Thực phẩm không có trứng

10.187 thực phẩm

Thực phẩm không liệt kê trứng là thành phần. Mayonnaise, hầu hết bánh ngọt và nhiều loại mì bị loại trừ. Thực phẩm nguyên chất và món không trứng vẫn còn. Mỗi thực phẩm trong danh sách này được xếp hạng theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao, nên các lựa chọn tốt cho đường huyết sẽ ở đầu. Mở từng thực phẩm để xem tải lượng theo khẩu phần, thành phần dinh dưỡng và lựa chọn thay thế.

Chỉ liệt kê thực phẩm đã đánh giá chất gây dị ứng.

Sắp xếp theo tải lượng đường huyết trên 100 g, từ thấp đến cao.

Gà tây nấu chín — 8/10 Gà tây non — 9.5/10 gà tây nướng — 9/10 Gà tây nướng — 9/10 Gà tây sous vide — 8/10 gà tây xay (93% nạc, 7% mỡ) — 8/10 gà tơ — 8.5/10 Gà và gà tây với hành — 8/10 Gan — 6/10 Gan bê — 9/10 Gân bê — 7/10 gan bò — 8.5/10 Gan bò — 8/10 gân bò — 7/10 Gan cá tuyết đóng hộp — 6/10 gan cừu — 7/10 Gan gà — 8/10 gan gà nấu chín — 8/10 gan gà tây — 8/10 Gan heo — 7/10 gan nấu chín — 8/10 gan thỏ — 8/10 Gan vịt — 7/10 Gasificante (E500ii) — 2/10 Gel cellulose — 7/10 Gelatin ăn được — 6/10 gelatin bò — 7/10 Gellan gum — 6/10 Ghee — 4/10 Gia vị (axit amin, v.v.) — 2/10 Gia vị (ớt, muối) — 6/10 gia vị bánh mì vòng đa hạt — 6/10 Gia vị Cajun — 6/10 Gia vị cay — 2/10 Gia vị Mrs. Dash — 8/10 Gia vị nấm truffle — 3/10 gia vị ngâm giấm táo — 9/10 Gia vị Old Bay — 3/10 Giấm — 6/10 giấm anh đào — 7/10 Giăm bông bia — 4/10 Giăm bông đóng hộp — 4.5/10 giăm bông gà — 4/10 Giăm bông gà — 5/10 Giăm bông gà hoặc gà tây — 6/10 giăm bông gà tây — 5/10 Giăm bông hun khói — 4/10 Giăm bông muối — 6/10 Giăm bông Praha — 5/10 Giăm bông ức gà nấu chín — 6/10 giăm bông và phô mai Thụy Sĩ — 5/10 giấm dừa — 9/10 Giấm gạo — 7/10 giấm mía — 7/10 Giấm ớt — 8/10 giấm rượu vang — 8/10 Giấm rượu vang đỏ — 6/10 Giấm rượu vang trắng — 8/10 Giấm rượu vang trắng — 9/10 Giấm sherry — 8/10 giấm táo — 7/10 giấm táo — 8/10 Giấm táo — 8/10 Giấm táo chưa lọc — 9.5/10 giấm táo cô đặc ngâm thảo mộc — 8/10 Giấm táo ngâm thảo mộc và gia vị — 9/10 Giấm táo pha loãng với nước — 10/10 Giấm táo pha loãng với nước — 9/10 Giấm táo sống pha thảo mộc hoặc gia vị — 9/10 Giấm táo thô có mẹ — 9/10 Giấm và dầu ô liu — 7/10 giò heo — 4/10 giò lụa gan — 4/10 giọt tạo hương — 2/10 Giọt vani stevia — 9/10 Glucomannan konjac — 10/10 Gluten — 6/10 Gôm đậu carob — 7/10 Gôm guar — 6/10 Gôm xanthan — 6/10 Gói chất làm ngọt — 5/10 Gói chất làm ngọt không calo — 6/10 Gravlax — 7/10 Gum arabic — 9/10 Gyros (thịt lợn) — 5/10 Hải sản có vỏ — 8/10 Hải sản đã nấu (tôm, trai, nghêu) — 8/10 Hải sản tổng hợp — 9/10 Hải sản với nghệ và các loại gia vị chống viêm — 9/10 Hạt anh túc — 8/10 Hạt cà phê đã khử caffeine — 7/10 hạt điều đỏ — 8/10 hạt gai dầu đã tách vỏ — 8/10 Hạt gai dầu rang — 8/10 Hạt gai dầu tách vỏ — 9/10 Hạt lanh nguyên hạt — 9/10 Hạt nêm Maggi — 2/10 Hạt pili — 8/10 Hàu hun khói — 7/10 Hàu luộc — 8/10
Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.