Thực phẩm không có hạt có vỏ cứng

6.359 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê hạt có vỏ cứng: không có hạnh nhân, óc chó, phỉ, điều, hồ trăn, hồ đào, hạt Brazil hoặc mắc ca. Đậu phộng là nhóm riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Ô liu Kalamata ít natri GL 1 / 100 g 7/10 Ô liu xanh GL 1 / 100 g 7/10 Olipop Doctor Goodwin Soda (lon) GL 1 / 100 g 5/10 Ớt GL 1 / 100 g 9/10 Ớt GL 1 / 100 g 9.5/10 Ớt GL 1 / 100 g 9/10 Ớt capsicum GL 1 / 100 g 10/10 ớt cayenne tươi GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông GL 1 / 100 g 9.5/10 Ớt chuông GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông chiên GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông đỏ GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông đỏ nướng lò GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông Gypsy GL 1 / 100 g 9.5/10 Ớt chuông nấu chín một nửa GL 1 / 100 g 8/10 Ớt chuông vàng GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông vàng nướng GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông xanh cắt nhỏ GL 1 / 100 g 9/10 Ớt chuông xanh xào GL 1 / 100 g 9/10 Ớt hỗn hợp cắt hạt lựu GL 1 / 100 g 10/10 Ớt jalapeño GL 1 / 100 g 9.5/10 Ớt jalapeño ngâm GL 1 / 100 g 6/10 Ớt ngâm GL 1 / 100 g 6/10 Ớt ngọt GL 1 / 100 g 9/10 Ớt nhẹ GL 1 / 100 g 8/10 Ớt nhồi gà tây nạc, bí ngòi và các loại thảo mộc (nướng) GL 1 / 100 g 9/10 Ớt nướng GL 1 / 100 g 9/10 Ớt Poblano GL 1 / 100 g 9.5/10 ớt Scotch bonnet GL 1 / 100 g 9/10 Ớt sừng ngọt GL 1 / 100 g 9.5/10 ớt vàng GL 1 / 100 g 9.5/10 Ớt xanh GL 1 / 100 g 9/10 Ớt xanh GL 1 / 100 g 9/10 Ớt xanh GL 1 / 100 g 9/10 Ớt xào GL 1 / 100 g 9/10 Pâté nướng GL 1 / 100 g 5.5/10 Pâté thỏ GL 1 / 100 g 6.5/10 Phi lê cá thu sốt cà chua GL 1 / 100 g 7/10 phô mai bơ Körözött GL 1 / 100 g 6/10 Phô mai cottage giàu protein GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai cottage hạt GL 1 / 100 g 7.5/10 Phô mai cottage hạt nhỏ GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai cottage ít béo GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai cottage Piatnica GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai cottage tỏi và thì là GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai curd với sữa chua GL 1 / 100 g 8/10 phô mai đậu phụ kiểu Parmesan từ thực vật GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai giàu protein GL 1 / 100 g 8.5/10 Phô mai kem protein GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai kem với củ cải GL 1 / 100 g 6.5/10 Phô mai kem với hành tây và hẹ GL 1 / 100 g 6/10 Phô mai kiểu Ý GL 1 / 100 g 5.5/10 Phô mai labneh GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai nguyên kem Bieluch GL 1 / 100 g 7.5/10 Phô mai nhẹ GL 1 / 100 g 7.5/10 Phô mai nông trại kiểu Mỹ GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai paneer giảm béo GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai phết kiểu Ý GL 1 / 100 g 6.5/10 Phô mai quark GL 1 / 100 g 6.5/10 Phô mai quark ít béo GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai quark nguyên kem GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai Ricotta GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai ricotta ít béo GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai Ricotta với quế và stevia GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai sữa đông bán béo GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai thực vật làm từ đậu phụ GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai trắng GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai tươi GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai tươi GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai tươi albumin GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai tươi bổ sung hạt gai dầu GL 1 / 100 g 7.5/10 Phô mai tươi ít béo GL 1 / 100 g 9/10 Phô mai tươi ít béo trộn dưa leo và thảo mộc GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai tươi ít béo với hành lá và rau thơm tươi GL 1 / 100 g 7/10 Phô mai tươi ít béo với hạt chia và quế GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai tươi Kiri GL 1 / 100 g 5.5/10 Phô mai tươi trộn (ít béo, giàu protein) GL 1 / 100 g 8/10 Phô mai tươi với cà chua GL 1 / 100 g 8/10 phô mai tươi với vani và xylitol GL 1 / 100 g 8/10 Pico de gallo GL 1 / 100 g 9.5/10 plain cheese GL 1 / 100 g 8/10 Poke cá ngừ GL 1 / 100 g 8/10 Premier protein drink GL 1 / 100 g 4/10 Premier protein shake caramel GL 1 / 100 g 8/10 Protein GL 1 / 100 g 6/10 Protein từ seitan GL 1 / 100 g 6/10 Pudding hạt chia socola (với stevia/quả nhà sư) GL 1 / 100 g 9/10 Puré cà tím nướng (kiểu baba ganoush, nguyên chất) GL 1 / 100 g 9/10 Puré hành tây GL 1 / 100 g 9/10 Quả acai GL 1 / 100 g 9/10 Quả acai xay nhuyễn (không đường thêm) GL 1 / 100 g 9/10 quả aronia đen GL 1 / 100 g 10/10 Quark ít béo GL 1 / 100 g 7/10 Quark không béo GL 1 / 100 g 9/10 quark không chứa lactose GL 1 / 100 g 7/10 Quark tách béo GL 1 / 100 g 8/10 Ragu gà tây GL 1 / 100 g 8/10 Raita GL 1 / 100 g 9/10 Raita GL 1 / 100 g 8.5/10 Rau arugula GL 1 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.