Thực phẩm ít carbohydrate

511 thực phẩm

Thực phẩm chứa ít carbohydrate trên 100 g. Phần lớn có tải lượng đường huyết thấp, và nhiều loại không có chỉ số đường huyết vì không làm tăng đường huyết. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Thịt bê thường 7/10 Thịt bò 7/10 Thịt bò bắp rùa 8/10 Thịt bò cắt nhỏ 6/10 Thịt bò cắt sợi xào 6/10 Thịt bò halal 8/10 Thịt bò hun khói 4/10 thịt bò nạc 7/10 Thịt bò ribeye 6/10 thịt bò rừng 9/10 Thịt bò thái lát mỏng 8/10 Thịt bò thăn bụng 6/10 Thịt bò thăn bụng 8/10 thịt bò thăn lưng 6/10 Thịt bò thăn tròn 8/10 Thịt bò vai 6/10 Thịt bò xay 6/10 Thịt bò xay 80% nạc 5/10 Thịt bò xay nhuyễn 6/10 Thịt cá kiếm 6/10 Thịt cá mập 6.5/10 Thịt cá ngừ nướng 8/10 Thịt cừu 6/10 Thịt cừu xay 6/10 thịt đà điểu xay 9/10 thịt đỏ nạc 7/10 Thịt gà 8/10 Thịt gà 8/10 thịt gà tây khô nạc (nướng, không thêm đường, ít béo, ít natri) 8/10 thịt gà tây nạc sấy khô (giảm natri, không thêm đường) 8/10 thịt gà tây nguội 9/10 thịt gà tây nướng không bột chiên 8/10 thịt gà tây xiên que 9/10 thịt gia cầm 9/10 Thịt gia cầm 8.5/10 Thịt giăm bông 5/10 Thịt heo bít tết 6/10 Thịt heo chiên 6.5/10 Thịt heo có xương 4/10 Thịt heo luộc 5/10 Thịt heo nướng 7/10 Thịt heo xá xíu Nhật Bản 3/10 Thịt hỗn hợp 7/10 Thịt hỗn hợp (gà, heo, vịt) 7.5/10 thịt lợn muối 5/10 thịt lợn rừng 8/10 Thịt nai 9/10 thịt nai xay 9/10 Thịt nai xay 8/10 Thịt nấu chín 7/10 Thịt nguội Parma 5/10 Thịt nguội rừng Đen ít béo 5/10 Thịt nướng 8/10 Thịt thăn bò 8.5/10 thịt thăn heo 7/10 Thịt thăn heo, không xương, nạc 8/10 Thịt thăn vai bò 8/10 thịt tôm hùm 8.5/10 Thịt trâu 9/10 Thịt xông khói chiên 3/10 Thịt xông khói chưa ướp muối 3/10 Thịt xông khói gà tây 5/10 Thịt xông khói ít natri 4/10 Thịt xông khói lát mỏng 3/10 Thịt xông khói nạc 5.5/10 Tim ngỗng 6.5/10 Tôm đông lạnh 8.5/10 Tôm hấp (không thêm muối) 9/10 Tôm hấp hoặc luộc 8/10 Tôm hùm 8/10 Tôm luộc 8/10 Tôm nướng 8/10 Tôm sống 8/10 Tôm tươi sống 9/10 Trứng 8/10 Trứng cá 8/10 Trứng cút 8/10 Trứng gà thả vườn nguyên quả (lòng đỏ và lòng trắng) 8.5/10 Trứng giàu Omega-3 9/10 Trứng luộc 8/10 Trứng siêu lớn 7/10 Trứng vịt 7/10 Ức gà áp chảo 8/10 Ức gà halal 9/10 Ức gà hấp 9/10 ức gà không da 9/10 Ức gà luộc không da 8/10 Ức gà luộc không muối 9/10 Ức gà nuôi thả vườn 9/10 Ức gà nướng không da 8/10 Ức gà nướng không da cắt khối 9/10 Ức gà sống 8/10 ức gà tây 9/10 ức gà tây 8/10 Ức gà tây luộc không thêm mỡ hoặc muối 9/10 ức gà tây nạc 9/10 ức gà tây nạc (không thêm nitrat/nitrit, ít natri, ít chất béo) 6/10 ức gà tây nạc nướng không sốt hoặc ướp 9/10 Ức gà tây nạc ướp nghệ nướng 9/10 Ức gà tây nướng tươi, thái lát, không qua xử lý hay ướp muối 7/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.