Thực phẩm không có cá

6.453 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê cá hoặc thành phần từ cá, bao gồm nước mắm và dầu cá. Động vật có vỏ được theo dõi riêng là giáp xác và nhuyễn thể. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Pudding hạt chia với mousse trái cây GL 5 / 100 g 7/10 Puré táo (táo nguyên quả, xay nhuyễn, giữ nguyên chất xơ) GL 5 / 100 g 6/10 Puré việt quất GL 5 / 100 g 9/10 püree cam với sữa chua GL 5 / 100 g 8/10 quả bòn bon GL 5 / 100 g 8/10 Quả bóng dưa GL 5 / 100 g 6/10 Quả mọng đông lạnh và xoài GL 5 / 100 g 7/10 Quả mọng hỗn hợp đã nấu chín GL 5 / 100 g 9/10 quả táo tàu GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt clementine GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt Ponkan GL 5 / 100 g 9/10 quýt Satsuma GL 5 / 100 g 8.5/10 Quýt Satsuma GL 5 / 100 g 9/10 Rau củ nướng GL 5 / 100 g 8/10 Rượu dâu tây GL 5 / 100 g 3/10 Rượu malt GL 5 / 100 g 2/10 Salad đậu GL 5 / 100 g 8/10 Salad đậu gà GL 5 / 100 g 8/10 Salad kiều mạch, đậu nành non và rau rocket GL 5 / 100 g 9/10 Sinh tố trái cây không đường thêm GL 5 / 100 g 7.5/10 Skyr xoài chanh dây GL 5 / 100 g 6.5/10 Sợi đậu nành GL 5 / 100 g 7/10 Sorbitol GL 5 / 100 g 5/10 Sốt bí đỏ nguyên chất GL 5 / 100 g 7/10 Sốt cà chua với đậu gà GL 5 / 100 g 7/10 Sốt cà ri đậu lăng và rau củ (tự làm, ít dầu và muối) GL 5 / 100 g 8.5/10 Sốt cà ri đỏ GL 5 / 100 g 4/10 Sốt cà ri đỏ Thái (không đường thêm) GL 5 / 100 g 6/10 Sốt táo lê GL 5 / 100 g 8/10 Sốt táo lê với hạt chia GL 5 / 100 g 8/10 sốt Tex Mex GL 5 / 100 g 4/10 Sữa chua Activia vị mận khô GL 5 / 100 g 4/10 Sữa chua chanh GL 5 / 100 g 4/10 Sữa chua dừa thuần thực vật GL 5 / 100 g 6/10 Sữa chua Hy Lạp với mật ong và muối biển GL 5 / 100 g 7/10 Sữa chua tự nhiên với quả mọng và yến mạch GL 5 / 100 g 7.5/10 Sữa lê với hạt chia GL 5 / 100 g 7/10 Súp ăn liền trong cốc GL 5 / 100 g 4/10 Súp đậu lăng GL 5 / 100 g 8.5/10 Súp đậu và farro GL 5 / 100 g 7.5/10 Táo GL 5 / 100 g 8/10 Táo bào GL 5 / 100 g 7/10 Táo Braeburn GL 5 / 100 g 9/10 Táo cắt hạt với hạt chia GL 5 / 100 g 9/10 Táo Champion GL 5 / 100 g 8.5/10 Tảo Chlorella GL 5 / 100 g 9.5/10 Táo chua GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo đỏ GL 5 / 100 g 8/10 Táo đông lạnh GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Granny Smith GL 5 / 100 g 8/10 Táo Gravenstein GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Gray Renette GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo Hoàng tử Đỏ GL 5 / 100 g 8.5/10 Táo tươi thái lát với quế GL 5 / 100 g 9/10 Táo vừa GL 5 / 100 g 9/10 Táo xanh GL 5 / 100 g 8/10 Thạch hạt chia cam tự làm GL 5 / 100 g 8/10 thạch hạt chia với lê tươi GL 5 / 100 g 8/10 Thạch trái cây agar GL 5 / 100 g 7/10 Thịt chay từ đậu lăng và quả óc chó GL 5 / 100 g 8/10 Thịt viên thực vật GL 5 / 100 g 4/10 tỏi ngâm GL 5 / 100 g 7/10 Trái cây GL 5 / 100 g 8.5/10 Trái cây theo mùa GL 5 / 100 g 9/10 Trái cây tươi hỗn hợp GL 5 / 100 g 9/10 trứng cuộn thịt GL 5 / 100 g 4/10 tương ớt Tứ Xuyên GL 5 / 100 g 3/10 ướp cam GL 5 / 100 g 4/10 Vảy men GL 5 / 100 g 8/10 vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam GL 5 / 100 g 9/10 Vỏ cam khô GL 5 / 100 g 8/10 xúc xích Currywurst GL 5 / 100 g 3/10 xúc xích đậu lăng thực vật GL 5 / 100 g 8/10 xúc xích thực vật (đậu lăng và nấm) GL 5 / 100 g 7/10 cà ri đậu lăng vàng GL 5 / 100 g 9/10 Món protein thực vật (ví dụ: món hầm đậu lăng) GL 5 / 100 g 9/10 Salad đậu gà GL 5 / 100 g 9/10 Salad đậu lăng và rau củ GL 5 / 100 g 9/10 bơ hạt hướng dương GL 5.3 / 100 g 7/10 bột cỏ lúa mì GL 5.3 / 100 g 9/10 Lớp phủ socola không đường GL 5.3 / 100 g 7/10 Nhân hạt hướng dương GL 5.3 / 100 g 7/10 Nhân enchilada đậu lăng (thực vật) GL 5.3 / 100 g 7.5/10 Dưa vàng GL 5.3 / 100 g 6/10 mì đậu đen GL 5.4 / 100 g 8/10 Gia vị ngâm GL 5.5 / 100 g 7/10 Hỗn hợp gia vị nghệ và chiết xuất hương thảo GL 5.5 / 100 g 9.5/10 Bánh mì Keto GL 5.6 / 100 g 8/10 Tahini cổ điển GL 5.6 / 100 g 8/10 GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê Bosc GL 5.7 / 100 g 8.5/10 Lê cắt hạt lựu GL 5.7 / 100 g 8/10 Lê còn vỏ GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê có vỏ GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê tươi có vỏ, nghiền GL 5.7 / 100 g 9/10 Lê xanh GL 5.7 / 100 g 8.5/10 Dưa hấu GL 5.8 / 100 g 5/10 Đậu lăng (nấu chín, không muối) GL 5.8 / 100 g 9/10 Đậu lăng chín GL 5.8 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.