Rau củ

1.626 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Lá molokhia GL 1 / 100 g 9/10 Lá ớt GL 1 / 100 g 9/10 Lá rong biển nori GL 1 / 100 g 9/10 lá sắn GL 1 / 100 g 8/10 Lá tầm ma GL 1 / 100 g 9/10 lá tía tô GL 1 / 100 g 10/10 lá tía tô Nhật Bản GL 1 / 100 g 10/10 lá tỏi tây GL 1 / 100 g 9/10 Lá trầu GL 1 / 100 g 9/10 Lá xô thơm GL 1 / 100 g 9.5/10 Lettuce in sour cream GL 1 / 100 g 6.5/10 lúa hoang Mãn Châu GL 1 / 100 g 9/10 Mầm củ cải GL 1 / 100 g 9/10 mầm củ dền GL 1 / 100 g 10/10 Mầm tỏi non GL 1 / 100 g 10/10 mầm tỏi tây GL 1 / 100 g 10/10 măng đóng hộp GL 1 / 100 g 9/10 Măng tây (chiên bằng nồi chiên không dầu) GL 1 / 100 g 8/10 Măng tây hấp GL 1 / 100 g 9/10 Măng tây luộc GL 1 / 100 g 10/10 Măng tây nướng GL 1 / 100 g 9/10 Măng tây rừng GL 1 / 100 g 10/10 Măng tây tẩm hạnh nhân GL 1 / 100 g 9/10 Măng tây trắng GL 1 / 100 g 9/10 măng tây xanh GL 1 / 100 g 10/10 Măng tre GL 1 / 100 g 9/10 màu củ cải đen GL 1 / 100 g 8/10 Mì bí ngòi với sốt cà chua ít đường GL 1 / 100 g 9/10 Mì ống Palmini GL 1 / 100 g 9/10 Mộc nhĩ GL 1 / 100 g 10/10 món chấm cà tím GL 1 / 100 g 7/10 món chấm cà tím GL 1 / 100 g 8.5/10 Món hầm rau củ đậm đà với nước dùng rau củ ít natri, nấm và rong biển hoang dã GL 1 / 100 g 9/10 Món rau trộn tự làm (không thêm đường) GL 1 / 100 g 9/10 món sốt ớt đỏ nướng GL 1 / 100 g 8/10 Mướp đắng GL 1 / 100 g 9/10 nấm GL 1 / 100 g 9/10 nấm băm GL 1 / 100 g 9/10 Nấm băm nhỏ GL 1 / 100 g 9/10 Nấm bào ngư GL 1 / 100 g 9/10 nấm bào ngư chiên GL 1 / 100 g 8/10 nấm bào ngư nướng GL 1 / 100 g 9/10 Nấm bìa lá ngâm chua GL 1 / 100 g 6.5/10 nấm birch bolete GL 1 / 100 g 10/10 nấm boletus luộc GL 1 / 100 g 9/10 Nấm Burgundy GL 1 / 100 g 6/10 nấm dù GL 1 / 100 g 9/10 nấm đùi gà GL 1 / 100 g 10/10 nấm đùi gà nướng GL 1 / 100 g 9/10 Nấm hầu thủ GL 1 / 100 g 10/10 Nấm hầu thủ GL 1 / 100 g 9/10 Nấm hương GL 1 / 100 g 9/10 Nấm hương hấp GL 1 / 100 g 9/10 nấm kèn đen GL 1 / 100 g 10/10 Nấm kèn hoàng gia GL 1 / 100 g 10/10 Nấm maitake xào GL 1 / 100 g 9.5/10 nấm mật GL 1 / 100 g 9/10 Nấm mèo đen GL 1 / 100 g 10/10 nấm mỡ GL 1 / 100 g 10/10 Nấm mỡ vàng GL 1 / 100 g 9.8/10 Nấm mỡ vàng GL 1 / 100 g 9.5/10 Nấm muối chua GL 1 / 100 g 6.5/10 nấm nameko GL 1 / 100 g 10/10 nấm ngâm chua GL 1 / 100 g 6/10 Nấm ngâm dầu ô liu GL 1 / 100 g 8/10 nấm nhồi GL 1 / 100 g 9/10 Nấm nhồi phô mai GL 1 / 100 g 7/10 nấm nướng phô mai GL 1 / 100 g 6/10 nấm porcini GL 1 / 100 g 9/10 Nấm Porcini GL 1 / 100 g 10/10 nấm rơm GL 1 / 100 g 9/10 nấm rừng luộc GL 1 / 100 g 9/10 nấm san hô GL 1 / 100 g 10/10 nấm shaggy mane GL 1 / 100 g 9/10 Nấm Shimeji GL 1 / 100 g 9/10 nấm sốt kem GL 1 / 100 g 5/10 Nấm sốt tahini GL 1 / 100 g 7/10 Nấm sữa GL 1 / 100 g 9.5/10 nấm sữa chiên GL 1 / 100 g 8/10 Nấm tỏi GL 1 / 100 g 9.3/10 nấm xám GL 1 / 100 g 10/10 Nấm xào giá đỗ GL 1 / 100 g 8/10 ngồng tỏi GL 1 / 100 g 10/10 Nhân rau bina GL 1 / 100 g 8.5/10 Nhũ tương nấm GL 1 / 100 g 6/10 Nồi hầm súp lơ (súp lơ nghiền thay khoai tây) GL 1 / 100 g 9/10 Nụ bạch hoa GL 1 / 100 g 6/10 nước dùng nấm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ cà chua GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ cô đặc GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ đặc với hạt chia GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ với gia vị chống viêm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ với thảo mộc tươi GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ xay nhuyễn GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng rau mùi tây và cần tây GL 1 / 100 g 10/10 Nước dùng thảo mộc & gia vị không muối GL 1 / 100 g 10/10 Nước dùng với đậu phụ và rau lá xanh đậm GL 1 / 100 g 9/10 Nước ép cỏ linh lăng hữu cơ GL 1 / 100 g 10/10 Nước ép rau củ xay nhuyễn (có bã) GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt bơ chanh xanh GL 1 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.