Thực phẩm ít carbohydrate

511 thực phẩm

Thực phẩm chứa ít carbohydrate trên 100 g. Phần lớn có tải lượng đường huyết thấp, và nhiều loại không có chỉ số đường huyết vì không làm tăng đường huyết. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Hỗn hợp chất béo 2/10 Hỗn hợp chất làm ngọt 3/10 Hỗn hợp dầu thực vật 5/10 huyết heo 4/10 Isolat protein whey 7/10 Khối thịt cừu 7.5/10 Khúc cá 9/10 Krill 9/10 Lòng trắng trứng 8/10 Lòng trắng trứng bác với rau chân vịt tươi 9/10 Lòng trắng trứng đánh bông 9/10 Lòng trắng trứng gà luộc 9/10 Lòng trắng trứng xào với ức gà tây nạc 8.5/10 lưỡi bò 6/10 Lưỡi bò 6/10 má heo 5/10 mì shirataki 7/10 Mì Shirataki 9/10 Mì tảo bẹ 7/10 Mỡ bò 2/10 Mỡ bò nấu chảy 2/10 Mỡ bò tươi 2/10 Mỡ cọ 3/10 Mỡ động vật 3/10 mỡ gà 3/10 mỡ gia cầm 3/10 Mỡ lợn 4/10 mỡ lợn rừng 2/10 Mỡ lưng heo 4/10 mỡ ngỗng 3/10 Mỡ thực vật 3/10 mỡ vịt 3/10 Mortadella 2/10 Mực 8/10 Mực tươi 8/10 não bê 6.5/10 Nghêu 8/10 Nhân gà tây và bí xanh 8.5/10 Nước dùng cá trong 8/10 Nước dùng Dashi 8/10 Nước dùng ngao 8/10 Nước hầm xương không muối 9/10 Nước ướp giấm và erythritol 6/10 Ossobuco 6/10 Pancetta 3/10 pancetta bò 3/10 Patty bò nạc 7/10 Phi lê cá 9/10 Phi lê cá Alaska pollock 9/10 Phi lê cá Barramundi 9/10 Phi lê cá Basa 8.5/10 Phi lê cá blue whiting 8.5/10 Phi lê cá bơn 8.5/10 Phi lê cá haddock hấp không muối 9/10 Phi lê cá hake 8/10 Phi lê cá mahi mahi 9/10 Phi lê cá mú 9/10 Phi lê cá ngừ 8/10 Phi lê cá pickerel 9/10 Phi lê cá pike 9/10 Phi lê cá rô phi 8/10 Phi lê cá thu 8/10 Phi lê cá tra 4/10 Phi lê cá trắng 8/10 Phi lê cá trắng chưa chế biến (cá tuyết hoặc cá haddock) 9/10 Phi lê cá tuyết 9/10 Phi lê cá tuyết hấp 9/10 Phi lê cá vược 9/10 Phi lê gà tây 7/10 phô mai cứng bào giảm natri 6/10 Phô mai cứng lâu năm 6/10 Phô mai Mozzarella 6/10 Phô mai Panela 7/10 Rong biển khô 9/10 Rong biển xanh 9/10 Saccharin 4/10 Sắt heme (từ thịt bò nạc) 8.5/10 Scampi (raw) 9/10 Siro erythritol vani 6/10 Sốt mayonnaise keto 5.5/10 Sucralose 4/10 Sườn bò thượng hạng 4.5/10 Sườn cừu 6/10 Sườn cừu 5/10 Sườn heo 6/10 Sườn heo 6/10 thạch cá 8/10 Thạch gà 7.5/10 Thạch nước dùng cá 7/10 thạch nước dùng gà tây 8/10 thạch thịt gà tây và rau củ 8/10 Thăn bò 8/10 Thăn bò 7.5/10 Thăn cá tuyết 9/10 Thăn cá tuyết nướng lò 9/10 Thăn heo 7/10 Thịt 6/10 thịt ba chỉ xông khói 5.5/10 Thịt bê cắt lát 8/10 thịt bê nướng 7/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.