4 / 100 g 4/10 Nấm nâu GL 0.4 / 100 g 9/10 sữa chua hy lạp ít béo GL 0.4 / 100 g 8/10 Cải rổ GL 0.4 / 100 g 10/10 sữa chua Hy Lạp GL 0.4 / 100 g 8/10 Dưa cải muối tỏi và thì là GL 0.5 / 100 g 8/10 Súp lơ trắng GL 0.5 / 100 g 9/10 xà lách iceberg GL 0.5 / 100 g 10/10 Cần tây đóng hộp GL 0.5 / 100 g 6/10 trứng bác GL 0.5 / 100 g 7/10 bí đao GL 0.5 / 100 g 10/10 Bí Güicoy GL 0.5 / 100 g 10/10 bí patty pan muối chua GL 0.5 / 100 g 6/10 bia đen GL 0.5 / 100 g 2/10 cải rổ GL 0.5 / 100 g 10/10 cần tây xào GL 0.5 / 100 g 9/10 Dưa leo ngâm gừng GL 0.5 / 100 g 9/10 Dưa leo tươi GL 0.5 / 100 g 10/10 hoa bí ngòi GL 0.5 / 100 g 9/10 nấm mật ngâm chua GL 0.5 / 100 g 6/10 nấm sữa GL 0.5 / 100 g 9/10 nhân thịt bò GL 0.5 / 100 g 6.8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.