Hải sản

503 thực phẩm

Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

ốc sông 9/10 ốc xà cừ 8.5/10 Pasta cá thu 6.5/10 Pate cá ngừ tự làm với sữa chua Hy Lạp 8/10 Peptide collagen (da cá tự nhiên) 7/10 perch 9/10 Phi lê cá 9/10 Phi lê cá Alaska pollock 9/10 Phi lê cá Barramundi 9/10 Phi lê cá Basa 8.5/10 Phi lê cá blue whiting 8.5/10 Phi lê cá bơn 8.5/10 Phi lê cá bơn 9/10 phi lê cá bơn turbot 9/10 Phi lê cá đầu bẹt 9.5/10 Phi lê cá dory 8.5/10 Phi lê cá haddock hấp không muối 9/10 Phi lê cá hake 8/10 Phi lê cá hake hấp không thêm mỡ 8/10 phi lê cá hồi 9/10 phi lê cá hồi char nướng 9/10 Phi lê cá mahi mahi 9/10 Phi lê cá mú 9/10 Phi lê cá ngừ 8/10 Phi lê cá ngừ đại dương trong dầu ô liu 7.5/10 Phi lê cá pech 9/10 Phi lê cá pickerel 9/10 Phi lê cá pike 9/10 Phi lê cá Pollock 9/10 Phi lê cá rô phi 8/10 Phi lê cá rô phi nướng 6/10 phi lê cá saithe 9/10 phi lê cá tầm 9/10 phi lê cá tầm sống 9/10 Phi lê cá thu 8/10 Phi lê cá tra 7/10 Phi lê cá tra 4/10 phi lê cá trắm cỏ 9/10 Phi lê cá trắng 8/10 Phi lê cá trắng chưa chế biến (cá tuyết hoặc cá haddock) 9/10 Phi lê cá tráp biển 9/10 phi lê cá trích 6/10 Phi lê cá tuyết 9/10 Phi lê cá tuyết hấp 9/10 Phi lê cá tuyết phủ hạnh nhân nướng 8.5/10 Phi lê cá vược 9/10 phi lê cá vược đại dương 9/10 Phi lê cá vược sông Nile 9/10 Râu mực sous-vide 8/10 Red mullet 9/10 Salad cá trắng 5/10 Salad Skagen 5/10 Sản phẩm từ cá ngừ 7/10 sashimi 9/10 Scampi (raw) 9/10 Sò điệp 8/10 Sò điệp áp chảo 8.5/10 sò huyết 9/10 Tép khô xay 9/10 thạch cá 8/10 Thạch nước dùng cá 7/10 Thăn cá tuyết 9/10 Thăn cá tuyết nướng lò 9/10 Thịt cá 9/10 Thịt cá kiếm 6/10 Thịt cá mập 6.5/10 Thịt cá ngừ nướng 8/10 Thịt cua 7/10 Thịt cua hấp 9/10 Thịt tôm 9/10 thịt tôm hùm 8.5/10 Tôm bóc vỏ 8/10 tôm đỏ 9/10 Tôm đông lạnh 8.5/10 Tôm hấp (không thêm muối) 9/10 Tôm hấp hoặc luộc 8/10 Tôm hùm 8/10 Tôm hùm đất 8/10 Tôm hùm Na Uy 9/10 tôm khô 8/10 Tôm luộc 8/10 Tôm nâu 9/10 Tôm ngâm xì dầu 7/10 Tôm nguyên con sấy khô xay mịn 6/10 Tôm nướng 8/10 Tôm nướng vỏ hạnh nhân 8/10 Tôm sống 8/10 Tôm tự nhiên 9/10 Tôm tươi sống 9/10 tôm xay 8/10 Tôm xiên que 8/10 Trứng cá 8/10 Trứng cá đối 5/10 trứng cá hồi 8/10 trứng cá hồi đỏ 7/10 Trứng cá minh thái 6/10 trứng cá nhảy 7/10 Tuńczyk w oleju (Tuna in oil) 7/10 Vảy cá ngừ 7/10 vẹm đã tách vỏ 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.