Hải sản

585 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

cá tuyết tươi — 9/10 Cá tuyết tươi — 8/10 Cá vàng đuôi — 9/10 Cá vược — 8/10 Cá Walleye — 8/10 cá whiting xanh khô — 7/10 Carpaccio bạch tuộc — 9/10 carpaccio cá ngừ — 9/10 carpaccio cá sống — 9/10 carpaccio cá vược — 9/10 Chả cá cuộn — 7/10 chân cua hấp — 8/10 Collagen biển — 7/10 Cua — 9/10 cua lông thượng hải — 8.5/10 Dầu cá — 6/10 đầu cá — 8/10 dầu cá mòi — 5/10 Dầu gan cá tuyết — 6/10 động vật thân mềm — 9/10 Đuôi tôm hùm — 9/10 Elastin thủy phân (cá) — 5/10 Gan cá tuyết đóng hộp — 6/10 Gravlax — 7/10 Hải sản có vỏ — 8/10 Hải sản đã nấu (tôm, trai, nghêu) — 8/10 Hải sản tổng hợp — 9/10 Hải sản với nghệ và các loại gia vị chống viêm — 9/10 Hàu hun khói — 7/10 Hàu luộc — 8/10 hàu sống — 9/10 Hàu sống — 8/10 hỗn hợp hải sản — 8/10 Khúc cá — 9/10 Kipper — 7/10 Krill — 9/10 Lươn — 8/10 lươn hun khói — 6/10 Lươn nướng — 8/10 mắm tôm — 3/10 mắm tôm — 3/10 mắm tôm — 4/10 Mì cá — 6/10 mì cá và cá thu — 8/10 món cá hầm luộc — 8/10 món khai vị hải sản — 8/10 món pate cá tuyết muối — 8/10 Mực — 8/10 Mực hấp — 9/10 Mực hấp gừng, hành lá và nước tương — 8.5/10 Mực khoanh — 7/10 mực luộc hầm — 8/10 mực muối — 5/10 mực nang — 5/10 Mực nang — 9/10 mực nấu chín — 8/10 Mực ngâm dầu — 6/10 Mực nướng khoanh — 8/10 Mực nướng thảo mộc và chanh — 9/10 Mực ống khô — 6/10 mực ống và mực nang — 8/10 Mực tươi — 8/10 mực và mực nang luộc — 8/10 ngao — 8/10 ngao trong nước luộc ngao — 7/10 Nghêu — 8/10 Nước dùng cá — 8.5/10 Nước dùng cá — 7.5/10 Nước dùng cá không muối — 9/10 Nước dùng cá trong — 8/10 Nước dùng ngao — 8/10 nước dùng tôm — 8/10 Nước dùng tôm — 7/10 Ốc biển — 9/10 Ốc luộc — 8/10 ốc móng tay — 9/10 ốc nước ngọt — 9/10 ốc sông — 9/10 ốc xà cừ — 8.5/10 Pasta cá thu — 6.5/10 Pate cá ngừ tự làm với sữa chua Hy Lạp — 8/10 Peptide collagen (da cá tự nhiên) — 7/10 perch — 9/10 phết cá hồi vân — 6/10 Phi lê cá — 9/10 Phi lê cá Alaska pollock — 9/10 Phi lê cá Barramundi — 9/10 Phi lê cá Basa — 8.5/10 Phi lê cá blue whiting — 8.5/10 phi lê cá bơn — 9/10 Phi lê cá bơn — 8.5/10 Phi lê cá bơn — 9/10 phi lê cá bơn turbot — 9/10 Phi lê cá đầu bẹt — 9.5/10 phi lê cá dentex — 9/10 Phi lê cá dory — 8.5/10 phi lê cá đù vàng — 9/10 Phi lê cá haddock hấp không muối — 9/10 Phi lê cá hake — 8/10 Phi lê cá hake hấp không thêm mỡ — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.