Thực phẩm không có nhuyễn thể

6.663 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê nhuyễn thể: không có vẹm, nghêu, hàu, mực hoặc bạch tuộc. Cá và giáp xác là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

gel hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 gel hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước có ga với cherry tươi và lá bạc hà GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước gia vị GL 0.1 / 100 g 9.5/10 Nước lá dứa GL 0.1 / 100 g 9/10 Tinh chất hoa ăn được GL 0.1 / 100 g 6/10 Nước ép Vimto cô đặc đôi không đường GL 0.1 / 100 g 3/10 Nước hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước dùng nấm và rong biển (ít natri) GL 0.1 / 100 g 10/10 trứng chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Trứng hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Salad cá ngừ GL 0.1 / 100 g 7/10 siro đa quả GL 0.1 / 100 g 2/10 siro hồ trăn GL 0.1 / 100 g 6/10 Thạch cá GL 0.1 / 100 g 8/10 Hỗn hợp hạt lanh xay và nước (trứng lanh) GL 0.1 / 100 g 8/10 Húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 Lá húng quế GL 0.1 / 100 g 10/10 Pudding hạt chia GL 0.1 / 100 g 9/10 Mì ít carb GL 0.1 / 100 g 9/10 Ngâm hạnh nhân và quế GL 0.1 / 100 g 8/10 Nước sốt nước dùng rau củ giảm muối (không muối, có thảo mộc và gia vị) GL 0.1 / 100 g 10/10 Nước tương thay thế ít natri từ nấm GL 0.1 / 100 g 8/10 Nước tương thay thế không gluten giảm natri GL 0.1 / 100 g 4/10 Nước uống dưỡng ẩm tự nhiên GL 0.1 / 100 g 9/10 Nước với anh đào tươi và chanh GL 0.1 / 100 g 10/10 Pâté gia cầm GL 0.1 / 100 g 5/10 thạch rau củ không muối GL 0.1 / 100 g 9/10 Ức gà phủ bột hạnh nhân nướng hoặc chiên không dầu GL 0.1 / 100 g 8.5/10 Pudding hạt chia với nước cốt dừa và hạt hồ đào GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước muối giấm GL 0.2 / 100 g 4.5/10 Sốt trộn salad vị cam chanh GL 0.2 / 100 g 9/10 Hương vị ngò rí GL 0.2 / 100 g 10/10 Lá cần tây GL 0.2 / 100 g 10/10 bò lòng GL 0.2 / 100 g 7/10 Bột pha nước vitamin ngọt bằng stevia GL 0.2 / 100 g 7/10 Cà phê hạt chà là GL 0.2 / 100 g 9/10 Chobani kem không đường GL 0.2 / 100 g 6/10 Hỗn hợp gia vị giấm tamari tự làm (không đường) GL 0.2 / 100 g 8/10 Kem sữa không đường GL 0.2 / 100 g 4/10 Nấm sữa thông GL 0.2 / 100 g 9.8/10 nước dùng rau lên men GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước muối giấm balsamic pha loãng GL 0.2 / 100 g 7/10 Nước sốt thì là thuần chay với sữa hạnh nhân GL 0.2 / 100 g 7/10 Salad cải xoăn và rau rocket GL 0.2 / 100 g 10/10 Sữa ngọt và kem pha trộn (với chất làm ngọt tự nhiên không gây tăng đường huyết) GL 0.2 / 100 g 6.5/10 Nước dùng rau củ không thêm đường GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước dùng rau ít natri GL 0.2 / 100 g 8/10 Nước dùng rau lá tự làm (rau chân vịt, cải xoăn, thảo mộc, ít muối) GL 0.2 / 100 g 10/10 Bơ hạt chia tự làm với quế và stevia GL 0.2 / 100 g 9/10 Nước pha lát dâu tây và hạt chia GL 0.2 / 100 g 9/10 Trà xanh pha với quả mâm xôi tươi GL 0.2 / 100 g 9/10 bọt nhẹ trên sữa thực vật có đường erythritol GL 0.3 / 100 g 6/10 Chè hạt lanh với sữa thực vật không đường GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước ép bạc hà GL 0.3 / 100 g 9.5/10 sữa đậu hà lan protein GL 0.3 / 100 g 8/10 bắp cải Trung Quốc đã nấu chín GL 0.3 / 100 g 10/10 Cải Quảng Đông GL 0.3 / 100 g 9/10 Cải thảo GL 0.3 / 100 g 9.5/10 cải thìa GL 0.3 / 100 g 10/10 đậu phụ giàu protein GL 0.3 / 100 g 8/10 giống mầm cỏ linh lăng GL 0.3 / 100 g 10/10 Kem vani GL 0.3 / 100 g 7/10 Lá chanh kaffir GL 0.3 / 100 g 10/10 Lợi khuẩn lactic GL 0.3 / 100 g 8/10 lớp phủ chiết xuất rong biển GL 0.3 / 100 g 7/10 Nước ép cải xoong GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước ép dưa leo tươi GL 0.3 / 100 g 8/10 Nước ép xà lách GL 0.3 / 100 g 7/10 rau thơm tươi GL 0.3 / 100 g 10/10 sốt mùi tây GL 0.3 / 100 g 8/10 Sữa tăng cơ không đường GL 0.3 / 100 g 8/10 Mùi tây GL 0.3 / 100 g 9/10 Paneer GL 0.3 / 100 g 6/10 Dưa chuột lên men không muối GL 0.3 / 100 g 10/10 Nấm rừng hoang dã GL 0.3 / 100 g 9/10 Nón nấm portobello tươi GL 0.3 / 100 g 9.5/10 xà lách bơ GL 0.3 / 100 g 9/10 xà lách lá sồi GL 0.3 / 100 g 9/10 xà lách xoăn GL 0.3 / 100 g 9.5/10 Bơ hạt chia GL 0.3 / 100 g 9/10 Nước chanh và bạc hà GL 0.3 / 100 g 9/10 Dưa chuột muối thì là (không đường, thái nhỏ) GL 0.3 / 100 g 6/10 Lá thì là GL 0.3 / 100 g 10/10 dưa chua lát GL 0.4 / 100 g 6/10 dưa chuột muối lát GL 0.4 / 100 g 7/10 Dưa chuột ngâm giấm GL 0.4 / 100 g 6/10 Dưa muối lát mỏng GL 0.4 / 100 g 4/10 Đậu phụ tự nhiên chiên dầu ô liu GL 0.4 / 100 g 8/10 Dưa leo muối ít muối không đường GL 0.4 / 100 g 9/10 Bạc hà GL 0.4 / 100 g 9/10 Bánh trứng với rau chân vịt và phô mai feta GL 0.4 / 100 g 7.5/10 Chiết xuất xương rồng GL 0.4 / 100 g 9/10 Kem dừa đánh bông nhẹ có đường và quế GL 0.4 / 100 g 5/10 kem hành lá GL 0.4 / 100 g 6/10 Kem tự làm với ca cao không đường, chiết xuất bạc hà và stevia/quả nhà sư GL 0.4 / 100 g 8/10 Lá kinh giới chanh GL 0.4 / 100 g 10/10 Nước sốt Valentina GL 0.4 / 100 g 4/10 Nước whey GL 0.4 / 100 g 8/10 Pâté GL 0.4 / 100 g 4/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.