Thực phẩm không có hạt có vỏ cứng

10.356 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê hạt có vỏ cứng: không có hạnh nhân, óc chó, phỉ, điều, hồ trăn, hồ đào, hạt Brazil hoặc mắc ca. Đậu phộng là nhóm riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Món hầm rau củ đậm đà với nước dùng rau củ ít natri, nấm và rong biển hoang dã GL 1 / 100 g 9/10 Món rau trộn tự làm (không thêm đường) GL 1 / 100 g 9/10 món sốt ớt đỏ nướng GL 1 / 100 g 8/10 Món tráng miệng phô mai tươi đánh bông với bạc hà và erythritol GL 1 / 100 g 8/10 Món tráng miệng sữa chua đông lạnh và bơ đậu phộng GL 1 / 100 g 7/10 Mù tạt tự làm (giấm táo, muối tối thiểu) GL 1 / 100 g 6/10 Mực sốt cà chua GL 1 / 100 g 8/10 Mướp đắng GL 1 / 100 g 9/10 Mứt chanh tự làm với stevia/erythritol GL 1 / 100 g 8/10 Mứt hạt chia và erythritol GL 1 / 100 g 8/10 nấm GL 1 / 100 g 9/10 nấm băm GL 1 / 100 g 9/10 Nấm băm nhỏ GL 1 / 100 g 9/10 Nấm bào ngư GL 1 / 100 g 9/10 nấm bào ngư chiên GL 1 / 100 g 8/10 nấm bào ngư nướng GL 1 / 100 g 9/10 Nấm bìa lá ngâm chua GL 1 / 100 g 6.5/10 nấm birch bolete GL 1 / 100 g 10/10 nấm boletus luộc GL 1 / 100 g 9/10 Nấm Burgundy GL 1 / 100 g 6/10 nấm dù GL 1 / 100 g 9/10 nấm đùi gà GL 1 / 100 g 10/10 nấm đùi gà nướng GL 1 / 100 g 9/10 Nấm hầu thủ GL 1 / 100 g 10/10 Nấm hầu thủ GL 1 / 100 g 9/10 Nấm hương GL 1 / 100 g 9/10 Nấm hương hấp GL 1 / 100 g 9/10 nấm kèn đen GL 1 / 100 g 10/10 Nấm kèn hoàng gia GL 1 / 100 g 10/10 Nấm maitake xào GL 1 / 100 g 9.5/10 nấm mật GL 1 / 100 g 9/10 Nấm mèo đen GL 1 / 100 g 10/10 nấm mỡ GL 1 / 100 g 10/10 Nấm mỡ vàng GL 1 / 100 g 9.8/10 Nấm mỡ vàng GL 1 / 100 g 9.5/10 Nấm muối chua GL 1 / 100 g 6.5/10 nấm nameko GL 1 / 100 g 10/10 nấm ngâm chua GL 1 / 100 g 6/10 Nấm ngâm dầu ô liu GL 1 / 100 g 8/10 nấm nhồi GL 1 / 100 g 9/10 Nấm nhồi phô mai GL 1 / 100 g 7/10 Nấm nhồi thịt cua GL 1 / 100 g 7/10 nấm nướng phô mai GL 1 / 100 g 6/10 nấm porcini GL 1 / 100 g 9/10 Nấm Porcini GL 1 / 100 g 10/10 nấm rơm GL 1 / 100 g 9/10 nấm rừng luộc GL 1 / 100 g 9/10 nấm san hô GL 1 / 100 g 10/10 nấm shaggy mane GL 1 / 100 g 9/10 Nấm Shimeji GL 1 / 100 g 9/10 nấm sốt kem GL 1 / 100 g 5/10 Nấm sốt tahini GL 1 / 100 g 7/10 Nấm sữa GL 1 / 100 g 9.5/10 nấm sữa chiên GL 1 / 100 g 8/10 Nấm tỏi GL 1 / 100 g 9.3/10 nấm xám GL 1 / 100 g 10/10 Nấm xào giá đỗ GL 1 / 100 g 8/10 Negima nabe (nước dùng ít natri) GL 1 / 100 g 8/10 Negima nabe với cải bó xôi hoặc cải kale GL 1 / 100 g 8/10 Negima nabe với đậu phụ GL 1 / 100 g 8/10 ngồng tỏi GL 1 / 100 g 10/10 nhân bánh quiche GL 1 / 100 g 5/10 Nhân bông cải xanh hấp và phô mai tươi ít béo GL 1 / 100 g 9/10 Nhân đậu phụ và bông cải xanh GL 1 / 100 g 9/10 Nhân hạt chia GL 1 / 100 g 6/10 Nhân rau bina GL 1 / 100 g 8.5/10 Nhân thịt GL 1 / 100 g 7.5/10 nhân thịt và rau củ GL 1 / 100 g 6/10 Nhũ tương nấm GL 1 / 100 g 6/10 Nồi hầm súp lơ (súp lơ nghiền thay khoai tây) GL 1 / 100 g 9/10 Nụ bạch hoa GL 1 / 100 g 6/10 Nước cam pha loãng với ba phần nước GL 1 / 100 g 8/10 Nước cốt tắc GL 1 / 100 g 9/10 nước dừa GL 1 / 100 g 8/10 Nước dừa tự nhiên GL 1 / 100 g 9/10 Nước dừa tự nhiên không đường GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng cà ri cốt dừa GL 1 / 100 g 5/10 nước dùng chua GL 1 / 100 g 6/10 Nước dùng dashi với trứng chần và cải thìa GL 1 / 100 g 8/10 Nước dùng miso giảm natri GL 1 / 100 g 8/10 nước dùng nấm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng Nhật Bản với đậu phụ non và rau chân vịt GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng pozole GL 1 / 100 g 8/10 Nước dùng ramen cay GL 1 / 100 g 3/10 Nước dùng rau củ cà chua GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ cô đặc GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ đặc với hạt chia GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ với gia vị chống viêm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ với thảo mộc tươi GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng rau củ với thịt GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ xay nhuyễn GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng rau mùi tây và cần tây GL 1 / 100 g 10/10 Nước dùng thảo mộc & gia vị không muối GL 1 / 100 g 10/10 Nước dùng thịt nạc và rau củ GL 1 / 100 g 8/10 Nước dùng tom yum GL 1 / 100 g 6/10 Nước dùng trong ít natri với đậu phụ và rau lá xanh GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng với đậu phụ và rau lá xanh đậm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng yen ta fo GL 1 / 100 g 4/10 Nước ép cà chua tươi GL 1 / 100 g 7/10 Nước ép cỏ linh lăng hữu cơ GL 1 / 100 g 10/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.