Thực phẩm không có mè

10.548 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê mè: không có tahini, dầu mè hoặc hạt mè. Mè thường là thành phần ẩn trong bánh mì, hummus và nước xốt. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Nấm tỏi GL 1 / 100 g 9.3/10 nấm xám GL 1 / 100 g 10/10 Nấm xào giá đỗ GL 1 / 100 g 8/10 Negima nabe (nước dùng ít natri) GL 1 / 100 g 8/10 Negima nabe với cải bó xôi hoặc cải kale GL 1 / 100 g 8/10 Negima nabe với đậu phụ GL 1 / 100 g 8/10 ngồng tỏi GL 1 / 100 g 10/10 nhân bánh quiche GL 1 / 100 g 5/10 Nhân bông cải xanh hấp và phô mai tươi ít béo GL 1 / 100 g 9/10 Nhân đậu phụ và bông cải xanh GL 1 / 100 g 9/10 Nhân hạt bí đỏ xay GL 1 / 100 g 8/10 Nhân hạt chia GL 1 / 100 g 6/10 Nhân rau bina GL 1 / 100 g 8.5/10 Nhân thịt GL 1 / 100 g 7.5/10 nhân thịt và rau củ GL 1 / 100 g 6/10 Nhũ tương nấm GL 1 / 100 g 6/10 Nồi hầm súp lơ (súp lơ nghiền thay khoai tây) GL 1 / 100 g 9/10 Nụ bạch hoa GL 1 / 100 g 6/10 Nước cam pha loãng với ba phần nước GL 1 / 100 g 8/10 Nước cốt tắc GL 1 / 100 g 9/10 nước dừa GL 1 / 100 g 8/10 Nước dừa tự nhiên GL 1 / 100 g 9/10 Nước dừa tự nhiên không đường GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng cà ri cốt dừa GL 1 / 100 g 5/10 nước dùng chua GL 1 / 100 g 6/10 Nước dùng dashi với trứng chần và cải thìa GL 1 / 100 g 8/10 Nước dùng miso giảm natri GL 1 / 100 g 8/10 nước dùng nấm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng Nhật Bản với đậu phụ non và rau chân vịt GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng pozole GL 1 / 100 g 8/10 Nước dùng ramen cay GL 1 / 100 g 3/10 Nước dùng rau củ cà chua GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ cô đặc GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ đặc với hạt chia GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ với gia vị chống viêm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng rau củ với thảo mộc tươi GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng rau củ với thịt GL 1 / 100 g 7/10 Nước dùng rau củ xay nhuyễn GL 1 / 100 g 9/10 nước dùng rau mùi tây và cần tây GL 1 / 100 g 10/10 Nước dùng thảo mộc & gia vị không muối GL 1 / 100 g 10/10 Nước dùng thịt nạc và rau củ GL 1 / 100 g 8/10 Nước dùng tom yum GL 1 / 100 g 6/10 Nước dùng trong ít natri với đậu phụ và rau lá xanh GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng với đậu phụ và rau lá xanh đậm GL 1 / 100 g 9/10 Nước dùng yen ta fo GL 1 / 100 g 4/10 Nước ép cà chua tươi GL 1 / 100 g 7/10 Nước ép cỏ linh lăng hữu cơ GL 1 / 100 g 10/10 nước ép củ cải turnip GL 1 / 100 g 5/10 Nước ép rau bina GL 1 / 100 g 10/10 Nước ép rau củ tự làm (không thêm muối) GL 1 / 100 g 9/10 Nước ép rau củ xay nhuyễn (có bã) GL 1 / 100 g 7/10 Nước ép rau không chứa tinh bột (dưa leo, cần tây, rau bina) không thêm đường GL 1 / 100 g 7/10 Nước kem soda GL 1 / 100 g 6/10 Nước nha đam GL 1 / 100 g 8/10 Nước pha với quả mâm xôi tươi và hạt chia GL 1 / 100 g 9/10 Nước rau củ GL 1 / 100 g 9/10 Nước sốt Bitchin' nguyên bản GL 1 / 100 g 8/10 nước sốt bò GL 1 / 100 g 6/10 Nước sốt bơ chanh xanh GL 1 / 100 g 9/10 Nước sốt bơ giấm ngải giấm GL 1 / 100 g 9/10 nước sốt cá vây chân GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt cam với stevia GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt cánh gà GL 1 / 100 g 3/10 nước sốt gà tây GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt hành lá GL 1 / 100 g 6.5/10 Nước sốt hỗn hợp GL 1 / 100 g 6.5/10 Nước sốt mùi tây-hành GL 1 / 100 g 8.5/10 Nước sốt nấm GL 1 / 100 g 8/10 Nước sốt nấm chay với sữa chua Hy Lạp GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt nấm tự làm (không thêm muối hoặc chất bảo quản) GL 1 / 100 g 8/10 Nước sốt nấm tự làm ít muối GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt nấm và hành (không bột) GL 1 / 100 g 9/10 Nước sốt ớt jalapeño GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt rau củ tự làm GL 1 / 100 g 7/10 Nước sốt teriyaki tự làm với stevia và giảm muối GL 1 / 100 g 6/10 nước sốt thảo mộc sữa chua Hy Lạp (ít béo, nhiều protein) GL 1 / 100 g 7/10 nước sốt thịt GL 1 / 100 g 8/10 Nước sốt trộn nhẹ GL 1 / 100 g 4/10 Nước tương chay làm từ nấm tại nhà GL 1 / 100 g 8/10 Nước tương không chứa gluten GL 1 / 100 g 4/10 Nước uống Cherry Twist GL 1 / 100 g 2/10 Nước xốt kefir thảo mộc GL 1 / 100 g 8/10 Nước xốt thảo mộc cho salad GL 1 / 100 g 6/10 Nước xốt ướp GL 1 / 100 g 3/10 Nướng trứng GL 1 / 100 g 6/10 Ô liu Halkidiki GL 1 / 100 g 6/10 Ô liu Kalamata GL 1 / 100 g 7/10 Ô liu Kalamata ít natri GL 1 / 100 g 7/10 ô liu tách hạt GL 1 / 100 g 5/10 Ô liu với hạnh nhân GL 1 / 100 g 8/10 ô liu xanh tách hạt GL 1 / 100 g 6/10 Olipop Doctor Goodwin Soda (lon) GL 1 / 100 g 5/10 ớt anh đào GL 1 / 100 g 9/10 ớt cam ngọt GL 1 / 100 g 10/10 ớt cayenne tươi GL 1 / 100 g 9/10 Ớt Cheongyang GL 1 / 100 g 10/10 ớt chiên GL 1 / 100 g 7/10 ớt chuông GL 1 / 100 g 10/10 Ớt chuông GL 1 / 100 g 9.5/10 Ớt chuông GL 1 / 100 g 9/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.