GL Thấp

4.451 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

gel hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 gel hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước có ga với cherry tươi và lá bạc hà GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước gia vị GL 0.1 / 100 g 9.5/10 Nước hầm xương với rau ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước lá dứa GL 0.1 / 100 g 9/10 Tinh chất hoa ăn được GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước dùng rau củ và rong biển GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước ép Vimto cô đặc đôi không đường GL 0.1 / 100 g 3/10 Nước hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước dùng nấm và rong biển (ít natri) GL 0.1 / 100 g 10/10 Thạch gelatin hoặc thạch agar với chất tạo ngọt GL 0.1 / 100 g 7/10 trứng chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Trứng hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước với lát đào tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 Chiết xuất húng quế GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước ngâm vải thiều GL 0.1 / 100 g 9/10 Salad cá ngừ GL 0.1 / 100 g 7/10 siro đa quả GL 0.1 / 100 g 2/10 siro hồ trăn GL 0.1 / 100 g 6/10 Thạch cá GL 0.1 / 100 g 8/10 Xi-rô hoa cơm cháy nhà làm với chất tạo ngọt từ quả la hán GL 0.1 / 100 g 8/10 xúc xích gà GL 0.1 / 100 g 4/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước dùng thảo mộc tươi GL 0.1 / 100 g 10/10 rượu vang trắng pha soda GL 0.1 / 100 g 3/10 Sữa hạt điều GL 0.1 / 100 g 7/10 Hỗn hợp hạt lanh xay và nước (trứng lanh) GL 0.1 / 100 g 8/10 Húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 húng quế thánh GL 0.1 / 100 g 9/10 húng quế tím GL 0.1 / 100 g 10/10 Lá húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 Pudding hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 trứng hạt lanh GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì konjac GL 0.1 / 100 g 8/10 Ngâm hạnh nhân và quế GL 0.1 / 100 g 8/10 Nước sốt nước dùng rau củ giảm muối (không muối, có thảo mộc và gia vị) GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước tương ít natri, gừng, tỏi, hỗn hợp chất tạo ngọt từ quả la hán GL 0.1 / 100 g 7/10 Nước tương thay thế ít natri từ nấm GL 0.1 / 100 g 8/10 Nước tương thay thế không gluten giảm natri GL 0.1 / 100 g 4/10 Nước uống dưỡng ẩm tự nhiên GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước với anh đào tươi và chanh GL 0.1 / 100 g 10/10 Pâté gia cầm GL 0.1 / 100 g 5/10 thạch konjac GL 0.1 / 100 g 7/10 thạch rau củ không muối GL 0.1 / 100 g 9/10 Ức gà phủ bột hạnh nhân nướng hoặc chiên không dầu GL 0.1 / 100 g 8.5/10 cà phê nấm GL 0.2 / 100 g 7/10 Pudding hạt chia với nước cốt dừa và hạt hồ đào GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước muối giấm GL 0.2 / 100 g 4.5/10 Sốt trộn salad vị cam chanh GL 0.2 / 100 g 9/10 Hương vị ngò rí GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá cần tây GL 0.2 / 100 g 10/10 lá lô hội GL 0.2 / 100 g 9/10 bò lòng GL 0.2 / 100 g 7/10 Bột pha nước vitamin ngọt bằng stevia GL 0.2 / 100 g 7/10 Cà phê hạt chà là GL 0.2 / 100 g 9/10 Chiết xuất thảo mộc GL 0.2 / 100 g 8/10 Chobani kem không đường GL 0.2 / 100 g 6/10 Hỗn hợp gia vị giấm tamari tự làm (không đường) GL 0.2 / 100 g 8/10 Kem sữa không đường GL 0.2 / 100 g 4/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 lá xương rồng GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá xương rồng nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 Nấm sữa thông GL 0.2 / 100 g 9.8/10 nopal nấu chín GL 0.2 / 100 g 10/10 nopalitos luộc GL 0.2 / 100 g 10/10 nước dùng rau lên men GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước muối giấm balsamic pha loãng GL 0.2 / 100 g 7/10 Nước sốt thì là thuần chay với sữa hạnh nhân GL 0.2 / 100 g 7/10 Pudding hạt chia với hạt dẻ cười GL 0.2 / 100 g 9/10 Pudding hạt chia với sữa hạnh nhân, nghệ tây và vani GL 0.2 / 100 g 8/10 Salad cải xoăn và rau rocket GL 0.2 / 100 g 10/10 Sữa ngọt và kem pha trộn (với chất làm ngọt tự nhiên không gây tăng đường huyết) GL 0.2 / 100 g 6.5/10 Gel hạt lanh GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ không muối GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau củ không thêm đường GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước dùng rau ít natri GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau lá tự làm (rau chân vịt, cải xoăn, thảo mộc, ít muối) GL 0.2 / 100 g 10/10 Bơ hạt chia tự làm với quế và stevia GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước pha lát dâu tây và hạt chia GL 0.2 / 100 g 9/10 Trà xanh pha với quả mâm xôi tươi GL 0.2 / 100 g 9/10 bọt nhẹ trên sữa thực vật có đường erythritol GL 0.3 / 100 g 6/10 Cà phê với nước cốt dừa nguyên kem GL 0.3 / 100 g 5/10 Chè hạt lanh với sữa thực vật không đường GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước ép bạc hà GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Relish với chất tạo ngọt không calo (stevia/erythritol) GL 0.3 / 100 g 6/10 sữa đậu hà lan protein GL 0.3 / 100 g 8/10 Sữa hạt macca GL 0.3 / 100 g 7/10 Xúc xích Bologna GL 0.3 / 100 g 2/10 Nước dưa muối GL 0.3 / 100 g 3/10 bắp cải Trung Quốc đã nấu chín GL 0.3 / 100 g 10/10 Cá hồi kiểu Tuscany GL 0.3 / 100 g 7/10 Cải Quảng Đông GL 0.3 / 100 g 9/10 Cải thảo GL 0.3 / 100 g 9.5/10 cải thìa GL 0.3 / 100 g 10/10 cải thìa GL 0.3 / 100 g 10/10 đậu phụ giàu protein GL 0.3 / 100 g 8/10 Dưa chuột gọt vỏ GL 0.3 / 100 g 10/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.