Thực phẩm không có đậu phộng

6.633 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê đậu phộng hoặc thành phần từ đậu phộng, bao gồm dầu đậu phộng và bơ đậu phộng. Hạt có vỏ cứng là nhóm dị ứng riêng. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

bột phô mai 3/10 bột protein collagen 6/10 Bột protein collagen 7/10 Bột protein đậu hoặc gai dầu 8/10 bột protein nước hầm xương 7/10 Bột protein trung tính 6/10 Bột protein từ động vật (ví dụ: whey isolate) 8/10 Bột tảo chlorella 7/10 bột thịt xông khói 2.5/10 Bột trứng 7/10 Bột vani hữu cơ 7/10 Brandy 1/10 Bresaola 6/10 Bryndza 5.5/10 Cá bơn 9/10 Cá bơn chanh 9/10 Cá bơn đại dương 9/10 Cá bơn Gilthead 9.5/10 cá bơn hun khói 7/10 Cá bơn nguyên con 9/10 cá char Bắc Cực 9/10 Cá char Bắc Cực 9/10 Cá chẽm 9/10 Cá chép 8/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 6/10 Cá cơm 8.5/10 Cá cơm khô 6/10 Cá cơm trắng tươi 9/10 cá haddock 9/10 Cá hồi 8/10 Cá hồi (Đại Tây Dương, hoang dã, sống) 9/10 Cá hồi (không muối) 9/10 Cá hồi (tươi, Đại Tây Dương) 9/10 Cá hồi (tươi, hoang dã) 9/10 Cá hồi cầu vồng (tươi) 9/10 Cá hồi chiên 7.5/10 Cá hồi chiên 8/10 Cá hồi Đại Tây Dương 8/10 Cá hồi Đại Tây Dương (tươi, không muối) 8/10 Cá hồi Đại Tây Dương hun khói nóng với thì là 7.5/10 Cá hồi hấp 9/10 Cá hồi hoang dã 7/10 Cá hồi hoang dã hoặc cá tuyết 9/10 Cá hồi hun khói 8/10 Cá hồi luộc 8.5/10 Cá hồi mè rang 8.5/10 Cá hồi nheo 9/10 Cá hồi nước ngọt 8.5/10 Cá hồi nướng 8/10 Cá hồi nướng 9/10 Cá hồi nướng 8/10 Cá hồi nướng (không bột chiên, có thảo mộc) 9/10 Cá hồi nướng lò 9/10 Cá hồi tươi (Đại Tây Dương) 9/10 Cá hồi ướp xì dầu 8/10 cá hồi vân hun khói 7/10 Cá hun khói 7/10 Cá luộc 8.5/10 Cá mòi 9/10 Cá mòi 8/10 Cá mòi đánh bắt tự nhiên 9/10 Cá mòi hấp 9/10 Cá mòi luộc 9/10 Cá mòi ngâm nước 8/10 Cá mòi Thái Bình Dương 8.5/10 Cá mòi tươi hoặc nướng 9/10 Cá mú đỏ 9/10 Cá mú đỏ 9/10 Cá ngâm giấm 7/10 Cá ngừ Ahi 9.5/10 Cá ngừ albacore 9/10 Cá ngừ đóng hộp 7/10 Cá ngừ nhẹ 8/10 Cá ngừ trắng 8/10 Cá ngừ trong nước tự nhiên 7.5/10 Cá ngừ tươi 8/10 cá ngừ tươi cắt lát 9/10 Cá ngừ với mè 8/10 Cá nhảy 9/10 Cá nước ngọt 9/10 Cá nướng 8/10 Cá nướng rau chân vịt 9/10 Cà phê Americano 9.5/10 Cà phê Arabica 9/10 Cà phê đã tách caffeine 8.5/10 Cà phê đậm 8.5/10 Cà phê decaf 9.5/10 Cà phê đen với quế 10/10 Cà phê Equator 9.5/10 Cà phê Espresso 8/10 Cà phê Green Mountain Keurig K-Cup 9/10 Cà phê hòa tan Nescafé Crema 6/10 Cà phê hòa tan truyền thống 6.5/10 Cà phê kem 7/10 Cà phê Nespresso 9/10 Cà phê pha 8/10 Cà phê pha lạnh 9/10 Cà phê Ristretto 9/10 Cà phê thường 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.