Thực phẩm không có trứng

6.431 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê trứng là thành phần. Mayonnaise, hầu hết bánh ngọt và nhiều loại mì bị loại trừ. Thực phẩm nguyên chất và món không trứng vẫn còn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Espresso 9/10 Este của nhựa thông glycerol 1/10 Folate 8/10 Fuet 3/10 Gà Döner 7/10 Gà hun khói 6.5/10 gà khô 7/10 Gà luộc 8/10 Gà nấu chín 8/10 Gà nướng phô mai 7/10 Gà quay 7.5/10 Gà sốt xì dầu 7/10 Gà tây deli 5/10 gà tây nạc ít chế biến giảm natri 7/10 Gà tây nấu chín 8/10 Gà tây non 9.5/10 Gà tây nướng 9/10 Gà tây sous vide 8/10 gà tây xay (93% nạc, 7% mỡ) 8/10 Gà và gà tây với hành 8/10 Gan 6/10 Gan bê 9/10 Gân bê 7/10 Gan bò 8/10 Gan gà 8/10 Gan heo 7/10 Gan vịt 7/10 Gel cellulose 7/10 Gelatin ăn được 6/10 gelatin bò 7/10 Gellan gum 6/10 Ghee 4/10 gia vị bánh mì vòng đa hạt 6/10 Gia vị Cajun 6/10 Gia vị cay 2/10 Gia vị hỗn hợp 9.5/10 Gia vị nấm truffle 3/10 gia vị ngâm giấm táo 9/10 Gia vị Old Bay 3/10 Gia vị tổng hợp 6/10 Giấm 6/10 Giăm bông bia 4/10 Giăm bông đóng hộp 4.5/10 Giăm bông gà 5/10 Giăm bông gà hoặc gà tây 6/10 Giăm bông hun khói 4/10 Giăm bông luộc 6/10 Giăm bông muối 6/10 Giăm bông nạc luộc 5/10 Giăm bông nướng 5/10 Giăm bông siêu nạc 6/10 Giăm bông Sopocka 4/10 Giăm bông ức gà 5/10 Giăm bông Zieliński 6.5/10 Giấm chưng cất 8/10 giấm dừa 9/10 Giấm gạo 7/10 Giấm linh hồn 6/10 giấm mía 7/10 Giấm ớt 8/10 Giấm rượu vang đỏ 6/10 Giấm rượu vang trắng 9/10 Giấm táo 8/10 Giấm táo chưa lọc 9.5/10 Giấm táo pha loãng với nước 9/10 Giấm táo thô có mẹ 9/10 Giấm trắng 9/10 Giấm và dầu ô liu 7/10 Giò heo quay 5.5/10 Giò heo York ít béo 6.5/10 Giò lợn nướng tại nhà 8/10 giò lụa gan 4/10 Giò thủ 2/10 Giọt vani stevia 9/10 Glucomannan konjac 10/10 Gôm đậu châu Phi 8/10 Gôm guar 6/10 Gôm xanthan 6/10 Gói chất làm ngọt 5/10 Gói chất làm ngọt không calo 6/10 Gum arabic 9/10 Hải sản có vỏ 8/10 Hải sản đã nấu (tôm, trai, nghêu) 8/10 Hạt anh túc 8/10 Hạt bí đã bóc vỏ 8.5/10 hạt bí đỏ butternut 8/10 Hạt Brazil 7/10 hạt cần tây 8/10 hạt điều đỏ 8/10 Hạt giống đa dạng 8/10 Hạt lanh nguyên hạt 9/10 Hạt mè đen 8/10 Hạt thì là 9/10 Hạt thì là 8/10 Hạt tiêu 8/10 hạt tiêu đỏ 7/10 hạt tiêu Tứ Xuyên 8/10 Hàu 7/10 Hàu luộc 8/10 Hàu sống 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.